Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Việt - Anh

Thầu khoán

Mục lục

Thông dụng

Danh từ
contractor

Xây dựng

Nghĩa chuyên ngành

contractor
thầu khoán chính
general contractor
thầu khoán phá hủy
demolition contractor
thầu khoán trưởng
general contractor
thầu khoán ván khuôn
form contractor
thầu khoán ván khuôn
formwork contractor
thầu khoán xây dựng
construction contractor
tổng thầu khoán nhà
general building contractor

Các từ tiếp theo

  • Mistake

    Tính từ: doting; forgetful, người già hay lẫn, old people are sometimes forgetful
  • Đại sảnh

    hall., chamber (room), saloon
  • Hàng tấm

    woven cloth (for maing clothes) (nói khái quát)., piece-goods, yard-goods
  • Diễn tập

    stage a sham battle, perform manoeuvres., rehearse., practice, buổi diễn tập vở kịch, a rehearsal of a play.
  • Bán sỉ

    như bán buôn., (địa phương) như bán lẻ, by wholesale, job, sell by wholesale, wholesale
  • Chống án

    to appeal (to a higher court), appeal, appellant, appellate, review, giấy cam kết trả phí chống án, appeal bond, quyền thượng tố , chống...
  • Thấy

    Động từ, substitute, to see, to find, to feel, kí tự thay thế, substitute character
  • Thầy bói

    Danh từ: fortuneteller, soothsayer, fortune-teller
  • Bán kết

    Danh từ: semi-final, semi-final, tôi bảo đảm đội bóng này sẽ được vào bán kết, i am sure this...
  • Thầy giáo

    danh từ, teacher, shoolmaster

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Supermarket

1.142 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

Outdoor Clothes

231 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Bikes

723 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      0 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
  • 08/09/21 03:10:47
    Good afternoon R,
    Em có câu sau đây mong ace R giúp đỡ giải đáp:
     The non-compliance(s) noted are sample of the day(s) activities and routines. They only refer to situations met during audit/review process.
    Tạm dịch:
    • Các điểm không tuân thủ được ghi nhận, sẽ là mẫu cho các hoạt động và thông lệ của (các) ngày đó, chỉ đề cập đến các tình huống gặp phải trong quá trình audit/đánh giá.
    Em cám ơn!
    • dienh
      1 · 09/09/21 02:59:48
Loading...
Top