Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Pháp - Việt

Touche

Mục lục

Danh từ giống cái

(hội họa) nét bút
Une touche légère
một nét bút nhẹ nhàng
(văn học) nét điểm xuyết; văn tứ
Les grandes touches de l'écrivain
những văn tứ hùng vĩ của nhà văn
Sự thử vàng
Pierre de touche
đá thử vàng
(thân mật) phong cách, phong thái, dáng điệu
Avoir une drôle de touche
có một dáng điệu buồn cười
(thể dục thể thao) sự chạm (vào đối thủ khi đánh kiếm)
(thể dục thể thao) đường biên, sự ném biên
Sortie du ballon en touche
quả bóng ra ngoài đường biên
Sự đớp mồi, sự cắn câu (của cá)
Pas la moindre touche aujourd'hui
cả ngày hôm nay chẳng có con nào cắn câu
Que thúc bò
(âm nhạc) phím (đàn)
avoir une touche
(thân mật) lọt vào mắt ai
la sainte touche
(thông tục) kỳ lương

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • dục thể thao) đường biên, sự ném biên 1.7 Sự đớp mồi, sự cắn câu (của cá) 1.8 Que thúc bò 1.9 (âm
  • de quelqu\'un sờ tay ai Chạm đụng Toucher le sol chạm đất Les ancres ne touchent pas le fond neo không đụng đáy Sát, sát tới Ma maison touche
  • liều lượng Danh từ giống đực Sự định lượng, sự định liều lượng dosage spectrographique phép phân tích quang phổ dosage volumétrique phép phân tích thể tích dosage à touche phép phân tích giọt dosage quantitatif phép phân tích định lượng
  • , mạnh mẽ; rắn rỏi Style vigoureux lời văn mạnh mẽ Effet vigoureux hiệu quả mạnh Touche vigoureuse nét bút rắn rỏi Mãnh liệt, kịch liệt Attaque vigoureuse sự
  • de vêtements một gói quần áo Un paquet de bonbons một gói kẹo Expédier un paquet par la poste gửi một gói qua bưu điện Il a touché
  • pas laisser pierre sun pierre phá hết pierre d\'achoppement achoppement achoppement pierre d\'autel đá thờ pierre de touche đá thử vàng (nghĩa đen) nghĩa bóng pierre précieuse ngọc Poser la première pierre �� đặt cơ sở đầu tiên
  • tương hỗ Réaction isothermique phản ứng đẳng nhiệt Réaction d\'oxydation phản ứng oxy hoá Réaction d\'oxydoréduction [[]] phản ứng oxy hoá-khử Réaction réversible phản ứng thuận
  • học) mũi tiêm nhắc lại Sự truy lĩnh Rappel des indemnités sự truy lĩnh phụ cấp Sự kéo lùi lại (vị trí ban đầu) Touche de rappel nút

Xem tiếp các từ khác

  • Toucheau

    Mục lục 1 Danh từ giống đực Danh từ giống đực touchau touchau
  • Toucher

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Sờ mó, rờ 1.2 Chạm đụng 1.3 Sát, sát tới 1.4 Trúng 1.5 Thử (vàng) 1.6 Lĩnh 1.7 Tiếp xúc 1.8...
  • Touchette

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (âm nhạc) phím (đàn ghita, đàn măngđolin) Danh từ giống cái (âm nhạc) phím (đàn ghita, đàn...
  • Toucheur

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Người lùa bò 1.2 (ngành in) trục lăn mực Danh từ giống đực Người lùa bò (ngành in) trục...
  • Toue

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Chiếc đò, chiếc xuồng Danh từ giống cái touage touage Chiếc đò, chiếc xuồng
  • Touer

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Lai (thuyền, sa lan) theo dây cáp Ngoại động từ Lai (thuyền, sa lan) theo dây cáp
  • Toueur

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Tải ai theo dây cáp Danh từ giống đực Tải ai theo dây cáp
  • Touffe

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Túm, cụm, khóm Danh từ giống cái Túm, cụm, khóm Une touffe de poils một túm lông Touffe de bambous...
  • Touffer

    Mục lục 1 Nội động từ 1.1 Tụm lại, cụm lại Nội động từ Tụm lại, cụm lại
  • Touffeur

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Không khí nóng ngột ngạt Danh từ giống cái Không khí nóng ngột ngạt Une touffeur d\'orage pesait...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 26/11/20 03:08:13
    "ăn mãi không chán" thì dịch như thế nào nhỉ? thanksss
  • 26/11/20 10:14:35
    mọi người dịch giúp mình câu này với. Tks.
    "Although high-burden settings for cervical cancer and
    HIV overlap, the extent of the contribution of HIV to the
    burden of cervical cancer and the proportion of cervical
    cancer cases due to co-infection with HIV have yet to be
    quantifed."
    • Sáu que Tre
      0 · 27/11/20 09:16:56
  • 26/11/20 04:31:05
    "vocational training innovation" nghĩa là gì vậy các bạn? Em cảm ơn ạ.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:19:01
    • Bình Văn
      1 · 26/11/20 01:30:54
    • Fanaz
      0 · 26/11/20 02:15:22
  • 25/11/20 09:23:23
    1/ Mọi người dịch giúp mình câu "habits of survival waned here, their edges dulled by the safety of a roof overhead."
    Ngữ cảnh đang là trong một cô nhi viện ạ.
    2/ Với lại từ "edge" ở đây có phải giống như từ "advance" không ạ? Cám ơn mọi người.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:35:25
    • Bibi
      0 · 26/11/20 03:22:40
  • 25/11/20 10:37:57
    1.Xin hãy dịch giúp mình câu này:
    Duty and taxes on raw materials for export goods to be offset or refunded are limited to import duty, commodity tax and business tax.
    2. offset ở đây có nghĩa là gì ạ? có phải là khấu trừ không ạ? Xin cảm ơn
    • Linh Nhất
      0 · 25/11/20 11:13:32
      1 câu trả lời trước
      • Linh Nhất
        Trả lời · 1 · 25/11/20 01:19:03
  • 23/11/20 01:51:55
    Các bác ơi liệu trong tiếng Việt có từ nào tương đương với "co-emperor" không? Bối cảnh La Mã có 2 vị hoàng đế cùng trị vì ạ.
    • Fanaz
      4 · 24/11/20 10:07:38
      1 câu trả lời trước
      • Nguyen nguyen
        Trả lời · 24/11/20 10:36:21
  • 23/11/20 08:51:29
    We specialise in non-conforming, mezzanine, non-bank funding, private funding, along with the availability of our own funds.
  • 23/11/20 08:45:56
    Chào mọi người, mình mới tham gia vào nhóm. Nhờ mọi người dịch giúp mình đoạn này được không. Rất cảm ơn mọi người.
    " We specialise in non-conforming, mezzanine, non-bank funding, private funding, along with the availability of our own funds."
    • Sáu que Tre
      1 · 23/11/20 09:52:42
Loading...
Top