Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

An hưởng

Jouir en paix
An hưởng tuổi già
jouir en paix de ses vieux jours

Các từ tiếp theo

  • An hảo

    (từ cũ, nghĩa cũ) en parfait état Mọi việc đều an hảo tout est en parfait état
  • An khang

    (kiểu cách, từ cũ nghĩa cũ) en paix et en bonne santé Cả gia đình được an khang toute la famille est en paix et en bonne santé
  • An nghỉ

    Reposer en paix nơi an nghỉ cuối cùng dernière demeure
  • An nhiên

    (ít dùng) calme; impassible an nhiên tự tại (ít dùng) calme et satisfait
  • An nhàn

    Un paisible loisir Sống cuộc đời an nhàn vivre dans un paisible loisir
  • An ninh

    En sécurité; en s‰reté Sécurité An ninh xã hội sécurité sociale Cơ quan an ninh service de la sécurité Nhân viên an ninh agents de la...
  • An phận

    Être content de son sort; se contenter de sa situation an phận thủ thường se contenter de son sort et ne pas s\'écarter de la norme
  • An thai

    (y học) qui conserve bien le foetus
  • An thân

    Tranquille; exempt de tout tracas Tìm chốn an thân chercher un coin où l\'on soit exempt de tout tracas
  • An toàn

    De sécurité; de s‰reté Đai an toàn ceinture de sécurité Khóa an toàn serrure de s‰reté

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Outdoor Clothes

232 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Bikes

724 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem

The Kitchen

1.166 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 28/09/21 03:57:12
    Các cao nhân cho em hỏi từ "Hart" trong cụm này mang nghĩa gì ạ? "PAINT SYSTEM 10 ON SENSOR, DUAL WITH HART AND FF (V0030), RED PAINT RAL 3002 ON HART ELECTRONICS HOUSING AND COVERS, TAG 1 IS HART, TAG 2 IS FF, CONDUIT ENTRY 7" Cái này nó mô tả mấy thứ liên quan mặt bích đó ạ.
    Thanks in advance
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 27/09/21 09:27:08
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
Loading...
Top