Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Vandyke

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

Sir Anthony. Van Dyck, Sir Anthony.
Vandyke beard.
Vandyke collar.
Printing . a proof having white lines on a brown ground or vice versa, made from a negative for a plate.

Noun

a short, pointed beard.

Xem thêm các từ khác

  • Vandyke brown

    a medium brown color., any of several dark-brown pigments consisting of iron oxide mixed with lampblack or similar materials.
  • Vane

    weather vane., a blade, plate, sail, etc., in the wheel of a windmill, to be moved by the air., any of a number of blades or plates attached radially to...
  • Vanguard

    the foremost division or the front part of an army; advance guard; van., the forefront in any movement, field, activity, or the like., the leaders of any...
  • Vanilla

    any tropical, climbing orchid of the genus vanilla, esp. v. planifolia, bearing podlike fruit yielding an extract used in flavoring food, in perfumery,...
  • Vanillin

    a white, crystalline, water-soluble, alcohol-soluble solid, c 8 h 8 o 3 , obtained by extraction from the vanilla bean or prepared synthetically, used...
  • Vanish

    to disappear from sight, esp. quickly; become invisible, to go away, esp. furtively or mysteriously; disappear by quick departure, to disappear by ceasing...
  • Vanishing

    a sudden or mysterious disappearance, a sudden disappearance from sight, adjective, noun, verb, diaphanous , disappearing , ephemeral , ethereal , evanescence...
  • Vanishing cream

    a cosmetic similar to cold cream but less oily, applied usually to the face and neck as a base, night cream, or moisturizer., a cream used cosmetically...
  • Vanishing point

    a point of disappearance, cessation, or extinction, (in the study of perspective in art) that point toward which receding parallel lines appear to converge.,...
  • Vanishment

    to disappear from sight, esp. quickly; become invisible, to go away, esp. furtively or mysteriously; disappear by quick departure, to disappear by ceasing...
  • Vanity

    excessive pride in one's appearance, qualities, abilities, achievements, etc.; character or quality of being vain; conceit, an instance or display of this...
  • Vanity box

    a small luggage bag or case for holding cosmetics or toiletries.
  • Vanity case

    a small luggage bag or case for holding cosmetics or toiletries., noun, compact , makeup bag , makeup kit , toilet kit , vanity bag , vanity box
  • Vanquish

    to conquer or subdue by superior force, as in battle., to defeat in any contest or conflict; be victorious over, to overcome or overpower, verb, verb,...
  • Vanquishable

    to conquer or subdue by superior force, as in battle., to defeat in any contest or conflict; be victorious over, to overcome or overpower, to vanquish...
  • Vanquisher

    to conquer or subdue by superior force, as in battle., to defeat in any contest or conflict; be victorious over, to overcome or overpower, to vanquish...
  • Vanquishment

    to conquer or subdue by superior force, as in battle., to defeat in any contest or conflict; be victorious over, to overcome or overpower, noun, to vanquish...
  • Vantage

    a position, condition, or place affording some advantage or a commanding view., an advantage or superiority, british . advantage ( def. 5 ) ., noun, the...
  • Vantage point

    a position or place that affords a wide or advantageous perspective; viewpoint, noun, to survey a valley from the vantage point of a high hill ., angle...
  • Vapid

    lacking or having lost life, sharpness, or flavor; insipid; flat, without liveliness or spirit; dull or tedious, adjective, adjective, vapid tea ., a vapid...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top