Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Vanishment

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used without object)

to disappear from sight, esp. quickly; become invisible
The frost vanished when the sun came out.
to go away, esp. furtively or mysteriously; disappear by quick departure
The thief vanished in the night.
to disappear by ceasing to exist; come to an end
The pain vanished after he took an aspirin.
Mathematics . (of a number, quantity, or function) to become zero.

Verb (used with object)

to cause to disappear.

Noun

Phonetics . the last part of a vowel sound when it differs noticeably in quality from the main sound, as the faint (?) at the end of the (?) in the pronunciation of pain.

Synonyms

noun
evanescence , evaporation , fade-out

Các từ tiếp theo

  • Vanity

    excessive pride in one's appearance, qualities, abilities, achievements, etc.; character or quality of being vain; conceit, an instance or display of this...
  • Vanity box

    a small luggage bag or case for holding cosmetics or toiletries.
  • Vanity case

    a small luggage bag or case for holding cosmetics or toiletries., noun, compact , makeup bag , makeup kit , toilet kit , vanity bag , vanity box
  • Vanquish

    to conquer or subdue by superior force, as in battle., to defeat in any contest or conflict; be victorious over, to overcome or overpower, verb, verb,...
  • Vanquishable

    to conquer or subdue by superior force, as in battle., to defeat in any contest or conflict; be victorious over, to overcome or overpower, to vanquish...
  • Vanquisher

    to conquer or subdue by superior force, as in battle., to defeat in any contest or conflict; be victorious over, to overcome or overpower, to vanquish...
  • Vanquishment

    to conquer or subdue by superior force, as in battle., to defeat in any contest or conflict; be victorious over, to overcome or overpower, noun, to vanquish...
  • Vantage

    a position, condition, or place affording some advantage or a commanding view., an advantage or superiority, british . advantage ( def. 5 ) ., noun, the...
  • Vantage point

    a position or place that affords a wide or advantageous perspective; viewpoint, noun, to survey a valley from the vantage point of a high hill ., angle...
  • Vapid

    lacking or having lost life, sharpness, or flavor; insipid; flat, without liveliness or spirit; dull or tedious, adjective, adjective, vapid tea ., a vapid...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Cars

1.977 lượt xem

A Classroom

173 lượt xem

The Kitchen

1.169 lượt xem

The Space Program

201 lượt xem

At the Beach II

319 lượt xem

Seasonal Verbs

1.319 lượt xem

School Verbs

290 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 27/05/22 04:22:17
    cho em hỏi
    + The sample pacing là gì ạ?
  • 25/05/22 09:56:53
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday,...
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday, May 21 at Cẩm Phả Stadium in Quảng Ninh Province, the women’s football team also triumphed against Thailand 1-0 to win the gold medal after Captain Huỳnh Như scored at the 59’ mark.
    https://saigoneer.com/vietnam-sports/25549-vietnam-wins-gold-medals-in-men-s-and-women-s-football-at-sea-games

    Xem thêm.
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:01:46
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:06:25
      • Bói Bói
        Trả lời · 26/05/22 11:52:03
  • 14/05/22 08:21:17
    Morning Rừng
    Huy Quang, Darkangel201 đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 14/05/22 09:23:43
      • Bói Bói
        Trả lời · 25/05/22 09:58:32
  • 13/05/22 01:00:47
    Chào các anh/chị ạ.
    Cho em hỏi trong "chùa xây theo kiến trúc hình chữ Đinh" thì "hình chữ Đinh" phải dịch như thế nào ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 14/05/22 07:41:36
    • Hieudt
      0 · 17/05/22 05:26:28
  • 14/05/22 05:29:54
    Mình cần tìm các resume tiếng Anh của người Việt. Bạn nào có thể giúp mình được không ạ. Mình xin gửi chút phí để cảm ơn.
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:01:52
  • 12/05/22 11:29:49
    Xin chào.
    Mọi người có thể giúp mình dịch nghĩa của từ legacy trong câu này được ko ạ ? Mình cảm ơn.
    The policies of the last ten years are responsible for the legacy of huge consumer debt.
    • Sáu que Tre
      1 · 13/05/22 08:25:03
Loading...
Top