Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Errand

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

a short and quick trip to accomplish a specific purpose, as to buy something, deliver a package, or convey a message, often for someone else.
the purpose of such a trip
He finished his errands.
a special mission or function entrusted to a messenger; commission.

Synonyms

noun
assignment , charge , commission , duty , job , message , [[missionnotes:an errand is a short trip that is taken for a specific purpose; arrant means thoroughgoing - downright - out-and-out - extreme - notorious; errant means wandering or roving especially in search of adventure - deviating or straying from an appointed course - straying from the proper standards - moving aimlessly or irregularly]] , chore , mission , task

Các từ tiếp theo

  • Errant

    deviating from the regular or proper course; erring; straying., journeying or traveling, as a medieval knight in quest of adventure; roving adventurously.,...
  • Errantry

    conduct or performance like that of a knight-errant.
  • Errata

    pl. of erratum., a list of errors and their corrections inserted, usually on a separate page or slip of paper, in a book or other publication; corrigenda.,...
  • Erratic

    deviating from the usual or proper course in conduct or opinion; eccentric; queer, having no certain or definite course; wandering; not fixed, geology...
  • Erratically

    deviating from the usual or proper course in conduct or opinion; eccentric; queer, having no certain or definite course; wandering; not fixed, geology...
  • Erraticism

    deviating from the usual or proper course in conduct or opinion; eccentric; queer, having no certain or definite course; wandering; not fixed, geology...
  • Erratum

    an error in writing or printing., a statement of an error and its correction inserted, usually on a separate page or slip of paper, in a book or other...
  • Errhine

    designed to be snuffed into the nose., occasioning discharges from the nose., a medicine to be snuffed up the nostrils to promote sneezing and increased...
  • Erring

    going astray; in error; wrong., sinning., adjective, blundering , in error , fallible , straying , errant , deviating , sinful , sinning , faulty , delinquent...
  • Erroneous

    adjective, adjective, correct , right , true , valid, all off , all wet , amiss , askew , awry , defective , fallacious , false , faulty , flawed , inaccurate...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Bathroom

1.526 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Everyday Clothes

1.354 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
Loading...
Top