Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Hàn - Việt

갈아타다

(배를) {transship } chuyển tàu, chuyển từ tàu này sang tàu khác, sự chuyển tàu, sự sang tàu



Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 갈음

    { switching } sự chuyển mạch, machine switching, sự chuyển mạch tự động, sự đóng ngắt điện; sự bẻ ghi, { changing } hay thay...
  • 갈음질

    갈음질 { grinding } (nói về âm thanh) ken két, nghiến rít, { sharpening } sự mài sắc, { sharpen } mài, vót cho nhọn, mài sắc, làm...
  • 갈이질

    { tilling } việc cày bừa, việc làm đất, xem thực hành mới biết dở hay, 2 [목기 제작] { turnery } xưởng tiện; nghề tiện;...
  • 갈증

    sự khát nước
  • 갈지자형

    갈지자형 [-之字形] { zigzag } hình chữ chi, đường chữ chi; hầm hào chữ chi, theo hình chữ chi, ngoằn ngoèo, chạy ngoằn...
  • 갈철광

    갈철광 [褐鐵鑛] 『鑛』 { limonite } (khoáng chất) limonit
  • 갈탄

    { brown coal } than bùn
  • 갈팡질팡하다

    4 [주저하다] { hesitate } do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết, { vacillate } lắc lư, lảo đảo; chập chờn, do dự,...
  • 갈풀

    갈풀 [녹비(綠肥)] { green manure } phân xanh
  • 갈피

    { an interstice } khe, kẽ hở, [요점] { the point } mũi nhọn (giùi...) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao), dụng...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Everyday Clothes

1.365 lượt xem

Individual Sports

1.745 lượt xem

Outdoor Clothes

237 lượt xem

The Space Program

203 lượt xem

Seasonal Verbs

1.323 lượt xem

Birds

357 lượt xem

Sports Verbs

169 lượt xem

Math

2.091 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 05/12/22 09:40:58
    trong ngữ cảnh một ông chủ trại ngựa bảo với một người đang cưỡi con ngựa là "từ từ thôi chừa sức để cho cuộc thi vào thứ 7" rồi người nhân viên mới nói "Có vẻ như ông đang giúp nó sẵn sàng cho một cuộc đua khó khăn" sau đó ổng nói "it ain't you getting ripped a new one if she goes flat ahead of the stretch."
    • Sáu que Tre
      1 · 05/12/22 11:26:40
  • 02/12/22 02:38:50
    You all get as ugly as you need. Câu này được người nọ đến chia buồn cùng những anh lính vừa mất chiến hữu, có một anh lính bảo "anh có quen người ta đâu mà đến chung vui" anh này mới trả lời là "tôi đến để hỗ trợ những anh em đang trải qua hoàn cảnh khó khăn" xong nói tiếp câu "You all get as ugly as you need." và I'm here for you.
    Xem thêm 1 bình luận
    • datsinh
      0 · 04/12/22 10:27:30
    • Sáu que Tre
      1 · 05/12/22 06:15:52
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
Loading...
Top