Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Potentiometric

Mục lục

/pə¸tenʃiə´metrik/

Thông dụng

Xem potentiometer

Chuyên ngành

Điện

thuộc phép đo hiệu điện thế

Giải thích EN: Relating to or determined by the use of a potentiometer.Giải thích VN: Liên quan đến hay được xác định bởi cái đo điện thế.


Thuộc thể loại

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top