Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

エッチ

Mục lục

adj-na

khiếm nhã/mất lịch sự/lăng nhăng/bậy bạ
エッチ(な人): người khiếm nhã
エッチな話をする: nói chuyện lăng nhăng, bậy bạ

n

người dâm dục/dê cụ/kẻ háo sắc

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • エッチなえいが

    Mục lục 1 [ Hな映画 ] 1.1 / ẢNH HỌA / 1.2 n 1.2.1 phim khiêu dâm/phim sex/phim con heo 2 [ エッチな映画 ] 2.1 / ẢNH HỌA / 2.2...
  • エッチな映画

    [ エッチなえいが ] n Phim sex/phim con heo エッチな映画を見る: xem phim sex エッチな映画を見てはいけない: không được...
  • エッチャント

    Kỹ thuật chất khắc ăn mòn [etchant]
  • エッチレート

    Kỹ thuật tốc độ/tỷ lệ khắc ăn mòn [etch rate]
  • エッチング

    Mục lục 1 n 1.1 sự khắc bằng axit 2 Kỹ thuật 2.1 sự khắc ăn mòn/bản khắc [etching] n sự khắc bằng axit エッチング・インジケータ...
  • エッチングする

    vs khắc bằng axit エッチング4分後に膜が形成された: chỉ sau 4 phút khắc bằng axit, lớp màng đã được hình thành エッチング7分で垂直側壁が形成された:...
  • エッチングプライマー

    Kỹ thuật sơn lót tiền xử lý [pretreatment primer] Category : sơn [塗装]
  • エッチをする

    vs làm tình/quan hệ/quan hệ tình dục/địt/đéo/đụ/ngủ バックで(人)とエッチをする: ngoại tình với ai đó (sau lưng...
  • エッディカレント

    Kỹ thuật điện xoáy [eddy current]
  • エッディカレントリターダ

    Kỹ thuật chất làm chậm dòng điện eddy [eddy current retarder]

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Fruit

282 lượt xem

Vegetables

1.307 lượt xem

The Supermarket

1.163 lượt xem

Birds

357 lượt xem

Neighborhood Parks

334 lượt xem

Sports Verbs

168 lượt xem

Energy

1.659 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 05/12/22 09:40:58
    trong ngữ cảnh một ông chủ trại ngựa bảo với một người đang cưỡi con ngựa là "từ từ thôi chừa sức để cho cuộc thi vào thứ 7" rồi người nhân viên mới nói "Có vẻ như ông đang giúp nó sẵn sàng cho một cuộc đua khó khăn" sau đó ổng nói "it ain't you getting ripped a new one if she goes flat ahead of the stretch."
    • Sáu que Tre
      1 · 05/12/22 11:26:40
  • 02/12/22 02:38:50
    You all get as ugly as you need. Câu này được người nọ đến chia buồn cùng những anh lính vừa mất chiến hữu, có một anh lính bảo "anh có quen người ta đâu mà đến chung vui" anh này mới trả lời là "tôi đến để hỗ trợ những anh em đang trải qua hoàn cảnh khó khăn" xong nói tiếp câu "You all get as ugly as you need." và I'm here for you.
    Xem thêm 1 bình luận
    • datsinh
      0 · 04/12/22 10:27:30
    • Sáu que Tre
      1 · 05/12/22 06:15:52
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
Loading...
Top