Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Pháp - Việt

Aboutir

Mục lục

Nội động từ

Dẫn đến, đổ vào, quy vào
Rue qui aboutit à la place
đường phố dẫn đến quảng trường.
Đạt kết quả, thành công, thắng lợi
Pourparlers qui sont en voie d'aboutir
cuộc thương lượng sắp đạt kết quả.
(y học) mưng mủ.
(nông nghiệp) ra nụ (cây)
Phản nghĩa Echouer

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • nghiệp) thui đi, chột đi 1.3 (nghĩa bóng) thất bại 1.4 Phản nghĩa Aboutir, développer ( se), réussir Nội động từ Sẩy thai (nông nghiệp) thui đi, chột đi (nghĩa bóng) thất bại Phản nghĩa Aboutir, développer ( se), réussir
  • Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Bắt đầu 1.2 Dạy vỡ lòng cho 1.3 Phản nghĩa Aboutir
  • nghĩa Autre, contraire, différent, opposé 1.3 Danh từ giống đực 1.4 Cái đồng nhất Tính từ Giống hệt nhau, đồng nhất Aboutir à des conclusions identiques
  • à la place đường phố dẫn đến quảng trường. Đạt kết quả, thành công, thắng lợi Pourparlers qui sont en voie d\'aboutir cuộc thương lượng sắp đạt

Xem tiếp các từ khác

  • Aboutissant

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 ( số nhiều) dải đất ven (theo chiều dọc) Danh từ giống đực aboutissement aboutissement (...
  • Aboutissement

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Kết quả Danh từ giống đực Kết quả L\'aboutissement des efforts kết quả những cố gắng.
  • Aboyer

    Mục lục 1 Nội động từ 1.1 Sủa (chó). 1.2 Eo sèo, mè nheo Nội động từ Sủa (chó). Eo sèo, mè nheo
  • Aboyeur

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Hay sủa 1.2 Danh từ giống đực 1.3 Người rao quảng cáo 1.4 (săn bắn) chó sủa mồi. 1.5 (thân mật)...
  • Aboyeuse

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái aboyeur aboyeur
  • Abracadabra

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Câu thần chú (chữa bệnh). Danh từ giống đực Câu thần chú (chữa bệnh).
  • Abracadabrant

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Kỳ quặc, khó tin Tính từ Kỳ quặc, khó tin Il raconte une histoire abracadabrante pour justifier son absence Nó...
  • Abracadabrante

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Kỳ quặc, khó tin Tính từ Kỳ quặc, khó tin Il raconte une histoire abracadabrante pour justifier son absence Nó...
  • Abraser

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 (kỹ thuật) mài mòn Ngoại động từ (kỹ thuật) mài mòn
  • Abrasif

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Để mài 2 Danh từ giống đực 2.1 Bột mài, chất mài Tính từ Để mài Poudre abrasive bột mài Danh từ...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 23/11/20 01:51:55
    Các bác ơi liệu trong tiếng Việt có từ nào tương đương với "co-emperor" không? Bối cảnh La Mã có 2 vị hoàng đế cùng trị vì ạ.
  • 23/11/20 08:51:29
    We specialise in non-conforming, mezzanine, non-bank funding, private funding, along with the availability of our own funds.
  • 23/11/20 08:45:56
    Chào mọi người, mình mới tham gia vào nhóm. Nhờ mọi người dịch giúp mình đoạn này được không. Rất cảm ơn mọi người.
    " We specialise in non-conforming, mezzanine, non-bank funding, private funding, along with the availability of our own funds."
    • Sáu que Tre
      1 · 23/11/20 09:52:42
  • 22/11/20 01:29:23
    Mọi người cho mình hỏi là khu nhà của quan lại ngày xưa, những người nhà giàu ở thì được gọi là gì vậy?
    • Sáu que Tre
      0 · 23/11/20 10:14:09
      • Tây Tây
        Trả lời · 23/11/20 10:41:36
  • 21/11/20 05:36:57
    Mọi người cho em hỏi từ "back washing" trong chuyên ngành bể bơi có nghĩa là gì ạ? Em cảm ơn:)
  • 20/11/20 05:24:03
    GEAR DRIVE MAINTENANCE
    Three ingredients are basic to gear drive maintenance:
    Mọi người dịch giúp em ba yếu tố bảo dưỡng bánh răng cơ bản với ạ !!! em cám ơn
    Proper Support & Mounting
    Proper Alignment of Input & Output
    Proper Lubrication
    • Sáu que Tre
      0 · 23/11/20 10:01:32
    • Sáu que Tre
      0 · 23/11/20 10:05:44
  • 19/11/20 02:15:48
    "In the meantime, keep us honest and don’t stop with the feedback."
    Câu này dịch sao ạ mọi người? Em cảm ơn.
    • Nguyen nguyen
      0 · 20/11/20 12:26:15
    • Sáu que Tre
      0 · 20/11/20 09:46:48
  • 18/11/20 09:13:28
    câu này dịch sao mọi người ơi? "Location and availability of known reference material on the chemical hazards"
    • Tây Tây
      0 · 18/11/20 10:39:23
Loading...
Top