Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Ai

Mục lục

Qui
Ai đấy
qui est là?
Bất cứ ai
n'importe qui
anh ai
qui que vous soyez
Quiconque
Ai thành kiến thì không thể công bằng
quiconque a des préjugés ne peut être juste
Quel; lequel
Ai tác giả quyển truyện ấy
quel est l'auteur de ce roman?
Trong hai học sinh này anh chọn ai
lequel de ces deux élèves choisissez-vous?
Personne (en tournure négative)
không tin ai
il ne croit personne
Quelqu'un
Ai chơi dương cầm đâu đấy
quelqu'un joue du piano quelque part
(nói tắt của ai ai)
Ai cũng biết
tout le monde le sait
ai làm nấy chịu
qui casse les verres les paie
hơn ai hết
plus que personne
không ai không ai
personne
Không ai đấy
��personne n'est là

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Tình hữu ái amitié
  • Philanthropique lòng bác ái philanthropie
  • Égyptologie nhà Ai Cập học égyptologue
  • Dénuder Lột trần ai dénuder quelqu\'un
  • Amical. Giao thiệp thân ái relations amicales.
  • Tương thân tương ái xem tương thân
  • Tout le monde; tout un chacun Ai ai cũng biết thế tout le monde le sait
  • Plaintif; lamentable Giọng ai oán ton plaintif Lời rên rỉ ai oán gémissements lamentables
  • Humanitaire lòng nhân ái amour du prochain; charité
  • Ai

    qui, quiconque, quel; lequel, personne (en tournure négative), quelqu'un, (nói tắt của ai ai), ai đấy, qui est là?, bất cứ ai

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top