Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Abondante

Mục lục

Tính từ giống cái

abondant
abondant

Các từ tiếp theo

  • Abondement

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Khoản phụ thu Danh từ giống đực Khoản phụ thu
  • Abonder

    Mục lục 1 Nội động từ 1.1 Có nhiều, dư dật Nội động từ Có nhiều, dư dật Le riz abonde au Viêtnam lúa gạo có nhiều...
  • Abonder de

    Mục lục 1 Có nhiều, sản xuất nhiều Có nhiều, sản xuất nhiều Pays qui abonde en vigne đất nước sản xuất nhiều nho Abonder...
  • Abonder en

    Mục lục 1 Có nhiều, sản xuất nhiều Có nhiều, sản xuất nhiều Pays qui abonde en vigne đất nước sản xuất nhiều nho Abonder...
  • Abonnement

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sự đặt mua, sự thuê bao 1.2 Thói quen đều đặn, sự lặp lại (các sự kiện) Danh từ...
  • Abonner

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Đặt mua, thuê bao thường kỳ cho (ai) 1.2 Phản nghĩa Désabonner Ngoại động từ Đặt mua, thuê...
  • Abonnir

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Cải tạo, cải tiến, cải thiện 1.2 Nội động từ 1.3 Trở nên tốt hơn 1.4 Đồng nghĩa Améliorer....
  • Abonnissement

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (hiếm) sự cải thiện, sự trở nên tốt hơn Danh từ giống đực (hiếm) sự cải thiện,...
  • Abord

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sự ghé vào, sự cập bến 1.2 Sự bắt chuyện, sự tiếp xúc 1.3 ( số nhiều) vùng phụ cận...
  • Abordable

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Tới gần được, ghé vào được 1.2 Dễ gần 1.3 (thân mật) giá hời, vừa túi tiền 1.4 Phản nghĩa...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/12/22 02:38:50
    You all get as ugly as you need. Câu này được người nọ đến chia buồn cùng những anh lính vừa mất chiến hữu, có một anh lính bảo "anh có quen người ta đâu mà đến chung vui" anh này mới trả lời là "tôi đến để hỗ trợ những anh em đang trải qua hoàn cảnh khó khăn" xong nói tiếp câu "You all get as ugly as you need." và I'm here for you.
    • Sáu que Tre
      1 · 03/12/22 08:50:06
    • datsinh
      0 · 04/12/22 10:27:30
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
Loading...
Top