Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Accent

Mục lục

Danh từ giống đực

Giọng
Accent oratoire
giọng hùng biện
Accent de Huê
giọng Huế
Dấu
Accent circonflexe
dấu mũ
Accent aigu
dấu sắc
Accent grave
dấu huyền
(ngôn ngữ học) trọng âm
( họa) nét nhấn
mettre l'accent sur
nhấn mạnh
Il a mis l'accent sur les problèmes sociaux
�� ông ta đã nhấn mạnh đến các vấn đề xã hội
accentuable tính từ ngôn ngữ
)�� có thể có trọng âm.

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Giọng 1.2 Dấu 1.3 (ngôn ngữ học) trọng âm 1.4 ( họa) nét nhấn Danh từ giống đực Giọng Accent
  • Mục lục 1 Tính từ 1.1 (có) hình dấu mũ Tính từ Accent circonflexe ) dấu mũ (có) hình dấu mũ
  • Mục lục 1 Tính từ 1.1 (thân mật) như parisien Tính từ (thân mật) như parisien Accent parigot giọng Pa-ri
  • giống đực 1.3 Dân ngoại ô, dân ngoại thành Tính từ Xem faubourg Accent faubourien giọng ngoại ô ( Pa-ri) Danh từ giống đực Dân ngoại ô, dân ngoại thành
  • nam 2 Danh từ 2.1 Người miền Nam nước Pháp 3 Phản nghĩa 3.1 Septentrional Tính từ (thuộc) miền Nam Accent méridional giọng miền
  • bóng) miền quê, tỉnh lẻ Danh từ giống đực Ruộng đất Terroir ayant de grandes aptitudes agricoles ruộng đất có nhiều khả năng nông nghiệp (nghĩa bóng) miền quê, tỉnh lẻ Accent
  • sắc, sắc sảo Intelligence aigu„ trí thông minh sắc sảo Il a le sens aigu des réalités anh ta có ý thức sâu sắc về thực tiễn accent aigu dấu sắc Phản nghĩa Grave
  • nghĩa Amollissant, débilitant. Atone. Tính từ (thuộc) trương lực Contraction tonique sự co trương lực Làm cho khỏe, bổ Vin tonique rượu vang bổ (ngôn ngữ học) (mang
  • , nặng Affaire grave việc nghiêm trọng Maladie grave bệnh trầm trọng Faute grave lỗi nặng Trầm Ton grave giọng trầm (âm nhạc) chậm rãi (từ cũ; nghĩa cũ
  • vérité nói lên sự thật Des vérités vivantes những sự thực sinh động Tính chân thực Un accent de vérité giọng chân thực Tính đúng đắn La vérité

Xem tiếp các từ khác

  • Accentuable

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Có thể có trọng âm Tính từ Có thể có trọng âm
  • Accentuation

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Cách đánh dấu 1.2 (ngôn ngữ học) cách đánh trọng âm 1.3 Sự nhấn mạnh (khi nói, khi đọc)...
  • Accentuel

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (ngôn ngữ học) mang trọng âm Tính từ (ngôn ngữ học) mang trọng âm Unité accentuelle đơn vị mang trọng...
  • Accentuelle

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái accentuel accentuel
  • Accentuer

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Đánh dấu (chữ viết) 1.2 (ngôn ngữ học) đánh trọng âm 1.3 Nhấn mạnh (khi nói, khi đọc)...
  • Accentué

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Có dấu 1.2 (ngôn ngữ học) có trọng âm 1.3 Rõ nét, nổi bật 2 Phản nghĩa 2.1 Atone Tính từ Có dấu...
  • Acceptabilité

    Danh từ giống cái (hiếm) khả năng chấp nhận
  • Acceptable

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Có thể chấp nhận 1.2 Phản nghĩa Inacceptable Tính từ Có thể chấp nhận Conditions acceptables điều kiện...
  • Acceptant

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (luật) chấp nhận Tính từ (luật) chấp nhận
  • Acceptante

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái acceptant acceptant

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 21/09/20 09:44:21
    Therapist: Your wife says you never buy her flowers, is that true?
    Husband: To be honest, I never knew she sold flowers.
    PBD, phongvu991 người khác đã thích điều này
    • PBD
      0 · 21/09/20 11:57:23
  • 21/09/20 08:07:17
    Sự thật phũ phàng - If you are ugly, you are ugly. Stop talking about inner beauty because men don’t walk around with X-rays to see inner beauty. (Robert Mugabe)
    Tây Tây, PBD đã thích điều này
    • Tây Tây
      0 · 21/09/20 08:27:00
  • 18/09/20 02:31:39
    Cho mình hỏi thêm chút là cụm từ "burning behaviour" dưới đây nên dịch là như thế nào? mình băn khoăn không biết có phải là "hành vi dễ gây cháy quần áo trẻ em" hay "đặc tính dễ cháy của quần áo trẻ em". Có 1 bản dịch là "hành vi đốt quần áo ngủ của trẻ em" - mình thấy không đúng lắm.
    "Flammability
    The EU has no specific legal requirements regarding apparel flammability, but several individual countries do, including the UK, Ireland, the Netherland...
    Cho mình hỏi thêm chút là cụm từ "burning behaviour" dưới đây nên dịch là như thế nào? mình băn khoăn không biết có phải là "hành vi dễ gây cháy quần áo trẻ em" hay "đặc tính dễ cháy của quần áo trẻ em". Có 1 bản dịch là "hành vi đốt quần áo ngủ của trẻ em" - mình thấy không đúng lắm.
    "Flammability
    The EU has no specific legal requirements regarding apparel flammability, but several individual countries do, including the UK, Ireland, the Netherlands and Switzerland (in German). The EU has a voluntary standard concerning the burning behaviour of children’s nightwear, which helps in complying with the GPSD."

    Xem thêm.
    • Tây Tây
      1 · 18/09/20 02:35:23
    • Tây Tây
      1 · 18/09/20 02:37:17
  • 17/09/20 02:29:34
    Cho mình hỏi từ lower trong đoạn dưới đây được dịch như thế nào ạ:
    "REACH is updated twice a year, which means ever more chemicals become restricted from use in apparel production. The latest update to REACH will lower the restriction limit of 33 chemicals that are considered carcinogenic, mutagenic or toxic for reproduction. The new regulation will take effect on 1 November 2020."
    Xem thêm 1 bình luận
  • 18/09/20 08:56:05
    Don’t ever tell me that the devil doesn’t have supernatural power. I wonder whether amongst the Maori people there aren’t, what I think you call toe-honers, that could do things like that. If the worse came to the worse. I’m inclined to think they could. But, the climax of that incident is that Moses’ snake ate up the snakes of the magicians. So, I don’t know whether you’ve ever pictured this scene, but Moses went out with a much thicker, heavier rod than he had before. And the Egyptians went out... Don’t ever tell me that the devil doesn’t have supernatural power. I wonder whether amongst the Maori people there aren’t, what I think you call toe-honers, that could do things like that. If the worse came to the worse. I’m inclined to think they could. But, the climax of that incident is that Moses’ snake ate up the snakes of the magicians. So, I don’t know whether you’ve ever pictured this scene, but Moses went out with a much thicker, heavier rod than he had before. And the Egyptians went out without any rods!
    Cho mình hỏi cụm từ "toe-honers" trong ngữ cảnh này là gì ạ. Mình thử tìm hiểu văn hóa của người Maori nhưng không tìm ra được khái niệm này.

    Xem thêm.
    Xem thêm 4 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 18/09/20 10:15:27
    • xtnhan
      0 · 18/09/20 10:20:25
  • 18/09/20 06:56:32
    Đọc cho vui - Bill Gates became the richest man by dropping out of school and starting his own business. But the school he dropped out is Harvard.
    Tây Tây đã thích điều này
    • Tây Tây
      0 · 18/09/20 08:26:57
  • 16/09/20 01:40:33
    Hello mọi người, mình có đọc được đoạn này:"First telescope, in space, to be designed so that we've got what we call orbital replacement units.They're modular
    boxes with handrails on them so the astronauts
    can go up and just pick and play They've got nice connectors on them that make it easy for the astronauts with their big gloves to
    be able to put them in and out"
    Cho mình hỏi trong đoạn trên "orbital replacement units", "just pick and play" và "to...
    Hello mọi người, mình có đọc được đoạn này:"First telescope, in space, to be designed so that we've got what we call orbital replacement units.They're modular
    boxes with handrails on them so the astronauts
    can go up and just pick and play They've got nice connectors on them that make it easy for the astronauts with their big gloves to
    be able to put them in and out"
    Cho mình hỏi trong đoạn trên "orbital replacement units", "just pick and play" và "to put them in and out" mình có thể dịch như thế nào ạ

    Xem thêm.
    • Fanaz
      1 · 16/09/20 03:38:20
      2 câu trả lời trước
      • PBD
        Trả lời · 2 · 17/09/20 05:57:09
    • Fanaz
      1 · 16/09/20 03:38:53
  • 12/09/20 10:37:20
    Mình có đọc được 1 đoạn như thế này:
    "You will make it through this. This is just temporary. You won't feel like this forever. The hard side of fear, the dark side of not feeling good enough. Again, this is all temporary. Don't mistake a time stamp for a tomb stone. This will not bury you. You will make it through. You will conquer this. You can do this. This is just the part where you have to commit to trying even though it's the hardest thing to do."
    2 câu:
    "Don't mistake...
    Mình có đọc được 1 đoạn như thế này:
    "You will make it through this. This is just temporary. You won't feel like this forever. The hard side of fear, the dark side of not feeling good enough. Again, this is all temporary. Don't mistake a time stamp for a tomb stone. This will not bury you. You will make it through. You will conquer this. You can do this. This is just the part where you have to commit to trying even though it's the hardest thing to do."
    2 câu:
    "Don't mistake a time stamp for a tomb stone. This will not bury you." thì nên hiểu sao là hợp lý nhất vậy mọi người ơi!!

    Xem thêm.
    Huy Quang đã thích điều này
    Xem thêm 6 bình luận
    • SIMON
      1 · 15/09/20 08:38:16
    • SIMON
      1 · 15/09/20 08:40:52
Loading...
Top