Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Accablante

Mục lục

Tính từ giống cái

accablant
accablant

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Doux, léger; consolant Tính từ Đè nặng, nặng trĩu Fardeau accablant gánh nặng trĩu Hừng hực Chaleur accablante nóng hừng hực. (bóng) không chối cãi được Preuve accablante chứng cớ không chối cãi được Phản nghĩa Doux, léger; consolant

Xem tiếp các từ khác

  • Accablement

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sự đè nặng 1.2 Sự mệt mỏi, sự rã rời 1.3 Sự ủ rũ Danh từ giống đực Sự đè nặng...
  • Accabler

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Đè nặng 1.2 Dồn, dồn dập 1.3 Phản nghĩa Soulager, décharger, libérer, réconforter Ngoại động...
  • Accalmie

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Lúc tạm lặng (sóng gió). 1.2 Thời kỳ tạm yên, thời kỳ tạm thảnh thơi 1.3 Phản nghĩa...
  • Accaparement

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (kinh tế) sự mua vét 1.2 Sự cướp đoạt Danh từ giống đực (kinh tế) sự mua vét Sự cướp...
  • Accaparer

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 (kinh tế) mua vét 1.2 Chiếm, đoạt 1.3 Phản nghĩa Distribuer, partager Ngoại động từ (kinh tế)...
  • Accapareur

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 (kinh tế) kẻ mua vét 1.2 Kẻ chiếm đoạt Danh từ (kinh tế) kẻ mua vét Kẻ chiếm đoạt
  • Accapareuse

    Mục lục 1 Danh từ giống cái Danh từ giống cái accapareur accapareur
  • Accastillage

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Phần nổi (tàu thủy) Danh từ giống đực Phần nổi (tàu thủy)
  • Accelerando

    Mục lục 1 Phó từ 1.1 (âm nhạc) nhanh lên Phó từ (âm nhạc) nhanh lên

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 01/10/20 08:58:37
    Cho em hói cụm từ trong câu này có nghĩa là gì vậy ạ? "he'll inherit craters"
    Cụm từ "inherit craters" nghĩa của nó ám chỉ hay nói về cái gì vậy ạ?. Ai giải nghĩa giúp em với em cảm ơn rất nhiều.
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      0 · 01/10/20 12:59:26
      • blehh
        Trả lời · 01/10/20 01:23:25
    • Sáu que Tre
      0 · 01/10/20 01:27:08
  • 28/09/20 04:03:15
    Em chào mọi người,
    Xin mọi người giúp em với cụm từ "participating jurisdictions" trong tiêu đề "Cooperation with participating jurisdictions and the Commonwealth" với ạ.
    Với vốn tiếng Anh hạn chế của mình, em đã cố gắng tra từ mà không tìm ra được nghĩa tiếng Việt tương đương nào hợp lý.
    Ai biết nghĩa của cụm từ này thì cho em biết với nhé.
    Xem thêm 1 bình luận
    • PBD
      1 · 29/09/20 10:19:06
    • Sáu que Tre
      3 · 29/09/20 10:52:01
      1 câu trả lời trước
      • Lizzy
        Trả lời · 30/09/20 08:40:50
  • 25/09/20 03:48:11
    Cho mình hỏi "That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them." câu này trong ngữ cảnh bên dưới nghĩa như thế nào, từ "extra charge" ở đây mình không hiểu người nói đang ám chỉ điều gì?
    The Sabbath and then Sunday is yom Rochon. if you live it for instance as we do in jerusalem the busiest day of the week is Sunday everything takes off they've been resting on the Sabbath and then everybody gets going the first day of the week. And most or many congregatio...
    Cho mình hỏi "That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them." câu này trong ngữ cảnh bên dưới nghĩa như thế nào, từ "extra charge" ở đây mình không hiểu người nói đang ám chỉ điều gì?
    The Sabbath and then Sunday is yom Rochon. if you live it for instance as we do in jerusalem the busiest day of the week is Sunday everything takes off they've been resting on the Sabbath and then everybody gets going the first day of the week. And most or many congregations of believers in Israel hold their worship services on Saturday because sunday is a day of work. Understand? That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them.
    Nguồn video tại 5:06: https://www.youtube.com/watch?v=YsPmd3vUGJw&feature=emb_title&ab_channel=PraiseYAyoupeople

    Xem thêm.
    Xem thêm 3 bình luận
    • PBD
      1 · 26/09/20 09:30:17
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 26/09/20 10:28:45
    • xtnhan
      0 · 28/09/20 01:47:04
  • 28/09/20 09:02:53
    Sự thật phũ phàng - You think the rich are happy? No, the way they're happy is beyond your imagination.
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
  • 27/09/20 11:28:21
    Cho mk hỏi loại từ của welcome ở đây là gì, nó có ý nghĩa gì và nó bổ sung cho cái gì?
    Câu là : Experience a sumptuous countryside welcome of fine food.
    • PBD
      1 · 27/09/20 12:21:16
Loading...
Top