Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Quất

Mục lục

Danh từ

cây nhỡ thuộc họ cam quýt, quả tròn và nhỏ hơn quả quýt, vị chua, vỏ khi chín có màu vàng đỏ, thường được trồng làm cảnh và lấy quả
chậu quất cảnh
mứt quất

Động từ

vụt mạnh bằng roi hoặc bằng dây cứng
quất cho mấy roi
con ngựa lồng lên vì bị quất mạnh
Đồng nghĩa: quật, vụt

Xem thêm các từ khác

  • Quấy

    Động từ: dùng dụng cụ như đũa, thìa, v.v. đảo qua đảo lại cho tan đều trong chất lỏng,...
  • Quấy quá

    Tính từ: (khẩu ngữ) qua loa gọi là có, cốt cho xong, trả lời quấy quá, ăn quấy quá bát cơm...
  • Quấy quả

    Động từ: (khẩu ngữ) quấy, làm phiền, làm cho thấy bực mình (nói khái quát), không dám quấy...
  • Quần

    Danh từ: đồ mặc từ thắt lưng trở xuống, có hai ống để xỏ chân vào., Động...
  • Quần chúng

    Danh từ: những người dân bình thường trong xã hội (trong quan hệ với lực lượng lãnh đạo,...
  • Quần tụ

    Động từ: quây quần, tụ họp nhau lại ở một nơi, một chỗ nào đó, một đám người quần...
  • Quầng

    Danh từ: vầng sáng tròn, nhiều màu sắc bao quanh các nguồn sáng, sinh ra do ánh sáng nhiễu xạ trên...
  • Quầy

    Danh từ: tủ thấp ở các cửa hàng, cửa hiệu, v.v. mặt trên dùng như mặt bàn, đặt trước người...
  • Quầy quả

    Tính từ: (phương ngữ), xem quày quả
  • Quầy quậy

    Động từ: (khẩu ngữ) như nguây nguẩy (nhưng nghĩa mạnh hơn), lắc đầu quầy quậy, đuổi quầy...
  • Quẩn

    Động từ: di chuyển quanh một điểm, một phạm vi hẹp, không rời xa ra được, bị vướng víu...
  • Quẩng

    Tính từ: (thú vật) ở trạng thái bị kích thích hứng thú khiến cho có những động tác chạy...
  • Quẩy

    Danh từ: món ăn làm bằng bột mì vắt thành thỏi dài, rán phồng., Động...
  • Quẫn

    Tính từ: ở vào tình trạng khó khăn bế tắc, đến mức như không có lối thoát (thường là về...
  • Quẫn trí

    Tính từ: ở vào trạng thái bị rối trí, mất sáng suốt, đến mức có thể dẫn đến những...
  • Quẫy

    Động từ: vận động mạnh cơ thể hoặc bộ phận cơ thể ở trong nước theo nhiều hướng khác...
  • Quận

    Danh từ: (từ cũ) khu vực hành chính dưới thời phong kiến trung quốc đô hộ, đơn vị hành chính...
  • Quận công

    Danh từ: (từ cũ) tước công bậc thứ hai, sau quốc công.
  • Quận lị

    Danh từ: (từ cũ) thị trấn, nơi cơ quan quận đóng, ở miền nam việt nam dưới chính quyền sài...
  • Quận lỵ

    Danh từ: (từ cũ), xem quận lị
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top