Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Programmable

Mục lục

/prǝƱgræmǝbl/

Thông dụng

Xem program

Chuyên ngành

Toán & tin

có thể program hóa
lập trình được
complex programmable logic device (CPLD)
thiết bị logic lập trình được
erasable programmable read-only memory (EPROM)
ROM xóa và lập trình được
one time programmable read-only memory (OTPROM)
bộ nhớ chỉ đọc lập trình được một lần
OTPROM (onetime programmable read-only memory)
bộ nhớ chỉ lập trình được một lần
PC (Programmablecontroller)
bộ điều khiển lập trình được
PCS (Programmablecharacter)
tập ký tự lập trình được
PIC (Programmableinterrupt controller)
bộ điều khiển ngắt lập trình được
PLC (programmablelogic controller)
bộ điều khiển logic lập trình được
programmable character set (PCS)
tập ký tự lập trình được
programmable controller (PC)
bộ điều khiển lập trình được
programmable counter
bộ đếm lập trình được
programmable device
thiết bị lập trình được
programmable interrupt controller (PIC)
bộ điều khiển ngắt lập trình được
programmable key
phím lập trình được
programmable keyboard
bàn phím lập trình được
programmable logic circuit
mạch logic lập trình được
programmable logic controller (PLC)
bộ điều khiển logic lập trình được
programmable logic device
thiết bị logic lập trình được
programmable logic system
hệ thống logic lập trình được
programmable memory
bộ nhớ lập trình được
programmable power supply
nguồn cấp điện lập trình được
programmable storage
bộ nhớ lập trình được
programmable store system (PSS)
hệ thống lưu trữ lập trình được
programmable store system (PSS)
hệ thống nhớ lập trình được
PSS (Programmablestore system)
hệ thống lưu trữ lập trình được

Xây dựng

khả chương trình

Đo lường & điều khiển

khả lập trình

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • PLC

    bộ điều khiển lập trình được (programmable logical controller),
  • linh kiện lôgic, mạch logic, thiết bị logic, complex programmable logic device (cpld), linh kiện
  • điều khiển ngắt, pic ( programmableinterrupt controller ), bộ điều khiển ngắt lập trình được, priority interrupt controller/programmable interrupt controller (pic), bộ điều khiển ngắt ưu tiên/bộ điều khiển...
  • ngắt
  • dãy lôgic, mảng logic, mảng cửa, field programmable logic array, mảng logic khả lập trình
  • logic, low-level logic circuit, mạch logic mức thấp, mos logic circuit, mạch logic mos, programmable logic circuit, mạch logic lập trình...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top