Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Her

Nghe phát âm

Mục lục

BrE /hə(r)/
NAmE /hər/

Thông dụng

Đại từ nhân xưng

Nó, cô ấy, bà ấy, chị ấy...
give it her
đưa cái đó cho cô ấy
was that her?
có phải cô ta đó không?


Tính từ sở hữu

Của nó, của cô ấy, của bà ấy, của chị ấy...
her book
quyển sách của cô ấy

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Thành Ngữ:, her ladyship, our ladyship
  • / 'kerwɔːrn /, tiều tụy, her careworn features, nét mặt tiều tụy của cô ấy
  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Phó từ
  • : chặn (ai) không được chuẩn bị trước (nhất là trong thể thao), her cleverly disguised lob completely wrong-footed her opponent,...
  • Hmg

    / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, viết tắt, các vị trong chính phủ ( her/his majesty' (s) government,
  • Hrh

    / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, viết tắt, hoàng tử/công chúa ( his/her royal highness),
  • / ou´peiknis /, như opacity, the opaqueness of her reasoning, tính không rõ ràng trong lập luận của bà ta
  • Thành Ngữ:, near her time, s?p d? (v? ph? n? có mang)
  • Thành Ngữ:, keep her steady !, (hàng hải) hãy giữ hướng đầu tàu!, không đổi hướng đầu tàu!
  • / ´leidiʃip /, Danh từ: thân thế quý tộc (của một người đàn bà), tâu lệnh bà, her ladyship, our ladyship

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top