Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Toujours

Mục lục

Phó từ

Luôn luôn, mãi mãi
Il est toujours en retard
nó luôn luôn đến chậm
Penser toujours à son ami
luôn luôn nghĩ đến bạn
Bao giờ, cũng vẫn, vẫn
Il est toujours le même
bao giờ nó cũng vẫn như thế
Il l'aime toujours
nó vẫn yêu cô ta
Cứ... đã
Payez toujours et nous verrons après
anh cứ trả đi đã, rồi ta sẽ liệu
comme toujours
như thường lệ, như mọi khi
depuis toujours
vốn dĩ vẫn là
de toujours
thường ngày
Le public de [[toujours

-quần]] chúng thường [[ngày!]] =Nous n'aimons pas toujours ceux que nous admirons

�� không phải bao giờ ta cũng yêu những người mà ta phục
pour toujours pour
pour
presque toujours presque
presque
toujours est il que
dù sao cũng vẫn là
Phản nghĩa Jamais, parfois; exceptionnellement.

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Mục lục 1 Phó từ 1.1 Luôn luôn, mãi mãi 1.2 Bao giờ, cũng vẫn, vẫn 1.3 Cứ... đã 1.4 Phản nghĩa
  • Mục lục 1 Phó từ 1.1 Đôi khi, thỉnh thoảng 1.2 Phản nghĩa Jamais, toujours. Phó từ Đôi khi, thỉnh thoảng Phản nghĩa Jamais, toujours.
  • Tính từ (văn học) nhã nhặn Caractère amène tính tình nhã nhặn \"Toujours amène et
  • Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Thùng ướp cá trích Danh
  • Mục lục 1 Tính từ 1.1 Nổ 1.2 Nạt nộ, giận dữ 1.3 (từ cũ; nghĩa cũ) phát ra sấm sét Tính từ
  • lải nhải 1.2 ( số nhiều) kinh cầu nguyện Danh từ giống cái (thân mật) chuỗi dài, chuỗi lải nhải Une litanie de réclamations một chuỗi dài những yêu sách C\'est toujours
  • từ giống đực Đoạn điệp, điệp khúc Chanson à refrain bài hát có đoạn điệp C\'est toujours le même refrain - (nghĩa bóng) vẫn cái điệp khúc muôn thuở ấy Changer de refrain nói chuyện khác
  • Phản nghĩa Froid, glacial, inhospitalier Tính từ Niềm nở, ân cần, đón chào Hôte accueillant et généreux chủ nhà niềm nở và phóng khoáng Cette auberge est toujours
  • thợ nề (nghĩa bóng) công cụ La langue outil de l\'écrivain ngôn ngữ là công cụ của nhà văn (thông tục) người kỳ cục les mauvais ouvriers ont toujours de mauvais outils múa vụng chê đất lệch
  • thể sống chung được 1.3 Phản nghĩa Invivable. Tính từ (thân mật) sống được Maison vivable một ngôi nhà sống được Être toujours dans l\'incertitude

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top