Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Adaptabilité


Danh từ giống cái

Tính thích ứng, tính thích nghi
Adaptabilité d'une espèce au milieu
tính thích ứng của một loài với môi trường
Adaptabilité d'un matériau à des usages variés
tính thích ứng của một vật liệu với nhiều công dụng khác nhau
(tâm lý học) khả năng thích nghi

Các từ tiếp theo

  • Adaptable

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Có thể thích nghi, có thể thích ứng Tính từ Có thể thích nghi, có thể thích ứng
  • Adaptat

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Thế liên hợp Danh từ giống đực Thế liên hợp
  • Adaptateur

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (sân khấu) người cải biên 1.2 (kỹ thuật) thiết bị hoặc bộ phận cơ, điện, giúp cho...
  • Adaptatif

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (sinh học) tạo khả năng thích nghi Tính từ (sinh học) tạo khả năng thích nghi Les mécanismes adaptatifs...
  • Adaptation

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự thích nghi, sự thích ứng 1.2 (văn học) sân khấu sự cải biên; sự phóng tác, bản phóng...
  • Adaptative

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (sinh học) tạo khả năng thích nghi Tính từ (sinh học) tạo khả năng thích nghi Les mécanismes adaptatifs...
  • Adapter

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Tra vào, lắp vào 1.2 Làm cho hợp với, làm cho thích hợp 1.3 (văn học) sân khấu cải biên 1.4...
  • Adapteur

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Cái phối ánh sáng (ở đèn bàn) Danh từ giống đực Cái phối ánh sáng (ở đèn bàn)
  • Adaubages

    Mục lục 1 Danh từ giống đực ( số nhiều) 1.1 Thịt ướp (để dùng dài ngày) Danh từ giống đực ( số nhiều) Thịt ướp...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Neighborhood Parks

334 lượt xem

Math

2.090 lượt xem

Fish and Reptiles

2.172 lượt xem

The City

26 lượt xem

Pleasure Boating

186 lượt xem

Occupations II

1.506 lượt xem

The Bedroom

323 lượt xem

Mammals II

315 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/07/22 09:58:39
    xin chào, em tra từ " admire " nhưng dường như vẫn sót 1 nghĩa của từ này là "chiêm ngưỡng".
    We stood for a few moments, admiring the view.
    Chúng tôi đứng lại vài phút, chiêm ngưỡng quang cảnh.
    Huy Quang, Bói Bói đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:29
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:41
  • 02/07/22 09:24:12
    Hello Rừng, em mí viết 1 bài mới trên blog cá nhưn mà yếu view ^^" mn đọc chơi ạ: https://hubpages.com/hub/Lam-Ha-Lam-Dong-a-place-to-go?hubview
    Huy Quang đã thích điều này
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
    Xem thêm 2 bình luận
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:36:18
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:41:10
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
    • Bói Bói
      1 · 01/07/22 01:18:32
    • Huy Quang
      0 · 01/07/22 10:58:05
  • 29/06/22 08:40:38
    Gút mó ninh Rừng :P
    Huy Quang đã thích điều này
    • hanhdang
      1 · 30/06/22 03:20:44
  • 20/06/22 11:12:34
    Nhờ cả nhà dịch giúp đoạn này với ạ.
    Sudden hearing loss (SHL) is a frightening symptom that
    often prompts an urgent or emergent visit to a clinician.
    This guideline update focuses on sudden sensorineural hear-ing loss (SSNHL), the majority of which is idiopathic and
    which, if not recognized and managed promptly, may result
    in persistent hearing loss and tinnitus and reduced patient
    quality of life.
    • SharkDzung
      2 · 21/06/22 10:03:09
    • Ngocmai94ent
      0 · 22/06/22 07:40:18
Loading...
Top