Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Biên chế

Effectif du personnel
Tăng biên chế
augmenter l'effectif du personnel
Giảm biên chế
réduire l'effectif du personnel
Organiser le personnel; réglementer le personnel

Các từ tiếp theo

  • Biên cương

    Région limitrophe
  • Biên cảnh

    Région frontière; marche
  • Biên dạng

    (kỹ thuật) profil Vẽ biên dạng một thùng xe tracer le profil d\'une carrosserie
  • Biên dịch

    Rédiger et traduire
  • Biên giới

    Frontière; limites du pays Biên giới tự nhiên frontières naturelles; limites naturelles du pays
  • Biên khu

    Confins du pays Bộ đội ở biên khu soldats aux confins du pays
  • Biên lai

    Re�u; récépissé; quittance Biên lai tiền thuê nhà re�u de loyer Biên lai của bưu điện récépissé de la poste Người chủ nợ đã...
  • Biên nhận

    Accuser réception (par écrit) giấy biên nhận accusé de réception
  • Biên niên

    Sử biên niên annales Người chép sử biên niên annaliste
  • Biên phòng

    Garder les frontières; défendre les frontières Bộ đội biên phòng soldats qui gardent les frontières; garde-frontière

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Team Sports

1.530 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Construction

2.677 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
Loading...
Top