Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Pháp - Việt

Accentuable

Mục lục

Tính từ

Có thể có trọng âm

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • (ngôn ngữ học) trọng âm ( họa) nét nhấn mettre l\'accent sur nhấn mạnh Il a mis l\'accent sur les problèmes sociaux �� ông ta đã nhấn mạnh đến các vấn đề xã hội accentuable

Xem tiếp các từ khác

  • Accentuation

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Cách đánh dấu 1.2 (ngôn ngữ học) cách đánh trọng âm 1.3 Sự nhấn mạnh (khi nói, khi đọc)...
  • Accentuel

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (ngôn ngữ học) mang trọng âm Tính từ (ngôn ngữ học) mang trọng âm Unité accentuelle đơn vị mang trọng...
  • Accentuelle

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái accentuel accentuel
  • Accentuer

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Đánh dấu (chữ viết) 1.2 (ngôn ngữ học) đánh trọng âm 1.3 Nhấn mạnh (khi nói, khi đọc)...
  • Accentué

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Có dấu 1.2 (ngôn ngữ học) có trọng âm 1.3 Rõ nét, nổi bật 2 Phản nghĩa 2.1 Atone Tính từ Có dấu...
  • Acceptabilité

    Danh từ giống cái (hiếm) khả năng chấp nhận
  • Acceptable

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Có thể chấp nhận 1.2 Phản nghĩa Inacceptable Tính từ Có thể chấp nhận Conditions acceptables điều kiện...
  • Acceptant

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (luật) chấp nhận Tính từ (luật) chấp nhận
  • Acceptante

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái acceptant acceptant
  • Acceptation

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự chấp nhận, sự nhận 1.2 Phản nghĩa Refus, protestation Danh từ giống cái Sự chấp nhận,...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Describing Clothes

1.035 lượt xem

Energy

1.649 lượt xem

Team Sports

1.526 lượt xem

Restaurant Verbs

1.397 lượt xem

Occupations II

1.500 lượt xem

Everyday Clothes

1.349 lượt xem

The Human Body

1.559 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 06/05/21 09:34:43
    Các bác trong Rừng ơi cho em hỏi "trung lưu của dòng sông" tiếng Anh là gì vậy? Dùng "downstream" có được không ạ?
    rungvn đã thích điều này
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      3 · 06/05/21 07:09:32
    • Hieudt
      0 · 07/05/21 10:47:31
  • 07/05/21 09:22:07
    Các bác cho em hỏi "Underwater Movement" dịch hán việt là gì ạ?
  • 05/05/21 10:26:11
    "bay" trong kiến trúc là phần nhà xây lồi ra ngoài, vậy từ tiếng việt của nó là gì vậy ạ mọi người ?
    rungvn đã thích điều này
    • dienh
      1 · 06/05/21 05:46:52
  • 05/05/21 02:16:53
    "A corridor back around the courtyard gave access to various offices, but the main axis continued beyond stairs as a bridge of sighs crossing an open court"
    Ai có thể dịch giúp em câu này được không ạ ?
    Nếu có em xin chân thành cảm ơn ạ
    Vũ Nhật Minh, Đoàn Khánh1 người khác đã thích điều này
    • Đoàn Khánh
      1 · 05/05/21 04:37:12
      1 câu trả lời trước
    • dienh
      0 · 06/05/21 05:44:05
  • 01/05/21 06:53:05
    Chào mọi người!
    Mọi người có biết câu nào trong tiếng Việt có nghĩa tương tự như câu: "There must be something in the water" không ạ?
    Mình ngồi nghĩ hoài mà vẫn chưa tìm ra câu nào thích hợp luôn.
    Xem thêm 3 bình luận
    • dienh
      0 · 01/05/21 01:53:02
    • tranvtla2
      0 · 01/05/21 04:35:01
  • 22/04/21 01:26:17
    Chào buổi chiều cả nhà Rừng, chúc mn có 1 buổi chiều làm việc hiệu quả.
    Cho mình hỏi từ crypt depth trong câu sau dịch ra có nghĩa là gì ạ?
    "Diet and age had no significant interactive effects on villus height and the villus height / crypt depth ratio of the jejunum of piglets (P > 0.05). Crypt depth was signifi- cantly affected by the interaction between diet and age (P < 0.05)"
    Ngữ cảnh ở đây là đang nói về giải phẫu của ruột non - hỗng tràng.
    Huy Quang đã thích điều này
    • Lanying
      0 · 22/04/21 01:46:40
      1 câu trả lời trước
      • Lanying
        Trả lời · 1 · 22/04/21 03:58:15
Loading...
Top