Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Tẹt

Mục lục

Tính từ

không nhô cao như thường thấy, mà như bị ép sát xuống
thấp tẹt
mũi tẹt
Đồng nghĩa: tịt

Động từ

(Ít dùng) như xẹp (ng1)
nhọt đã tẹt

Xem thêm các từ khác

  • Tẻ

    Danh từ: giống lúa cho thứ gạo hạt nhỏ và dài, khi nấu có ít nhựa, thường dùng để thổi...
  • Tẽ

    Động từ: làm cho rời ra, tách ra, (phương ngữ) rẽ (theo đường khác, hướng khác), tẽ ngô,...
  • Tẽn

    Tính từ: (khẩu ngữ) ngượng, xấu hổ trước mọi người vì bị hớ hay bị nhầm một cách bất...
  • Tế

    Động từ: cúng dâng lễ vật theo nghi thức trọng thể, thường có đọc bài văn và có chiêng...
  • Tết

    Danh từ: ngày lễ lớn hằng năm, thường có cúng lễ, vui chơi, hội hè, theo truyền thống dân...
  • Tề

    Danh từ: (từ cũ) chính quyền ở làng xã vùng bị chiếm đóng trong thời kì việt nam kháng chiến...
  • Tề tựu

    Động từ: đến từ nhiều nơi và tập trung đông đủ, con cháu đã tề tựu đông đủ
  • Tễ

    Danh từ: thuốc đông y được bào chế thành những viên tròn, nhỏ, thuốc tễ
  • Tệ

    Danh từ: thói quen xấu và có hại, hình thành tương đối phổ biến trong xã hội, Tính...
  • Tệp

    Danh từ: (khẩu ngữ) xấp, tệp tin (nói tắt), tệp tiền, một tệp giấy, đổi tên tệp
  • Tỉ

    Danh từ: số đếm, bằng một nghìn triệu, một tỉ đồng, phải tiền tỉ mới mua được
  • Tỉ ti

    Tính từ: từ gợi tả tiếng khóc nhỏ, kéo dài mãi không dứt, gây cảm giác buồn thương, khóc...
  • Tỉa

    Động từ: nhổ bớt, cắt bớt đi để cho thưa, cho gọn, loại đi, bắt hoặc lấy đi từng cá...
  • Tỉnh

    Danh từ: đơn vị hành chính, gồm nhiều huyện và thị xã, thị trấn, (khẩu ngữ) tỉnh lị (nói...
  • Tỉnh ngủ

    Tính từ: tỉnh táo, không còn buồn ngủ nữa, dễ dàng tỉnh dậy giữa giấc ngủ khi có những...
  • Tỉnh đội

    Danh từ: (từ cũ) ban chỉ huy quân sự tỉnh.
  • Tị

    Danh từ: (thường viết hoa) kí hiệu thứ sáu trong địa chi (lấy rắn làm tượng trưng; sau thìn...
  • Tịch

    Động từ: (trang trọng) chết (nói về bậc tu hành trong đạo phật), (khẩu ngữ) chết, theo cách...
  • Tịnh

    Động từ: tính tổng số khối lượng của hàng, không kể bao bì, Tính...
  • Tịnh thổ

    Danh từ: (từ cũ, Ít dùng) như tịnh độ .
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top