Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Trung - Việt

倒闭的

{bankrupt } , người vỡ nợ, người phá sản, (thông tục) người mắc nợ không trả được, vỡ nợ, phá sản, thiếu, không có, mất hết, làm vỡ nợ, làm phá sản



Thuộc thể loại

Xem tiếp các từ khác

  • 倒霉

    { deuce } , hai; mặt nhị (con súc sắc); quân bài \"hai\" , (thể dục,thể thao) tỷ số 40 đêu (quần vợt), điều tai hại, điều...
  • 倒霉的

    { hapless } , rủi ro, không may
  • 倒频

    { scrambling } , (vô tuyến) sự xáo trộn âm, cuộc đua mô tô trên đất gồ ghề
  • 倔强

    Mục lục 1 {contumacy } , sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự vô lễ, sự hỗn xược 2 {cussedness } , (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)...
  • 倔强地

    Mục lục 1 {obstinately } , trạng từ, xem obstinate 2 {perversely } , ngang bướng, ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm), (về cư...
  • 倔强的

    Mục lục 1 {cussed } , (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bị nguyền rủa, bị chửi rủa, ngoan cố, cứng đầu, cứng cổ 2 {fractious...
  • 倘若

    { providing } , được chuẩn bị đầy đủ, được dự phòng, được cung cấp, được chu cấp, trường tiểu học công do chính...
  • 候补的

    { Backup } , (Tech) dự phòng; sao lưu (d/đ)
  • 候补者

    { candidate } , người ứng cử, người dự thi; thí sinh, người dự tuyển (vào một chức gì)
  • 候补陪审员

    { talesman } , (pháp lý) hội thẩm dự khuyết

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 30/11/20 10:50:36
    "Are you working hard or hardly working?" dịch thế nào cho hay nhỉ mn?
    Xem thêm 2 bình luận
    • AllenMoon
      2 · 04/12/20 06:49:14
    • Nam Thien
      0 · 04/12/20 10:49:32
    • PBD
      1 · 05/12/20 02:55:16
  • 04/12/20 11:30:01
    "đo nhiệt độ " giúp e nhé mọi người
    Xem thêm 2 bình luận
    • AllenMoon
      1 · 04/12/20 06:46:56
    • tncoffee
      1 · 04/12/20 10:46:33
    • PBD
      0 · 05/12/20 02:54:58
  • 03/12/20 10:55:16
    didn't it go through là gì nhỉ?
    • nhatnam291999
      0 · 03/12/20 01:41:20
    • nhatnam291999
      0 · 03/12/20 01:42:40
    • Tây Tây
      0 · 03/12/20 03:11:50
  • 03/12/20 08:14:30
    "Undesirable for us to be apart" có nghĩa là gì vậy ạ?
    "You are the only one for me"
    Dịch là "em là người duy nhất dành cho anh"
    Hay là "Em là người duy nhất mà anh yêu"?
    • Tây Tây
      1 · 03/12/20 08:30:03
      • tranvtla2
        Trả lời · 03/12/20 10:03:50
  • 02/12/20 01:26:47
    Sợi mì sau khi luộc bị bở, không dai thì dịch như thế nào nhỉ? thanksss
    • Tây Tây
      0 · 02/12/20 01:59:10
  • 02/12/20 09:02:48
    Xin chào các bác, các anh chị em trong R. Mình quay trở lại từ cách đây 2 tháng, mà trớ trêu là công việc áp lực quá nên quên cả vào R để tham khảo thêm ý kiến từ mọi người :(. Giờ nhớ ra, nên ghi lại cho khỏi quên ạ.
    Xem thêm 2 bình luận
    • zmt
      2 · 02/12/20 11:38:16
    • zmt
      0 · 02/12/20 12:08:17
    • Sáu que Tre
      1 · 02/12/20 12:52:32
  • 01/12/20 03:19:29
    She voiced her unfiltered thoughts.
    unfiltered thoughts ở đây nên dịch như thế nào vậy mọi người?
    • Tây Tây
      1 · 01/12/20 08:57:35
  • 30/11/20 04:44:36
    Câu này nghĩa là gì nhỉ: I’m afraid. But I will stand here in the white hot heat of you?
    • Tây Tây
      1 · 30/11/20 06:05:00
    • dangcuong
      1 · 01/12/20 06:58:19
Loading...
Top