Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Courrier

Mục lục

Danh từ giống đực

Chuyến thư
Le courrier du matin
chuyến thư buổi sáng
Thư tín
Lire son courrier
đọc thư tín nhận được
Mục (báo)
Courrier des lecteurs
mục thư độc giả
Courrier du coeur
mục tâm tình
(từ cũ, nghĩa cũ) người đưa thư, phu trạm

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Ngoại động từ Gửi tiếp (đến nơi khác) Réexpédier le courrier gửi tiếp thư từ
  • Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Chuyến thư 1.2 Thư tín 1.3 Mục (báo) 1.4 (từ cũ, nghĩa cũ) người
  • đường dài 2 Tính từ 2.1 (đi) đường dài Danh từ giống đực Tàu đường dài; máy bay đường dài Tính từ (đi) đường dài Navire long-courrier tàu đường dài
  • Mục lục 1 Tự động từ 1.1 Tích tụ lại, dồn lại Tự động từ Tích tụ lại, dồn lại Le courrier
  • la mort Proust sự tiến dần tới cái chết Sự chuyển Acheminement d\'un colis sự chuyển một kiện hàng Acheminement du courrier sự chuyển thư
  • nghĩa Communément, ordinairement. Faiblement, peu Phó từ Lạ lùng, khác thường, kỳ dị Vêtu extraordinairement ăn mặc kỳ dị Bất thường Courrier expédié extraordinairement chuyến thư gửi đi
  • Sự vô ý tứ, sự lộ liễu, sự tò mò, điều vô ý tứ, điều lộ liễu Il poussait l\'indiscrétion jusqu\'à lire mon courrier nó tò
  • vật học) thế giỏ (ở rên tản) (động vật học) giỏ phấn (ở chân ong) (kinh tế) tài chính khu môi giới chứng khoán corbeille à courrier khay

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 06/04/20 07:30:11
    mutual assimilation/ coalescence ( assimilation of place of articulation)
    [d]+[j]makes [d3, eg. [ni:d t ju:] [d3], [B], eg.[mis + ju:]
  • 06/04/20 03:31:24
    Initially quite skeptical that these folks felt absolutely no jealousy ever, I would pay special attention to them.
    Mọi người cho em hỏi. Trong câu này sao lại dùng "skeptical" là một tính từ mà không phải là 1 danh từ vì cái về sau (that...) đáng ra phải bổ nghĩa cho 1 danh từ.
    Mọi người có thể phân tích giúp em về mặt ngữ pháp cảu câu này không ạ ?
    • PBD
      0 · 06/04/20 04:48:55
  • 06/04/20 03:06:38
    giúp em viết lại câu này bằng mệnh đề quan hệ với ạ, em cảm ơn ^_^
    " Lan studies with me. I admire her much "
    • PBD
      0 · 06/04/20 04:49:20
    • Phạm Thư
      0 · 06/04/20 06:56:49
  • 05/04/20 09:07:40
    Chào mọi người! Cho mình hỏi "Pay up" là gì vậy ạ!
    • ngoclan2503
      0 · 05/04/20 09:41:21
    • PBD
      1 · 06/04/20 06:34:40
    • PBD
      0 · 06/04/20 06:37:12
  • 04/04/20 09:22:24
    Híc, chào mọi người tiếp ạ!
    Mình đang bí câu này: She doesn't like her million dollar
    makeover or her overnight popularity?
    What is it?
    Ngữ cảnh là hai thằng bạn (ở đây em dùng thằng bạn 1, thằng bạn 2 thay cho tên riêng ạ!) đang nói chuyện về thằng bạn 1 tại sao nó bỏ bạn gái của nó vì trước đó thằng bạn 2 nó cũng có qua lại với người yêu cũ của thằng bạn 1 nên nó quan tâm hỏi thăm thôi ạ!
    Mọi người hoàn thành giúp em câu này, em xin cảm ơn trước!
    • PBD
      1 · 05/04/20 03:36:30
      • dinhhung893
        Trả lời · 05/04/20 08:24:42
Loading...
Top