Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Thuê

Mục lục

Thông dụng

Động từ
to hire
to rent
Tính từ
rent, hired

Danh từ

Rent
xe đạp cho thuê
bicycle for rent
phòng cho thuê
room for rent

Xây dựng

Nghĩa chuyên ngành

hire
nhà cho thuê
building on hire
văn phòng cho thuê (nhà...)
hire shop
văn phòng cho thuê (nhà...)
hire station
điều kiện thuê máy móc
Plant, Conditions of Hire
điều kiện thuê thiết bị của nhà thầu
Contractor's Equipment, Conditions of Hire

Kỹ thuật chung

Nghĩa chuyên ngành

contribution
dues
thuế bến
dock dues
thuế cảng
harbor dues
thuế cảng
harbour dues
thuế nhập thị
town-dues
duty
hàng miễn thuế
duty free goods
miễn thuế
duty-free
nghĩa vụ đóng thuế
liability to duty
phải đóng thuế
liability to duty
thuế hải quan
custom duty
thuế nặng
heavy duty
thuế nhập khẩu
entrance duty
thuế nhập khẩu
import duty
thuế phần trăm
ad valorem duty
thuế xuất khẩu
export duty
rent
nhà cho thuê rẻ tiền
low-rent housing
sự hạn chế cho thuê
rent restriction
thuê nhà
rent a house
thuế tiền thuê nhà
rent taxes

Kinh tế

Nghĩa chuyên ngành

charter
bên thuê tàu theo chuyến
voyage charter-party
chuyến bay thuê bao
charter flight
giá hợp đồng thuê ngoài
charter rate
hợp đồng thuê bao
charter contract
hợp đồng thuê bao tàu
lump-sum charter
hợp đồng thuê cả phí
gross charter
hợp đồng thuê chuyến
voyage charter
hợp đồng thuê máy bay
aircraft charter agreement
hợp đồng thuê tải đến cảng
port charter
hợp đồng thuê tàu
charter party
hợp đồng thuê tàu (phi hoặc xe)
charter party
hợp đồng thuê tàu (tính theo ngày)
daily charter
hợp đồng thuê tàu chính
principal charter
hợp đồng thuê tàu chuyển
voyage charter-party
hợp đồng thuê tàu chuyến một (không khứ hồi)
single voyage charter
hợp đồng thuê tàu
old charter
hợp đồng thuê tàu mới
new charter
hợp đồng thuê tàu ngỏ
open charter
hợp đồng thuê tàu tiêu chuẩn
type charter party
hợp đồng thuê tàu tịnh
net charter
hợp đồng thuê tàu toàn bộ
whole cargo charter
hợp đồng thuê tàu trơn
bare boat charter
hợp đồng thuê tàu trơn
demise charter
hợp đồng thuê tàu trơn
provisioned charter
hợp đồng thuê tàu đến bến
berth charter
hợp đồng thuê tàu đến cảng
port charter
hợp đồng thuê tàu đi về
round charter
hợp đồng thuê tàu định hạn
time charter
hợp đồng thuê tàu định hạn
time charter-party
hợp đồng thuê tàu định hạn,
time charter-party
hợp đồng tiêu chuẩn thuê tàu tạp hóa
Uniform General Charter
nghiệp vụ thuê tàu
charter business
người thuê tàu chính
principal charter
người thuê tàu theo chuyến
voyage charter-party
phí vận chuyển đã thỏa thuận trong hợp đồng thuê tàu
charter freight
sự thuê chở một phần
part cargo charter
sự thuê tàu chuyến
voyage charter
sự thuê tàu chuyến một
single voyage charter
sự thuê tàu theo điều kiện tàu chợ
berth charter
sự thuê tàu trơn
hull charter
sự thuê tàu định hạn
time charter
sự, hợp đồng thuê tàu chuyến một (không khứ hồi)
single voyage charter
tàu chở thuê bao
charter boat
tàu thuê bao
charter boat
tàu thuê định kỳ
time charter vessel
thuê bao
charter hire
thuê bao ngân hàng
bank charter
thuê bao tàu theo giờ
time charter
thuê bao độc lập
independent charter
thuê tàu cả phí
gross charter
thuê tàu ngày
per day charter
thuê tàu tịnh
net charter
thuê tàu trơn
demise charter
thuê tàu trơn
hull charter
thuê tàu trọng tải
deadweight charter
thuê tàu đi về, khứ hồi
return voyage charter
thuê tàu định hạn
time charter
tiền thuê
charter money
tiêu chuẩn thuê tàu
charter base
vận chuyển đường không bằng máy bay thuê bao
air charter movement
vận phí thuê tàu
charter freight
vận đơn tàu thuê (vận đơn theo hợp đồng thuê tàu)
charter party bill of lading
vận đơn theo hợp đồng thuê tàu
charter party bill of lading
vận đơn theo hợp đồng thuê tàu
charter-party B/L
việc thuê bao tàu
lump-sum charter
việc thuê tàu từng chuyến liên tục
consecutive voyage charter
xe lửa thuê bao
charter train
điều kiện thuê tàu gộp cả phí
gross charter
hiring
chính sách thuê người làm
hiring policy
hợp đồng cho thuê
hiring contract
sự thuê ưu tiên (người làm công chân trong công đoàn)
preferential hiring
sự thuế ưu tiên (người làm công chân trong công đoàn)
preferential hiring
ưu tiên thuê người làm công
preferential hiring
lease
bán rồi thuê lại
sale and lease back
bán rồì thuê lại
lease-back
bảo hiểm cho thuê
lease insurance
bên thuê chịu (phí) sửa chữa
repairing lease
bên thuê chịu phí sửa chữa
repairing lease
chế độ thuê mua
lease purchase
cho thuê
let on lease
cho thuê cấp vốn
finance lease
cho thuê lại
derivative lease
cho thuê lại
sublease (sub-lease)
cho thuê lại
under lease
cho thuê mộc
gross lease
cho thuê thô
gross lease
cho thuê thứ cấp
sublease (sub-lease)
cho thuê với quyền được mua
lease financing
cho thuê vốn
finance lease
giá thuê
price of a lease
hợp đồng (cho) thuê nhà
house lease
hợp đồng (người) thuê tự chịu phí sửa chữa
repairing lease
hợp đồng chính chủ cho thuê
head-lease
hợp đồng cho thuê chính
head lease
hợp đồng cho thuê vốn vay
leveraged lease
hợp đồng cho thuê xây dựng
building lease
hợp đồng cho thuê dài hạn
long lease
hợp đồng cho thuê lâu dài
ninety-nine-year lease
hợp đồng cho thuê nghiêng lợi thế về thuế
tax-oriented lease
hợp đồng cho thuê ròng
net lease
hợp đồng cho thuê ruộng đất
farming lease
hợp đồng cho thuê ruộng đất
ground lease
hợp đồng cho thuê tài chính
financial lease
hợp đồng chưa thuê quá hạn
unexpired lease
hợp đồng thuê
contract of lease
hợp đồng thuê bao trọn
wet lease
hợp đồng thuê chiếm dụng định kỳ
occupational lease
hợp đồng thuê chưa quá hạn
unexpired lease
hợp đồng thuê thể hủy bỏ
cancelable lease
hợp đồng thuê của người bán
vendor lease
hợp đồng thuê gốc
master lease
hợp đồng thuê gộp
gross lease
hợp đồng thuê không thể hủy bỏ
non-cancelable lease
hợp đồng thuê gửi (khi hợp đồng đã trước chưa hết hạn)
concurrent lease
hợp đồng thuê môi giới
brokerage lease
hợp đồng thuê mua
lease-purchase agreement
hợp đồng thuê mướn
lease agreement
hợp đồng thuê ngắn hạn
short lease
hợp đồng thuê ngỏ
open-end lease
hợp đồng thuê tịnh
net lease
hợp đồng thuê trả tiền theo kỳ
flat lease
hợp đồng thuê ướt
wet lease
hợp đồng thuê với quyền chọn mua
lease-option agreement
hợp đồng thuê xe trơn
dry lease
hợp đồng thuê đúng tiêu chuẩn
true lease
ngày khởi đầu thuê
inception of lease
nghiệp vụ mua -xây dựng-bán-cho thuê
buy-build-sell-lease transaction
người môi giới cho thuê
lease broker
người thuê chịu chi phí sửa chữa
full repairing lease
người thuê chịu chi phí đầy đủ
full repairing lease
phí thuê mướn
lease charges
phí thuê nhà
house lease
phí tổn hợp đồng thuê đã bãi bỏ
abandoned lease cost
quyền thuê
right of lease
quyền thuê (bất động sản)
lease renewal right
quyền thuê mỏ
mining lease
quyền thuê suốt đời
perpetual lease
quyền thuê tiếp
lease renewal right
sự bãi bỏ hợp đồng thuê
surrender of lease
sự bãi bỏ đồng thuế
surrender of lease
sự cho thuê chính
head lease
sự cho thuê lại
sublease (sub-lease)
sự cho thuê lâu dài
emphyteutic lease
sự cho thuê quốc tế
international lease
sự cho thuê tài chính
finance lease
sự cho thuê với quyền được mua
lease financing
sự cho thuê vốn
lease financing
sự chuyển nhượng hợp đồng thuê mướn
assignment of lease
sự hết hạn hợp đồng thuê
expiration of a lease
sự hợp nhất thuê mướn
consolidation by lease
sự mãn hạn hợp đồng cho thuê
determination of a lease
sự nhượng thuê
lease-back
sự tái tục một hợp đồng cho thuê
renewal of a lease
sự thuê dài hạn
long lease
sự thuê doanh nghiệp
operating lease
sự thuê khai thác
operating lease
sự thuê khu khai thác dầu hơi thiên nhiên
oil and gas lease
sự thuê lại
derivative lease
sự thuê lại (tài sản đã bán)
lease-back
sự thuê mướn trực tiếp
straight lease
sự thuê ngắn hạn một tài sản như xe hơi, máy móc
operating lease
sự thuê nhà
house lease
sự thuê tiền trên tiền
money-over-money lease
sự thuê trọn bộ tàu/thuyền
wet lease
sự thuê vận hành
operating lease
sự thuê vay
lend-lease
sự thuê vốn
capital lease
tài sản thuê
lease hold property
tái tục một hợp đồng cho thuê
renew a lease
thời gian cho thuê
duration of a lease
thời hạn cho thuê
term of a lease
thời hạn thuê
lease term
thời hạn thuê
term of a lease
thuê dài hạn
loan lease
thuê khai thác
operating lease
thuê lại (một căn hộ)
sublease (sub-lease)
thuê mướn
hold on (a) lease (to...)
thuê mướn
hold on lease
thuê mướn
take on lease (afarm)
thuê ngắn hạn
short lease
thuê tài chính trực tiếp
direct financial lease
thuê theo hợp đồng
to take a lease
thuê vận hành
operating lease
thuê vốn
capital lease
tiền cọc thuê
premium for lease
tiền hoa hồng thuê nhà
lease renewal
tiền thuê đất
lease rent
tổng số nợ trong hợp đồng thuê mướn
total lease obligation
việc cho thuê lại
sub-lease
đạo luật thuê vay
Lend-lease Act
leasehold
duy tu tài sản cho thuê
leasehold improvement
sự cải thiện thuê mướn
leasehold improvement
sự cải thiện thuê mướn
leasehold improvements
sự thế chấp quyền thuê
leasehold mortgage
tài sản cho thuê
leasehold property
tài sản thuê (được quyền thừa hưởng)
leasehold property
tenant
bảo đảm cho người thuê nhà
security for a tenant
người cùng thuê
co-tenant
người cùng thuê
joint tenant
người thuê chiếm hữu nhà cửa
sitting tenant
người thuê cho từng năm
tenant for year to year
người thuê chung
joint tenant
người thuê lại
sub-tenant
người thuê mặc nhiên
tenant at sufferance
người thuê nhà lưu
tenant at sufferance
người thuê suốt đời
tenant for life
người thuê theo số năm
tenant for years
người thuê tùy ý
tenant at will
người thuê tùy ý ( thể chấm dứt hợp đồng bất cứ lúc nào)
tenant at will
quyền lợi của người thuê
tenant-right
quyền lợi người thuê
tenant right
quyền thuê đất
tenant right
dues
bên chủ tàu trả thuế
steamer pays dues
giấy chứng thuế trọng tải
tonnage dues certificate
thuế bến
dock dues
thuế bến tàu
pier dues
thuế cảng
harbour dues
thuế hải đăng
light dues
thuế hàng vận
navigation dues
thuế kênh
canal dues
thuế neo tàu
anchorage dues
thuế phao
buoy dues
thuế quan trong nước
inland customs dues
thuế tàu
tonnage dues
thuế thương bạc
anchorage dues
thuế trọng tải
tonnage dues
thuế vào cảng
harbour dues
thuế đậu cảng
harbour dues
thuế đậu cảng
tonnage dues
thuế đèn biển
light dues
thuế đường sông
river dues
duty
bảng thuế xuất khẩu
table of export duty
bảo hiểm quan thuế
duty insurance
bên chủ tàu trả thuế
steamer pays duty
biên lai nộp thuế
duty receipt
chế độ miễn thuế
duty-free system
CIF dỡ hàng đã nộp thuế
duty paid CIF landed
cửa hàng miễn thuế ( sân bay...)
duty-free shop
cửa hàng miễn thuế quan
duty-free shop
dỡ hàng đã nộp thuế
CiF landed, duty paid CiF
giá chưa tính thuế
duty-free price
giá CiF cộng thuế hải quan
cost, insurance, freight, duty paid
giá giao hàng tại cầu cảng đã trả thuế quan
ex quay duty paid
giá gồm thuế
duty-paid price
giá hàng trong đó đã tính cả thuế nhập khẩu
duty-paid price
giá hàng đã trả thuế
aggregate duty paid
giá trị đã trả thuế
duty-paid value
giá đã trả thuế
duty-paid price
giá đã trả thuế
price duty paid
giá đã trả thuế quan
aggregate at duty paid
giá đánh thuế
duty assessment
giá đến bờ cộng thuế hải quan
cost, insurance, freight, duty paid
giảm miễn thuế
relief from duty
giảm thuế quan
reduction of duty
giao hàng sau khi trả thuế tại điểm đến chỉ định
delivered duty paid
giao tại cầu cảng (đã nộp thuế)
delivered ex quay (dutypaid)
giao tại đích chưa nộp thuế
DDU (deliveredduty unpaid)
giao tại đích chưa nộp thuế
delivered duty unpaid
giao tại đích đã nộp thuế
DDP (deliveredduty paid)
giao tại đích đã nộp thuế
delivered duty paid
giấy (ghi tiền) nộp thuế
duty memo
giấy chứng miễn thuế
duty-free certificate
giấy chứng nhận đã nộp thuế
duty-paid certificate
giấy chứng đã nộp thuế
duty certificate
giấy miễn thuế
duty-free slip
giấy phép dời chuyển hàng (đã trả thuế)
removal permit (ofduty-paid goods)
hạ thấp mức thuế
lower the duty
hạn ngạch thuế quan
duty quota
hàng khai thuế
declared goods for duty
hàng miễn thuế
duty-free articles
hàng miễn thuế
duty-free goods
hàng nhập khẩu miễn thuế
duty-free imports
hàng đã nộp thuế (hải quan)
duty-paid goods
hàng đã trả thuế quan
goods duty paid
hoàn lại thuế quan
duty drawback
hợp đồng đã trả thuế
duty-paid contract
nhập khẩu miễn thuế điều kiện
conditional duty-free importation
nộp thuế
payment of duty
phải chịu thuế con niên
liable to stamp duty
phải tính thuế
chargeable with a duty
phải trả thuế quan
liable to customs duty
phải trả thuế quan
subject to customs duty
phải đóng thuế con niêm
subject to stamp duty
quy định thuế tem
compliance for stamp duty
quy định thuế tem
composition for stamp duty
sự bán hàng đã nộp thuế
duty-paid sale
sự hoàn lại thuế
duty drawback
sự miễn thuế
duty exemption
sự miễn thuế
exemption from duty
sự miễn thuế quan
exemption from custom duty
sự nhập khẩu (được) miễn thuế
duty-free importation
sự ưu đãi miễn thuế
duty-free treatment
sự đánh giá quan thuế
duty assessment
sự đặt mua tem thuế
composition for stamp duty
thuế (quan) ba tầng
treble duty
thuế (quan) tài chính
revenue duty
thuế bổ sung
extra duty
thuế trừ
compensation duty
thuế trừ
compensatory duty
thuế trừ
countervailing duty
thuế chỉ số (giá hàng)
coefficient duty
thuế chống bán phá giá
antidumping duty
thuế chống bán phá giá
countervailing duty
thuế chống bán phá giá
dumping duty
thuế chống trợ cấp
matching duty
thuế chuyển nhượng
stamp duty (stamp-duty)
thuế chuyển nhượng
transfer duty
thuế chuyển nhượng (chứng khoán)
transfer duty
thuế con niêm
stamp duty (stamp-duty)
thuế di sản
estate duty
thuế di sản
legacy duty
thuế di sản
probate duty
thuế hải quan
customs duty
thuế hải quan
customs duty (customsduties)
thuế hàng hóa
excise duty
thuế hàng hóa
excite duty
thuế hàng hóa nhập khẩu
duty on imported goods
thuế hối đoái bổ sung
supplemental exchange duty
thuế lựa chọn (tính theo số lượng hay theo giá trị)
alternative duty
thuế ngăn cản nhập khẩu
prohibitive duty
thuế ngoại hối bổ sung
exchange supplementary duty
thuế nhập (hàng) lụa
duty on silk
thuế nhập khẩu
entrance duty
thuế nhập khẩu
import duty
thuế nhập khẩu bảo hộ
protective import duty
thuế nhập khẩu bổ sung
post-entry duty
thuế nông nghiệp
agricultural duty
thuế phân biệt
differential duty
thuế phạt khai thấp giá hàng
undervaluation duty
thuế phạt khai thấp giá hàng (thuế báo thấp giá hàng)
underevaluation duty
thuế quá cảnh
transit duty
thuế quan
customs duty
thuế quan
customs duty (customsduties)
thuế quan
import duty
thuế quan
tariff duty
thuế quan bảo hộ
protective duty
thuế quan bảo hộ công nghiệp sở
key industry duty
thuế quan chống phá giá
matching duty
thuế quan chưa nộp
duty unpaid
thuế quan chuyển cảng
transit duty
thuế quan danh nghĩa
nominal customs duty
thuế quan duy trì
preserving duty
thuế quan không ưu đãi
non-preferential duty
thuế quan tài chánh
revenue duty
thuế quan theo mùa
seasonal duty
thuế quan tương đương
equivalent duty
thuế quan ưu đãi
preferential duty
thuế rượu
spirits duty
thuế sai biệt, thuế quan phân biệt
discrimination duty
thuế sang tên
transfer duty
thuế suất (quan thuế) khả biến
sliding-scale duty
thuế suất pháp định
statutory rate of duty
thuế suất thuế quan
rate of duty
thuế tăng trị
duty on value added
thuế tem
stamp duty
thuế tem phát hành cổ phiếu
capital duty
thuế theo lượng
specific duty
thuế thông hành
transit duty
thuế thừa kế
successive duty
thuế tiêu dùng
consumption duty
thuế trả đũa
retaliatory duty
thuế trước bạ
stamp duty
thuế trước bạ
stamp duty (stamp-duty)
thuế truyền hình
television duty
thuế xuất khẩu
export duty
thuế xuất khẩu bảo hộ
protective export duty
thuế xuất khẩu tính bảo hộ
protective export duty
thuế đặc biệt
extra duty
tờ khai bổ túc thuế nhập khẩu
post-entry duty
tờ khai hàng miễn thuế hải quan
entry for duty-free goods
tờ khai miễn thuế quan
duty-free entry
tờ khai nhập khẩu hàng miễn thuế
entry for duty-free goods
tờ khai vào cảng miễn thuế
duty-free entry
tờ khai đã nộp thuế hải quan
duty-paid entry
trả thuế (quan) về .[[.]]. (một loại hàng)
pay duty (to...)
trường hợp phải nộp xong thuế
subject to duty
đã nộp thuế (hải quan)
duty-paid
đãi ngộ miễn thuế
duty-free treatment
đánh giá nộp thuế
duty assessment
đánh thuế bằng hàng hóa nhập khẩu
levy a duty on imported goods
đánh thuế hàng hóa
impose a duty on goods
điều khoản trả thuế gấp đôi
double duty clause
điều kiện giao hàng đã nộp thuế hải quan
duty-paid terms
đóng thuế
payment of duty
imposition
sự đánh thuế
imposition tax
sự đánh thuế bổ sung
imposition of surcharge
sự đánh thuế quan
imposition of duties
impost
indexation
chỉ số hóa nhóm thuế
bracket indexation
levy
sự thu thuế
tax levy
thuế ( trừ) nông sản
levy on farm products
thuế gia tăng giá trị tự nhiên
betterment levy
thuế hàng hóa xuất khẩu
levy on goods exported
thuế khả biến
variable levy
thuế nhập khẩu
import levy
thuế tài chính
fiscal levy
thuế trên vốn
capital levy
thuế vốn
capital levy
thuế đào tạo
training levy
đánh thuế bằng hàng hóa nhập khẩu
levy a duty on imported goods
tax
taxation
bậc thuế
scale of taxation
bản khai thuế
taxation schedule
biểu giá thuế
scale of taxation
biểu giá thuế, bậc thuế
scale of taxation
bình đẳng đóng thuế
equality of taxation
các biện pháp giảm miễn thuế đặc biệt
special taxation measures
các khung thuế
taxation brackets
chế độ gán thuế
imputation system of taxation
chế độ thuế giảm dần
regressive taxation
chế độ thuế hợp nhất
unitary taxation
chế độ thuế kép quốc tế
international double taxation
chế độ thuế khóa
taxation system
chế độ thuế lũy tiến
progressive taxation
chế độ thuế nhiều tầng
multiple taxation
chế độ thuế suất zero
zero-rate of taxation
chế độ thuế trực thu
direct taxation
chế độ thuế độc lập
independent taxation
chế độ thuế đơn nhất, thống nhất
unitary taxation
cục thuế
taxation bureau
cục thuế vụ
taxation bureau
diệp thuế
taxation schedule
dự trữ để đóng thuế
reserve for taxation
gánh nặng thuế khóa
burden of taxation
hàng miễn thuế
goods exempt from taxation
hệ thống thuế khóa
taxation system
hệ thống thuế trực thu
direct taxation
hiệp định tránh đánh thuế hai lần
double taxation agreements
hiệu quả kinh tế của thuế
economic effects of taxation
nguyên tắc thu thuế
canons of taxation
nguyên tắc đánh thuế bình đẳng
equity taxation principle
nguyên tắc định thuế
principles of taxation
những nguyên tắc định thuế
principles of taxation
phải chịu thuế
subject to taxation
phạm vi thu thuế
incidence of taxation
phương thức đánh thuế
form of taxation
phương thức đánh thuế
method of taxation
sở thuế
taxation bureau
sở thuế vụ
taxation office
sự thu thuế quá mức
abuse of taxation
sự trốn thuế
evasion of taxation
sự đánh thuế bổ sung
supplementary taxation
sự đánh thuế gián tiếp
indirect taxation
sự đánh thuế khoán
presumptive taxation
sự đánh thuế ngành chế tạo
manufacturing taxation
sự đánh thuế những mặt hàng sản xuất
manufacturing taxation
sự đánh thuế riêng thu nhập của người vợ
separate taxation of a wife's earning
sự đánh thuế sau
deferred taxation
sự đánh thuế tách riêng
separate taxation
sự đánh thuế thu nhập nước ngoài
overseas income taxation
sự đánh thuế trên vốn
capital taxation
sự đánh thuế từ nguồn
source taxation
sự đóng thuế lợi tức được nước ngoài
overseas-income taxation
thuế công ty
company taxation
thuế lợi nhuận
taxation of profit
thuế lợi tức
taxation of interest
thuế lũy thoái
regressive taxation
thuế suất
rate of taxation
thuế theo khả năng thanh toán
ability to pay taxation
thuế theo tỷ lệ
proportional taxation
thuế tính theo năm
yearly taxation
thuế vụ
taxation business
thuế đánh từ bậc
graduated taxation
tiền phạt thuế
taxation fine
tiều thuế kỳ sau
deferred share deferred taxation
tính công bằng của thuế
aquity of taxation
tránh đánh thuế hai lần
double taxation relief
tránh đánh thuế trùng
double taxation relief
vật phẩm đánh thuế
taxation article
việc đánh thuế công ty
company taxation
việc đánh thuế trực tiếp
direct taxation
đánh thuế hai lần
double taxation
đánh thuế hai lần
dual taxation
đánh thuế lợi ích
benefit taxation
đánh thuế nhiều lần
multiple taxation
đánh thuế sau
deferred taxation
đánh thuế thu nhập nước ngoài
oversea income taxation
đánh thuế toàn bộ
unitary taxation
đánh thuế trùng
double taxation
đánh thuế từ nguồn
taxation at the source
đối tượng đánh thuế
object of taxation

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • rent, thuế tiền thuê nhà, rent taxes
  • subject, phải chịu thuế, subject to taxation
  • avoidance, sự tránh thuế, tax avoidance
  • revenue, phòng thuế vụ, revenue office
  • degressive., thuế lũy giảm, degressive taxation.
  • navigation, thuế hàng vận, navigation dues
  • lender, lessor, người cho thuê lại, sub-lessor, người cho thuê lại, sublessor (sub-lessor), người cho thuê lại ( =người thuê chính ), sublessor (sub-lessor)
  • innovating, reform, sự cải cách thuế khóa, tax reform, sự cải cách thuế quan, tariff reform
  • hiring, hire, location, rent, rental, renting, sự thuê nhà, house rent, sự thuê lại, renting back
  • lease, rent, tiền thuê được quyết định bởi thị trường cho thuê, economic rent

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top