Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Pháp - Việt

Accaparer

Mục lục

Ngoại động từ

(kinh tế) mua vét
Chiếm, đoạt
Phản nghĩa Distribuer, partager
elle accapare la salle de bains pendant des heures
cô ta "cố thủ" trong phòng tắm suốt mấy giờ liền

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Chia 1.2 Chia sẻ; cùng chịu; cùng chung 1.3 Phú cho 1.4 Chia rẽ 1.5 Phản nghĩa Accaparer
  • phối 1.2 Bố trí, sắp đặt 1.3 (thân mật) phát ra lung tung 1.4 Phản nghĩa Accaparer, rassembler, récolter, recueillir; centraliser, grouper

Xem tiếp các từ khác

  • Accapareur

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 (kinh tế) kẻ mua vét 1.2 Kẻ chiếm đoạt Danh từ (kinh tế) kẻ mua vét Kẻ chiếm đoạt
  • Accapareuse

    Mục lục 1 Danh từ giống cái Danh từ giống cái accapareur accapareur
  • Accastillage

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Phần nổi (tàu thủy) Danh từ giống đực Phần nổi (tàu thủy)
  • Accelerando

    Mục lục 1 Phó từ 1.1 (âm nhạc) nhanh lên Phó từ (âm nhạc) nhanh lên
  • Accent

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Giọng 1.2 Dấu 1.3 (ngôn ngữ học) trọng âm 1.4 ( họa) nét nhấn Danh từ giống đực Giọng...
  • Accentuable

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Có thể có trọng âm Tính từ Có thể có trọng âm
  • Accentuation

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Cách đánh dấu 1.2 (ngôn ngữ học) cách đánh trọng âm 1.3 Sự nhấn mạnh (khi nói, khi đọc)...
  • Accentuel

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (ngôn ngữ học) mang trọng âm Tính từ (ngôn ngữ học) mang trọng âm Unité accentuelle đơn vị mang trọng...
  • Accentuelle

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái accentuel accentuel
  • Accentuer

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Đánh dấu (chữ viết) 1.2 (ngôn ngữ học) đánh trọng âm 1.3 Nhấn mạnh (khi nói, khi đọc)...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 01/12/20 03:19:29
    She voiced her unfiltered thoughts.
    unfiltered thoughts ở đây nên dịch như thế nào vậy mọi người?
    • Tây Tây
      0 · 01/12/20 08:57:35
  • 30/11/20 10:50:36
    "Are you working hard or hardly working?" dịch thế nào cho hay nhỉ mn?
    • Le Ciel
      0 · 01/12/20 03:21:47
    • Tây Tây
      0 · 01/12/20 09:03:39
  • 30/11/20 04:44:36
    Câu này nghĩa là gì nhỉ: I’m afraid. But I will stand here in the white hot heat of you?
    • Tây Tây
      0 · 30/11/20 06:05:00
    • dangcuong
      0 · 01/12/20 06:58:19
  • 30/11/20 10:44:29
    Mọi người ơi, giúp mình xác định từ đứng sau chữ Catholic trong video này với (từ 30:27 - 30:30)
    https://www.youtube.com/watch?v=YsPmd3vUGJw&feature=emb_title&ab_channel=PraiseYAyoupeople
    • Tây Tây
      0 · 30/11/20 10:48:52
    • xtnhan
      0 · 30/11/20 11:28:08
  • 26/11/20 03:08:13
    "ăn mãi không chán" thì dịch như thế nào nhỉ? thanksss
  • 26/11/20 10:14:35
    mọi người dịch giúp mình câu này với. Tks.
    "Although high-burden settings for cervical cancer and
    HIV overlap, the extent of the contribution of HIV to the
    burden of cervical cancer and the proportion of cervical
    cancer cases due to co-infection with HIV have yet to be
    quantifed."
    • Sáu que Tre
      0 · 27/11/20 09:16:56
  • 26/11/20 04:31:05
    "vocational training innovation" nghĩa là gì vậy các bạn? Em cảm ơn ạ.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:19:01
    • Bình Văn
      1 · 26/11/20 01:30:54
    • Fanaz
      0 · 26/11/20 02:15:22
  • 25/11/20 09:23:23
    1/ Mọi người dịch giúp mình câu "habits of survival waned here, their edges dulled by the safety of a roof overhead."
    Ngữ cảnh đang là trong một cô nhi viện ạ.
    2/ Với lại từ "edge" ở đây có phải giống như từ "advance" không ạ? Cám ơn mọi người.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:35:25
    • Bibi
      0 · 26/11/20 03:22:40
Loading...
Top