Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Power

Nghe phát âm
/ˈpauə(r)/

Thông dụng

Danh từ, số nhiều powers

Khả năng; tài năng, năng lực
I will help you to the utmost of my power
tôi sẽ giúp anh với tất cả khả năng (quyền hạn) của tôi!
It's beyond my power
Cái đó vượt quá khả năng (quyền hạn) của tôi.
as far as lies within my power
chừng nào trong phạm vi khả năng (quyền hạn) của tôi!
a man of varied powers
người có nhiều tài năng
mental powers
năng lực trí tuệ
a remarkable power of speech
tài ăn nói đặc biệt
(số nhiều) năng lực đặc biệt (của cơ thể, trí tuệ); năng lực (nói chung)
Sức mạnh, nội lực (cơ thể); sức (thu hút..)
an attractive power
sức thu hút, sức hấp dẫn
the power of one's arm
sức mạnh của cánh tay
Quyền lực, có quyền đối với ai; chính quyền
the power of the law
quyền lực của luật pháp
have power over somebody/somebody's fate
có quyền định đoạt số phận của ai
supreme power
quyền tối cao
the executive power
quyền hành pháp
to come into power
nắm chính quyền
the party in power
đảng cầm quyền
to have no power over...
không có quyền đối với...


Quyền hạn, uy quyền
to have somebody is one's power
nắm ai dưới quyền
power of attorney
quyền uỷ nhiệm
Người quyền thế, người cầm quyền; cơ quan có quyền lực
the press has become a power in the state
báo chí trở thành một cơ quan có quyền lực của nhà nước
Trời, thánh thần
merciful powers!
thánh thần lượng cả bao dung, thánh thần từ bi hỉ xả
Thế lực, cường quốc
world powers
các cường quốc trên thế giới
the European powers
những cường quốc châu Âu
(kỹ thuật); (vật lý) lực; công suất, năng suất; năng lượng; (thuộc ngữ) bằng máy
absorption power
năng suất hút thu
electric power
điện năng
atomic power
năng lượng nguyên tử; cường quốc nguyên tử
the power supply
(thuộc ngữ) việc cung cấp năng lượng (điện)
(toán học) luỹ thừa
(vật lý) số phóng to (kính hiển vi...)
(thông tục) số lượng lớn, nhiều
to have a power of work to do
có nhiều việc phải làm
a power of money
nhiều tiền

Ngoại động từ

Cấp nguồn, nối điện, cung cấp lực (cho máy...)

Cấu trúc từ

come to power
lên cầm quyền
the mechanical powers
máy đơn giản
more power to your elbow!
cố lên nữa nào!
in power
nắm chính quyền
the (real) power behind the throne
kẻ nắm quyền thực sự


Chuyên ngành

Mục lục

Cơ - Điện tử

Cường độ, công suất, năng lượng, năng suất, lũythừa, bậc

Giao thông & vận tải

quyền lực

Hóa học & vật liệu

sức

Ô tô

cấp công suất
cấp nguồn

Vật lý

độ tụ

Xây dựng

đồ dày vỉa quặng

Kỹ thuật chung

cường độ
creep power
cường độ rão
effective candle power
cường độ sáng hiệu dụng
illuminating power
cường độ chiếu sáng
illuminating power
cường độ sáng
instantaneous acoustical speech power
cường độ tiếng nói tức thời
lighting power
cường độ sáng
phonetic speech power
cường độ tiếng nói ngữ âm
power of work
cường độ làm việc
power output
cường độ ra
radiated power
cường độ bức xạ
sound power
cường độ âm
lũy thừa
ascending power series
chuỗi lũy thừa tăng
combinatorial power mean
trung bình lũy thừa tổ hợp
convolution of two power series
tích chập của hai chuỗi lũy thừa
direct power
lũy thừa trực tiếp
double power series
chuỗi lũy thừa kép
formal power series
chuỗi lũy thừa hình thức
fourth power law
định luật lũy thừa bốn
nth power
lũy thừa thứ n
power addition
phép cộng lũy thừa
power base
cơ số lũy thừa
power function
hàm lũy thừa
power law
định luật dạng lũy thừa
power law index fiber
sợi số hóa theo luật lũy thừa
power law index profile
profin chỉ số theo luật lũy thừa
power law index profile
profin chiết suất theo luật lũy thừa
power mean
trung bình lũy thừa
power residue
thặng dư lũy thừa
power rules
các quy tắc lũy thừa
power series
chuỗi lũy thừa
power trendlines
đường xu hướng lũy thừa
power-associative algebra
đại số (có) lũy thừa kết hợp
reduced power
lũy thừa rút gọn
symbolical power
lũy thừa ký hiệu
symmetrized Kronecker power
lũy thừa Kronecker đối xứng hóa
symmetrized Kronecker power
lũy thừa Kroneckơ đối xứng hóa
third power
lũy thừa bậc ba
to the power of
lên lũy thừa
khả năng
absorptive power
khả năng hấp thụ
adhesive power
khả năng dính kết
agglomerating power
khả năng kết tụ
carrying power
khả năng chịu lực
cementing power
khả năng kết dính
chemical power
khả năng hóa học
chromatic resolving power
khả năng phân giải màu
coking power
khả năng cốc hóa
colouring power
khả năng nhuộm
colouring power
khả năng sơn
cooling power
khả năng làm lạnh
covering power
khả năng bảo vệ của lớp sơn ngoài cùng
covering power
khả năng bọc
covering power
khả năng che phủ
covering power
khả năng phủ
crystal nucleating power
khả năng kết tinh
damping power
khả năng làm giảm
damping power
khả năng làm tắt
drying power
khả năng sấy khô
fluxing power
khả năng trợ dung
heating power
khả năng sinh nhiệt
hiding power
khả năng [che khuất, xóa]
hiding power
khả năng bao che
hiding power
khả năng bọc
hiding power
khả năng che phủ
hiding power
khả năng phủ
holding power
khả năng chịu lực
load carrying power
khả năng chịu tải
lubricating power
khả năng bôi trơn
penetrating power
khả năng xâm nhập
penetrating power
khả năng xuyên
penetration power
khả năng xuyên thấm
radiant power
khả năng phát xạ
reducing power
khả năng khử
reflective power
khả năng phản xạ
resolving power
khả năng giải
resolving power
khả năng phân giải
solution power
khả năng tan
solvent power
khả năng hòa tan
solvent power
khả năng tan
spring power
khả năng đàn hồi
stopping power
khả năng hãm
supporting power
khả năng chịu lực
supporting power
khả năng chịu tải
supporting power of pile, supporting capacity of pile, load-carrying capacity of pile
khả năng chịu tải của cọc
wetting power
khả năng làm ướt
wetting power
khả năng thấm ướt
năng lực
felting power
năng lực tạo giấy dầu
processing power
năng lực xử lý
năng lực, khả năng
năng lượng

Giải thích EN: The ability to do or act; being able to cause some change or activity; specific uses include: 1. any type of physical energy, as of electricity, water, and so on.any type of physical energy, as of electricity, water, and so on.2. energy produced by a machine, as distinguished from hand labor.energy produced by a machine, as distinguished from hand labor.3. relating to or driven by electrical or mechanical energy.relating to or driven by electrical or mechanical energy..

Giải thích VN: Khả năng làm hay phản ứng, khả năng tạo ra sự thay đổi hay hoạt động đặc biệt sử dụng trong: 1, bất kỳ năng lượng vật lý nào như là năng lượng nước, điện, vv 2 năng lượng tạo ra bằng máy, phân biệt với bằng tay 3 liên quan tới hay được chạy bằng năng lượng điện.

artesian water power
năng lượng nước ngầm tự phun
atomic power
năng lượng nguyên tử
automatic power engineering
kỹ thuật năng lượng nguyên tử
average power
năng lượng trung bình
battery power
năng lượng pin
bearing and solar power transfer assembly
khối mang đỡ và chuyển giao năng lượng
cave power house
nhà năng lượng ngầm
electric power
năng lượng điện
electrical power
năng lượng điện
environmentally friendly computer (e.g. low power consumption)
máy tính tiết kiệm năng lượng
federal power commission
ủy ban năng lượng liên bang
flood power
năng lượng lũ
flow power
năng lượng dòng chảy
fuel and power resources
nguồn nhiên liệu năng lượng
geothermal power
năng lượng địa nhiệt
high-frequency power generator
máy phát năng lượng cao tần
hydraulic power
năng lượng thủy lực
hydroelectric power
năng lượng thủy điện
indoor power house
nhà năng lượng có mái che
industrial nuclear power
năng lượng hạt nhân công nghiệp
interference power
năng lượng điện giao thoa
isothermal power consumption
tiêu thụ năng lượng đẳng nhiệt
joint use power
năng lượng tận dụng
liquid power
năng lượng lỏng
low power mode
chế độ tiết kiệm năng lượng
mechanical power
năng lượng cơ học
night power
năng lượng ban đêm
noise-power ratio
tỷ số năng lượng âm
nuclear power
năng lượng hạt nhân
nuclear power engineering
kỹ thuật năng lượng hạt nhân
nuclear power supply
nguồn điện năng lượng hạt nhân
ocean power station
trạm phát điện (năng lượng) biển
pier power house
nhà năng lượng trong trụ đập
pneumatic power supply
cung cấp năng lượng khí nén
power beam
chùm tia năng lượng
power burner
mỏ đốt năng lượng
power canal
kênh năng lượng
power characteristic
đặc trưng năng lượng
power conditioning circuitry
mạch điều khiển năng lượng
power consumption
sự điều thụ năng lượng
power consumption
sự tiêu hao năng lượng
power consumption
sự tiêu thụ năng lượng
power consumption
tiêu thụ năng lượng
power consumption inspection
cơ quan giám sát năng lượng
power curve
đường năng lượng
power delivery
sự cung cấp năng lượng
power demand
nhu cầu năng lượng
power density
mật độ năng lượng
power development
sự phát triển năng lượng
power diagram
biểu đồ năng lượng
power dispersal
sự phân tán năng lượng
power dissipation
sự tiêu tán năng lượng
power distribution unit
khối phân bổ năng lượng
power efficiency
hiệu suất (sử dụng) năng lượng
power engineer
kỹ sư năng lượng
power engineering
kỹ thuật năng lượng
power engineering
năng lượng học
power engineering
ngành năng lượng
power feature
đặc trưng năng lượng
power flux density
mật độ dòng năng lượng
power generation
sự tạo năng lượng
power house
nhà năng lượng
power industry
công nghiệp năng lượng
power installation
trạm năng lượng
power losses
tổn thất năng lượng
power mains
mạng lưới năng lượng điện
power maintenance
giá thành năng lượng
power marketing report
báo cáo về thị trường năng lượng
power pack
blốc cung cấp năng lượng
power pack
đầu mối năng lượng
power planning
qui hoạch năng lượng
power planning report
báo cáo quy hoạch năng lượng
power plant building
trạm nặng lượng
power production
sự sản xuất năng lượng
power reflection coefficient
hệ số phản xạ năng lượng
power requirement
nhu cầu năng lượng
power resources
nguồn năng lượng
power room
phòng cung cấp năng lượng
power saver (feature)
chức năng tiết kiệm năng lượng
power sink
bình dự trữ năng lượng
power source
nguồn cung cấp năng lượng
power source
nguồn năng lượng
power source car
toa có nguồn năng lượng
power spectrum
phổ năng lượng
power storage
sự tích trữ năng lượng
power supply
nguồn cung cấp năng lượng
power supply
nguồn năng lượng
power supply
sự cung cấp năng lượng
power supply
sự tiếp dưỡng năng lượng
power supply equipment
thiết bị cung cấp năng lượng
power supply source
nguồn cung cấp năng lượng
power system
hệ (thống) năng lượng
power system
hệ năng lượng
power system
hệ thống năng lượng
power take-off
sự truyền năng lượng
power technology
công nghệ năng lượng
power transmission
sự truyền năng lượng
power transmittance efficiency
hiệu suất truyền năng lượng
power unit
nguồn cung cấp năng lượng
power units building
khối năng lượng
power units building
khu năng lượng
power ~
dự án năng lượng
power-free refrigeration system
hệ (thống) lạnh không dùng năng lượng
power-system capacitor
tụ điện của hệ (thống) năng lượng
primary power
năng lượng sơ cấp
prime power
năng lượng cơ bản
prime power
năng lượng sơ cấp
regulated power supply
nguồn năng lượng được điều chỉnh
reverse power
năng lượng truyền ngược
solar power
năng lượng mặt trời
Solar Power Satellite (SPS)
vệ tinh dùng năng lượng mặt trời
solar thermal power station
trạm phát điện (dùng năng lượng) mặt trời
specific power consumption
sự tiêu thụ năng lượng
specific power consumption
sự tiêu thụ năng lượng riêng
specific power consumption
tiêu thụ năng lượng riêng
standard deviation of the power spectrum
sự sai lệch tiêu chuẩn (của) phổ năng lượng
static power source
nguồn năng lượng tĩnh
steam power
năng lượng hơi nước
sun power
năng lượng mặt trời
sun power plant
nhà máy điện (năng lượng) mặt trời
team power
năng lượng hơi nước
tidal power
năng lượng thủy triều
tidal power
năng lượng triều
tide-power
năng lượng thủy triều
underground power house project
dự án thủy điện có nhà năng lượng ngầm
water power
năng lượng thủy điện
wave power
năng lượng sóng
wind power
năng lượng gió
năng suất
adsorption power
năng suất hấp phụ
apparent power
năng suất biểu kiến
calorific power
năng suất tỏa nhiệt
chromatic resolving power
năng suất phân giải hữu sắc
cooling power
năng suất làm lạnh
cooling power
năng suất lạnh
crushing power
năng suất ép
dispersive power
năng suất tán sắc
emissive power
năng suất phát xạ
evaporative power
năng suất bay hơi
heat insulation power
năng suất cách nhiệt
heating power
năng suất gia nhiệt
heating power
năng suất tỏa nhiệt
magnifying power
năng suất phóng đại
penetrating power
năng suất xuyên
power range
khoảng năng suất
pumping power
năng suất bơm
reflecting power
năng suất phản xạ
refractive power
năng suất chiết quang
refractive power
năng suất khúc xạ
resolving power
năng suất phân giải
resolving power
năng suất phân giải (ở màn hình rađa)
rotatory power
năng suất quay
rotatory power
năng suất quay cực
separating power
năng suất phân ly
slowing-down power
năng suất làm chậm
stopping power
năng suất hãm
thermal power
năng suất tỏa nhiệt
total-atomic stopping power
tổng năng suất hãm nguyên tử
total-linear stopping power
tổng năng suất hãm tuyến tính
transmission power
năng suất truyền
năng suất hiệu quả
nguồn điện
auxiliary electric power supply
nguồn điện phụ
average power
nguồn điện trung bình
backup power supply
sự cấp nguồn điện dự phòng
dual power supply
bộ nguồn điện kép
electronic power supply
bộ nguồn điện tử
emergence power supply
nguồn điện dự phòng khẩn cấp
emergency power supply
nguồn điện dự phòng
high-tension power supply
bộ nguồn điện áp cao
incoming power source fail
mất nguồn điện vào
load sharing power supply
nguồn điện chia tải
low power (electrical)
nguồn điện thấp
nuclear power supply
nguồn điện năng lượng hạt nhân
power (supply) cutoff
tắt nguồn điện
power cord
dây nối nguồn điện
power cut
cắt nguồn điện
power down
ngắt nguồn điện
power down
ngắt nguồn điện (bộ nhớ bán dẫn)
power failure
sự mất nguồn điện
power interrupt
sự ngắt nguồn điện
power light
đèn báo nguồn điện
power limitation
giới hạn nguồn điện
power management
quản lý nguồn điện
power plug
sự nối vào nguồn điện
power restriction
giới hạn nguồn điện
power supply
bộ nguồn điện tử
power supply
cung cấp nguồn điện
power supply
nguồn điện áp
power supply
nguồn điện bộ nguồn
Power Supply
thiết bị nguồn điện
power supply voltage fluctuation
sự chập chờn của nguồn điện
rotary power source
nguồn điện quay (dự phòng)
secondary power (supply)
nguồn điện phụ
secondary power (supply)
nguồn điện thứ cấp
series-regulated power supply
nguồn điện điều chỉnh nối tiếp
series-regulated power supply
nguồn điện dòng chính
standby power source
nguồn điện dự phòng
standby power supply
nguồn điện dự bị
uninterruptible power supply system
bộ nguồn điện không bị gián đoạn
universal power supply
nguồn điện đa năng
điện
a power supply
sự cung cấp điện thế
A-B power pack
bộ cấp điện đa thế
AC power failure
sự cố mạng điện xoay chiều
AC power failure
sự cố mất điện
AC power line
đường dây điện lực xoay chiều
AC power line
đường điện năng AC
AC power line
mạng điện năng AC
AC power system
hệ điện năng AC
aerial power line
đường tải điện trên không
atomic power plant
nhà máy điện nguyên tử
atomic power station
nhà máy điện nguyên tử
auto power off
tắt điện tự động
automation of electric power system
thiết bị tự động của hệ thống điện
auxiliary electric power supply
nguồn điện phụ
auxiliary power unit
thiết bị phát điện hỗ trợ
average power
nguồn điện trung bình
back-up power plant
nhà máy điện dự phòng
backup power supply
sự cấp nguồn điện dự phòng
backwater hydroelectric power station
nhà máy thủy điện kiểu nước xoáy
barrage power station
nhà máy thủy điện
base-load power station
trạm phát điện nền
biomass power station
trạm phát điện sinh khối
bubbling fluidized bed power plant
nhà máy điện lò tầng sôi tạo bọt
buttress type power house
nhà máy điện kiểu trụ chống
buttress water power station
nhà máy thủy điện kiểu trụ chống
central power plant
nhà máy điện
central power station
nhà máy phát điện
chain (of power plants)
bậc thang nhà máy thủy điện
CHPS (combinedheat and power station)
nhà máy cấp điện và nhiệt kết hợp
CHPS (combinedheat and power station)
trạm điện và nhiệt kết hợp
coal and oil-fired power plant
nhà máy điện đốt than và dầu
coal-fired power plant
nhà máy điện đốt than
cogeneration power plant
nhà máy nhiệt điện cấp hơi
combined cycle power plant
nhà máy điện chu trình hỗn hợp
combined head and power plant
nhà máy hỗn hợp cấp điện và nhiệt
combined heat and power station (CHPS)
nhà máy cấp điện và nhiệt kết hợp
combined heat and power station (CHPS)
nhà máy nhiệt-điện tổ hợp
combined hydroelectric power station
nhà máy thủy điện kiểu hỗn hợp
commercial power
điện thương mại
commercial power
điện tư gia
commercial power
điện tử gia
commercial power frequency
tần số điện thương mại
condensing power plant
nhà máy nhiệt điện ngưng hơi
counterfort type power house
nhà máy thủy điện kiểu trụ chống
CVCF (Constant Voltage Frequency Power Supply)
nguồn cung cấp tần số điện áp không đổi
dam hydroelectric power station
nhà máy thủy điện (kiểu) đập
damping power station
nhà máy điện trên đập
DC power supply
nguồn cấp điện một chiều
diesel electric power station
trạm phát điện điezen
diesel power station
nhà máy điện điezen
diesel-engine power station
nhà máy điện điezen
direct-power generator
máy phát điện trực tiếp
diversion power project
dự án thủy điện kênh dẫn
dual power supply
bộ nguồn điện kép
electric power
năng lượng điện
electric power
điện năng
electric power filling station
trạm giữ điện
electric power filling station
trạm phân phối điện
electric power industry
công nghệ sản xuất điện năng
electric power industry
công nghiệp điện
electric power industry
ngành công nghiệp điện lực
electric power line
đường dây điện lực
electric power line
đường dây lưới điện
electric power line
đường dây tải điện
electric power meter
công tơ điện năng
electric power meter
đồng hồ điện năng
electric power plant
nhà máy điện
electric power plant
thiết bị phát điện
electric power pylon
cột điện cao thế
electric power ratio in construction
mức độ trang bị điện cho xây dựng
electric power requirement
nhu cầu điện năng
electric power source or outlet
nguồn điện
electric power station
nhà máy điện
electric power station
trạm phát điện
electric power substation
phân trạm điện
electric power substation
trạm điện
electric power substation
trạm phân phối điện
electric power supply
nguồn cấp điện
electric power supply
sự cung cấp điện
electric power supply
sự cung cấp điện lực
electric power supply
việc cung cấp điện năng
electric power supply company
công ty điện lực
electric power supply company
hãng cung cấp điện
electric power system
lưới điện chính
electric power system
hệ thống điện
electric power system
hệ thống điện năng
electric power system
mạng cung cấp điện
electric power system
mạng điện
electric power transmission
sự truyền điện năng
electric power transmission
sự truyền tải điện
electric power transmission
truyền tải điện năng
electric-power output
công suất điện
electric-power station
nhà máy điện
electric-power station
trạm phát điện
electric-power substation
trạm phát điện nhỏ
electrical power
công suất điện
electrical power
năng lượng điện
electrical power
điện năng
electrical power construction and installation company
công ty xây dựng và lắp đặt điện
electrical power dissipation units
bộ giải tỏa điện năng
electrical power dissipation units
bộ tiêu tán điện năng
electrical power factor
hệ số công suất điện
electrical power factor
thừa số công suất điện
electrical power supply
sự cung cấp điện năng
electrical power system
bộ phận tự tiện điện lượng
electro-hydraulic power steering
lái trợ lực điện thủy lực
electrochemical power generation
sự phát điện hóa năng
electronic power supply
bộ nguồn điện tử
electronic power supply
nguồn cấp điện
emergence power supply
nguồn điện dự phòng khẩn cấp
emergency power
sự cấp điện cấp cứu
emergency power supply
nguồn điện dự phòng
emergency power-off warning (EPOW)
thông báo mất điện khẩn cấp
EPOW (emergencypower off warning)
thông báo mất điện khẩn cấp
firm power output
điện lượng đảm bảo
gas turbine power station
nhà máy điện dùng tuabin khí
gas turbine power station
trạm phát điện tuabin khí
gas-turbine electric power station
nhà máy điện tuabin khí
geothermal power station
nhà máy địa nhiệt điện
geothermal power station
nhà máy điện địa nhiệt
geothermal power station
trạm phát điện địa nhiệt
head development type underground hydroelectric power plant
nhà máy thủy điện kiểu phát đầu nước
heat power plant
nhà máy nhiệt điện
heat power station
nhà máy nhiệt điện
high tension power
điện cao thế
high tension power transmission line
đường truyền điện cao thế
high voltage power line
đường dây điện cao thế
high-frequency power generator
máy phát điện tần số cao
high-head water power plant
nhà máy thủy điện cột nước cao
high-tension power supply
bộ nguồn điện áp cao
high-tension power supply
nguồn cấp điện áp cao
high-tension power supply
hệ thống điện lực
high-tension power supply
mạng truyền tải điện lực
high-voltage power supply
nguồn cấp điện áp cao
horse-power electrical
công suất điện
HT power supply
nguồn cấp điện điện áp cao
HT power supply
sự cấp điện điện áp cao
hydro-power department
phòng (ban) thủy điện
hydro-power plant
nhà máy thủy điện
hydroelectric power
năng lượng thủy điện
hydroelectric power
thủy điện
hydroelectric power plant
nhà máy thủy điện
hydroelectric power station
nhà máy thủy điện
incident power
điện năng tới
incoming power source fail
mất nguồn điện vào
independent power producer
cơ sở phát điện độc lập
interference power
năng lượng điện giao thoa
joint use power
điện lượng tận dụng
key-linked power door lock
khóa cửa điện liên kết
lightning-resistant power line
đường điện lực chống sét
load sharing power supply
nguồn điện chia tải
low head hydroelectric power station
nhà máy thủy điện cột nước thấp
low head power plant
nhà máy thủy điện cột nước thấp
low power (electrical)
nguồn điện thấp
low power consumption
tiêu thụ điện thấp
magneto-hydro-dynamic power plant
nhà máy điện từ thủy động
magnetohydrodynamic power generation
phát điện từ thủy động
mains power supply
sự cung cấp trên mạng điện
mains power supply
sự tiếp dưỡng trên mạng điện
mean head power plant
nhà máy thủy điện cột nước vừa
mixed pumped storage power station
trạm thủy điện tích năng hỗn hợp
motive power tariff
biểu giá điện linh động
mountain hydroelectric power plant
nhà máy thủy điện miền núi
mountain hydroelectric power project
dự án thủy điện miền núi
movable power station
trạm điện di chuyển được
multi-adjustable power seat
ghế điều chỉnh điện
multivoltage motive power unit
đầu máy điện đa điện áp
nuclear electric power generation
sản xuất điện hạt nhân
nuclear power plant
nhà máy điện hạt nhân
nuclear power plant
nhà máy thủy điện nguyên tử
nuclear power project
dự án điện nguyên tử
nuclear power station
nhà máy điện hạt nhân
nuclear power station
nhà máy điện nguyên tử
nuclear power supply
nguồn điện năng lượng hạt nhân
ocean power station
trạm phát điện (năng lượng) biển
ocean thermal power plant
nhà máy điện đại dương
ocean thermal power station
trạm phát điện dùng nhiệt lượng biển
oil-fired power plant
nhà máy điện đốt dầu
oil-fired power station
nhà máy nhiệt điện đốt dầu
one-touch power window
cửa sổ điện
open-air hydroelectric power plant
nhà máy thủy điện lộ thiên
open-air hydroelectric power station
nhà máy thủy điện (kiểu) lộ thiên
open-air hydroelectric power station
nhà máy thủy điện (kiểu) nổi
open-air water power plant
nhà máy thủy điện lộ thiên
outdoor hydroelectric power station
nhà máy thủy điện (kiểu) lộ thiên
outdoor hydroelectric power station
nhà máy thủy điện (kiểu) nổi
output power
điện lượng
outside power
dòng điện ngoại lai
overhead power line
cáp điện treo cao
overhead power line
đường dây điện treo
overhead power line
đường điện lực trên cao
peak load nuclear power plant
nhà máy điện hạt nhân tải đỉnh
peak load power plant
nhà máy điện tải đỉnh
peak load power plant
nhà máy thủy điện phụ đỉnh
peak-load power station
trạm điện cao điểm
peak-load power station
trạm phát điện phủ định
pier head power station
nhà máy thủy điện kiểu trụ chống
plain country hydroelectric power plant
nhà máy thủy điện đồng bằng
planned (power) outage
sự cắt điện theo lịch
portable power station
trạm điện di chuyển được
power (supply) cutoff
tắt nguồn điện
power antenna
ăng ten điện
power bank
dàn dây điện
power booster
bộ tăng điên lực
power booster
bộ tăng điện lực
power booster
bộ tăng điện thế
power bus
bộ phân phối điện áp
power button
nút tắt mở điện
power cable
cáp (tải dòng) điện mạnh
power cable
cáp điện lực
power cable
cáp tải điện
power capacitor
tụ điện công suất
power capacitor
tụ điện lực
power chucking
sự kẹp động cơ (điện hoặc khí nén)
power collection system
hệ thống lấy điện
power company
công ty điện lực
power conservation (facility)
chức năng tiết kiệm điện
power consumption
mức tiêu thụ điện
power cord
dây nối (máy tính) nguồn với dòng điện
power cord
dây nối nguồn điện
power cubicle
hộp điện
power cut
cắt nguồn điện
power cut
sự cắt điện
power cuts
số lần cắt điện
power dam
đập nhà máy thủy điện
power dam
đập thuộc trạm thủy điện
power dam
đập thủy điện
power department
phân xưởng điện
power disconnect switch
bộ ngắt điện
power disconnected (state)
trạng thái ngắt điện
power distribution
sự phân phối điện
power distribution system
hệ thống phân phối điện
power door lock
khóa cửa điện
power down
ngắt điện
power down
ngắt nguồn điện
power down
ngắt nguồn điện (bộ nhớ bán dẫn)
power down
mất điện
power drill
khoan điện
power drill
máy khoan điện lực
power driven
máy mài điện
power driven sander
máy mài chạy điện
power driven sander
máy mài điện
power easy-access system
hệ thống ra vào bằng điện
power electric reservoir
hồ chứa để phát điện
power electronics
điện tử công suất
power electronics
điện tử học công suất
power electronics
điện tử học công suất (lớn)
power equipment
dụng cụ phát điện
power exchange
trao đổi điện năng
power fails !
mất điện !
power failure
cúp điện
power failure
mất điện
power failure
sự cố điện
power failure
sự cố đường điện
power failure
sự cố mất điện
power failure
sự mất nguồn điện
power feed
nguồn cấp điện
power feed
sự cấp điện
power feed station
trạm cấp điện
power feeding
sự cấp điện
power flow
lưu lượng phát điện
power flux density
mật độ dòng điện
power frequency
tấn số lưới điện
power generating facility
công trình phát điện
power generator
máy phát điện năng
power grid
lưới điện
power grid
lưới điện chính
power grid
mạng cung cáp điện
power grid
mạng điện
power grid
mạng lưới tải điện năng
power hood
mui xếp (xe mui trần) điều khiển bằng điện
power house
nhà máy phát điện
power house pit
hố móng nhà máy điện
power house pit
hố móng nhà máy thủy điện
power house pit
hố móng trạm thủy điện
power humidifier
máy phun ẩm dùng điện
power hydrosystem
đầu mối phát điện
power input
đầu vào điện
power input
đầu vào dòng điện
power inspection commission
ban giám sát điện năng
power installation
nhà máy điện
power interrupt
sự ngắt nguồn điện
power light
đèn báo nguồn điện
power light
ánh sáng điện
power limitation
giới hạn nguồn điện
power line
đường dây điện
power line
đường dây điện lực
power line
đường dây lưới điện
power line
đường điện
power line
đường tải điện
power line
lưới điện cung cấp
power line
mạng điện cung cấp
power line distribution system
mạng phân phối điện năng
power line filter
bộ lọc dây tải điện
power load
phụ tải điện (lực)
power loader
máy chất tải chạy điện
power locking hub
moayơ khóa điện
power loss
hao điện
power loss
mất điện năng
power loss
sự mất điện
power loss
tổn thất điện năng
power mains
mạng lưới năng lượng điện
power management
quản lý nguồn điện
power meter
công tơ điện năng
power meter
đồng hồ điện năng
power off
ngắt điện
power on
đóng điện
power oscillator
bộ dao điện công suất
power oulet
lỗ cắm lấy điện nguồn
power outlet
ổ cắm dây điện
power outlet
phích cắm điện lưới
power pack
bộ cung cấp điện
power pack
khối cung cấp điện
power plant
nhà máy điện
power plant
nhà máy phát điện
power plant
nhà máy thủy điện
power plant
thiết bị cấp điện
power plant
thiết bị phát điện
power plant
trạm phát điện
power plant
trạm thủy điện
power plant at the toe of dam
nhà máy thủy điện (kiểu) chân đập
power plant rehabilitation
sự cải tạo nhà máy điện
power plant, hydro-electric plant
nhà máy thủy điện
power plug
phích cắm điện lưới
power plug
sự nối vào nguồn điện
power pole
cột đường dây tải điện
power pool
hồ chứa (của trạm) thủy điện
power production
điện lượng
power production
sự sản xuất điện năng
power production
sản lượng điện
power provider
bộ cung cấp điện năng
power quality
chất lượng điện
power quality index
chỉ số chất lượng điện
power remote-control door mirror
gương điều khiển điện từ xa
power reservoir
hồ chứa để phát điện
power resistor
cai điện trở công suất
power resistor
điện trở công suất
power restriction
giới hạn nguồn điện
power save mode
chế độ tiết kiệm điện
power seat
ghế điện
power seat
ghế điều chỉnh bằng điện
power sensitivity
điện dẫn truyền công suất
power signalling
báo hiệu dùng điện
power signalling
đánh tín hiệu dùng điện
power sliding door
cửa trượt điện
power source
nguồn điện
power source car
toa phát điện
power station
nhà máy điện
power station
trạm phát điện (nhà máy điện)
power supply
bộ cấp điện
power supply
bộ nguồn điện tử
power supply
cung cấp nguồn điện
power supply
nguồn cấp điện
power supply
nguồn điện áp
power supply
nguồn điện bộ nguồn
power supply
điện áp nguồn
power supply
sự cung cấp điện
power supply
sự cung cấp điện năng
Power Supply
thiết bị nguồn điện
power supply
tiếp điện
power supply (lead)
dây dẫn điện
power supply circuit
lưới điện chính
power supply circuit
hệ thống điện lực
power supply circuit
mạng cấp điện
power supply circuit
mạch cấp điện (cho dụng cụ điện tử)
power supply circuit
mạng cung cấp điện
power supply circuit
mạng điện
power supply circuit
mạng điện chính
power supply cord
dây cấp điện
power supply frequency
tần số mạch điện
power supply source
nguồn cấp điện
power supply unit
bộ cấp điện
power supply voltage fluctuation
sự chập chờn của nguồn điện
power surge
điện áp tăng vọt
power surge
điện tăng vọt
power surge
sự tăng vọt điện áp
power surge
sự tăng vọt dòng điện
power switch
cầu dao cấp điện
power switch
công tắc điện
power system
hệ thống điện
power system
hệ thống điện lực
power system
mạng điện chính mạng
power system
mạng truyền thông điện lực
power system planning
qui hoạch hệ thống điện
power tilt-and-slide sun roof
cửa nóc dịch chuyển điện
power transformer
biến áp nguồn (trong khí cụ điện)
power transformer
biến áp điện lực
power transformer
bộ biến điện
power transformer
máy biến áp cấp điện
power transformer
máy biến áp điện lực
power transmission
sự truyền tải điện
power transmission
truyền tải điện năng
power transmission line
đường tải điện
power transmission line
đường truyền điện lực
power transmission line
lưới điện
power transmission line
lưới điện chính
power transmission network
hệ thống điện lực
power transmission network
mạng truyền thông điện lực
power transmission tower
cột tháp truyền tải điện
power unit
máy phát điện năng
power unit
tổ máy phát điện
power up
bật máy, bật điện
power up
sự cấp điện
power winding
cuộn công suất (ở bộ điện kháng)
power window
cửa sổ điện
power window lock
khóa cửa sổ điện
power window lock-out switch
công tắc khóa các cửa điện
power-house block
khối nhà máy thủy điện
power-operated door
cửa điều khiển bằng điện
power-system capacitor
tụ điện của hệ (thống) năng lượng
programmable power supply
nguồn cấp điện lập trình được
pulverized coal fired power station
nhà máy điện đốt than phun
pumped storage power station
trạm thủy điện tích năng bằng bơm
pumped-storage power station
trạm phát điện kiêm trạm bơm
reactive-power (voltage) control
sự điều chỉnh (điện áp) bằng công suất phản kháng
reduced power state
trạng thái giảm điện năng
redundant power supply
nguồn cấp điện dư dự phòng
release of power production
sự xả nước để phát điện
river power plant
nhà máy thủy điện (lòng) sông
river power plant
nhà máy thủy điện trên sông
river power project
dự án thủy điện (trên) sông
river-channel hydroelectric power station
nhà máy thủy điện (kiểu) lòng sông
rotary power source
nguồn điện quay (dự phòng)
secondary power (supply)
nguồn điện phụ
secondary power (supply)
nguồn điện thứ cấp
semi-outdoor hydroelectric power station
nhà máy thủy điện (kiểu) nửa ngầm
series-regulated power supply
nguồn điện điều chỉnh nối tiếp
series-regulated power supply
nguồn điện dòng chính
single-phase (power) transformer
biến áp (điện lực) một pha
site power plant
trạm điện công trường
site power station
trạm điện trên công trường
solar power farm
trang trại dùng điện mặt trời
solar power generator
máy phát điện mặt trời
solar power generator
trạm điện mặt trời
solar power plant
nhà máy điện mặt trời
solar power plant
thiết bị điện tử mặt trời
solar power station
nhà máy điện mặt trời
solar thermal power station
nhà máy nhiệt điện mặt trời
solar thermal power station
trạm phát điện (dùng năng lượng) mặt trời
spillway hydroelectric power station
nhà máy thủy điện đập tràn
standby power plant
nhà máy điện dự phòng
standby power source
nguồn điện dự phòng
standby power supply
nguồn cung cấp điện dự phòng
standby power supply
nguồn điện dự bị
state regional power station
nhà máy điện địa phương (do trung ương quản lý)
steam electric power plant
nhà máy điện dùng hơi nước
steam electric power plant
nhà máy nhiệt điện
steam electric power station
nhà máy điện dùng hơi nước
steam electric power station
nhà máy nhiệt điện
steam power station
nhà máy điện tuabin hơi
steam turbine power plant
nhà máy điện tuabin hơi nước
steam turbine power station
nhà máy điện dùng tuabin hơi nước
step-down (power) transformer
biến áp (điện lực) giảm áp
step-up (power) transformer
biến áp (điện lực) tăng áp
storage power station
nhà máy thủy điện tích năng
storage power station
trạm thủy điện tích năng
submerged water power plant
nhà máy thủy điện có đập tràn
sun power plant
nhà máy điện (năng lượng) mặt trời
sun power plant
nhà máy điện mặt trời
sun power project
dự án điện mặt trời
thermal power plant
nhà máy nhiệt điện
thermal power station
nhà máy (trạm) nhiệt điện
thermal power station
nhà máy nhiệt điện
thermal power station
trạm nhiệt điện
thermal-electric power plant
nhà máy nhiệt điện
thermal-electric power station
nhà máy nhiệt điện
thermoelectric power plant
nhà máy nhiệt điện
thermoelectric power
sức nhiệt điện động
thermoelectric power
thế nhiệt điện động
thermoelectric power conversion
sự chuyển đổi nhiệt điện ly
three-circuit nuclear power plant
nhà máy điện hạt nhân ba mạch
tidal hydroelectric power station
nhà máy điện thủy triều
tidal power plant
nhà máy điện thủy triều
tidal power plant
nhà máy thủy điện triều
tidal power project
dự án điện thủy triều
tidal power station
nhà máy điện thủy triều
tidal power station
nhà máy điện triều
tide-power plant
nhà máy điện thủy triều
transformer power supply
bộ biến thế tiếp điện
transformer, power supply
bộ biến thế tiếp điện
transmission of electric power
sự truyền tải điện năng
two-circuit nuclear power plant
nhà máy điện hạt nhân hai mạch
underground hydroelectric power plant
nhà máy thủy điện ngầm
underground hydroelectric power station
nhà máy thủy điện ngầm
underground power house project
dự án thủy điện có nhà năng lượng ngầm
underground power plant
nhà máy thủy điện ngầm
underground power plant building
trạm phát điện ngầm (dưới đất)
underground power station
nhà máy điện ngầm (dưới đất)
underground power station
trạm điện ngầm
uninterruptible power supply
nguồn cấp điện liên tục
Uninterruptible Power Supply (B71UPS)
nguồn cấp điện liên tục-UPS
Uninterruptible power supply (UPS)
sự cấp điện liên tục
uninterruptible power supply system
bộ lưu điện
uninterruptible power supply system
bộ nguồn điện không bị gián đoạn
Uninterruptible Power Supply-UPS
bộ phòng mất điện đột ngột
universal power supply
nguồn điện đa năng
unplanned (power) outage
sự cắt điện đột xuất
unplanned (power) outage
sự cắt điện ngoài dự tính
UPS (uninterruptible power supply)
nguồn cấp điện không ngắt
vibrator power supply units
bộ cấp điện dung máy chấn động
vibrator power supply units
bộ cấp điện dùng máy chấn động
voltage-stabilized power supply
bộ nguồn ổn định điện áp
water power
năng lượng thủy điện
water power dam
đập nhà máy thủy điện
water power development
trạm thủy điện
water power engineer
kỹ sư thủy điện
water power plant
nhà máy thủy điện
water power plant
trạm thủy điện
water power station
nhà máy thủy điện
water-power
nhà máy thủy điện
water-power plant
nhà máy thủy điện
water-power station
nhà máy thủy điện
wave power plant
nhà máy điện (dùng) sóng biển
wind driven power plant
nhà máy điện chạy bằng sức gió
wind driven power project
dự án phát điện bằng sức gió
wind power station
nhà máy điện dùng sức gió
wind power station
trạm phát điện gió
wind-driven power plant
nhà máy điện (dùng) gió
wind-driven power plant
trạm phong điện
wind-electric power station
nhà máy điện chạy sức gió
wind-power generator
máy phát điện sức gió
wire-wound power resistor
điện trở dây công suất
điện năng
AC power line
đường điện năng AC
AC power line
mạng điện năng AC
AC power system
hệ điện năng AC
electric power industry
công nghệ sản xuất điện năng
electric power meter
công tơ điện năng
electric power meter
đồng hồ điện năng
electric power requirement
nhu cầu điện năng
electric power supply
việc cung cấp điện năng
electric power system
hệ thống điện năng
electric power transmission
sự truyền điện năng
electric power transmission
truyền tải điện năng
electrical power dissipation units
bộ giải tỏa điện năng
electrical power dissipation units
bộ tiêu tán điện năng
electrical power supply
sự cung cấp điện năng
incident power
điện năng tới
nuclear power supply
nguồn điện năng lượng hạt nhân
ocean power station
trạm phát điện (năng lượng) biển
power exchange
trao đổi điện năng
power generator
máy phát điện năng
power grid
mạng lưới tải điện năng
power inspection commission
ban giám sát điện năng
power line distribution system
mạng phân phối điện năng
power loss
mất điện năng
power loss
tổn thất điện năng
power meter
công tơ điện năng
power meter
đồng hồ điện năng
power production
sự sản xuất điện năng
power provider
bộ cung cấp điện năng
power supply
sự cung cấp điện năng
power transmission
truyền tải điện năng
power unit
máy phát điện năng
reduced power state
trạng thái giảm điện năng
sun power plant
nhà máy điện (năng lượng) mặt trời
transmission of electric power
sự truyền tải điện năng
độ
độ rõ nét
lực
lực lượng
labour power
lực lượng lao động
power curve
đường lực lượng
power function
hàm lực lượng
power of a set
lực lượng của một tập hợp
power of set
lực lượng của tập hợp
bậc
số mũ
trợ lực

Kinh tế

cường quốc
economic big power
cường quốc kinh tế
marine power
cường quốc ven biển
maritime power
cường quốc ven biển
naval power
cường quốc hải quân
năng lực
absorption power
năng lực hấp thụ
banking power
năng lực cho vay của ngân hàng
borrowing power
năng lực vay nợ
channel power
năng lực của kênh
mass purchasing power
năng lực mua quy mô lớn
productive power
năng lực sản xuất
selling power
năng lực bán hàng
năng lượng (điện, hạt nhân...)
nước lớn
quyền hạn
general power
quyền hạn theo chức năng
particular power
quyền hạn đặc biệt
private power
quyền hạn riêng
special power
quyền hạn riêng biệt
quyền lực
abuse of power
sự lạm dụng quyền lực
balance of power
sự cân bằng quyền lực
coercive power
quyền lực ép buộc (dựa trên cơ sở sự sợ hãi)
market power
quyền lực thị trường
monopoly power
quyền lực độc quyền
power of purse
quyền lực của túi tiền
public power
quyền lực nhà nước
sức
sức mạnh
countervailing power
sức mạnh đối trừ
economic power
sức mạnh kinh tế
green power
sức mạnh của đồng tiền
monopolistic power
sức mạnh độc quyền

Đồng nghĩa Tiếng Anh

N.
Sometimes, powers. capacity, capability, ability,potential, faculty, competency or competence, faculty,potentiality, Colloq what it takes, US the (right) stuff, thegoods: Fishes have the power to change their buoyancy. He hasremarkable powers of observation. 2 control, dominance,authority, mastery, rule, influence, sway, command, ascendancy,sovereignty, dominion, weight, clout, Colloq pull, US drag: Hemaintains a Svengali-like power over her. The prime minister hasthe power to appoint and dismiss cabinet ministers. 3 control,command, authority: The party might not be in power for verylong.
Strength, might, vigour, energy, force, mightiness,potency, forcefulness, brawn, muscle, Literary puissance: Hisspeech was delivered with great power and a certain wit. Has shethe power it takes to toss the caber? 5 talent, skill, ability,faculty, gift, aptitude, genius, knack: They say that she hasthe power to see into the future.
Authority, licence, right,authorization, privilege, warrant, prerogative: By the powervested in me, I now declare you man and wife. It is within herpower to grant a stay of execution. 7 Often, powers. activity,effectiveness, effect, ability, capacity, active ingredient(s):This mushroom has hallucinogenic powers.
Energy, momentum,impetus, drive, force, inertia: The car rolled halfway up thenext hill under its own power.
(mechanical or electrical oratomic) energy, electricity, fuel: Yesterday there was anotherdemonstration against the use of nuclear power. 10 powers thatbe. government, administration, authorities, incumbents: It isup to the powers that be to investigate corruption.

Oxford

N. & v.
N.
The ability to do or act (will do all in mypower; has the power to change colour).
A particular facultyof body or mind (lost the power of speech; powers ofpersuasion).
A government, influence, or authority. bpolitical or social ascendancy or control (the party in power;Black Power).
Authorization; delegated authority (power ofattorney; police powers).
(often foll. by over) personalascendancy.
An influential person, group, or organization(the press is a power in the land).
A military strength. b astate having international influence, esp. based on militarystrength (the leading powers).
Vigour, energy.
An activeproperty or function (has a high heating power).
Colloq. alarge number or amount (has done me a power of good).
Thecapacity for exerting mechanical force or doing work(horsepower).
Mechanical or electrical energy as distinctfrom hand-labour (often attrib.: power tools; power steering).13 a a public supply of (esp. electrical) energy. b aparticular source or form of energy (hydroelectric power).
Amechanical force applied e.g. by means of a lever.
Physicsthe rate of energy output.
The product obtained when anumber is multiplied by itself a certain number of times (2 tothe power of 3 = 8).
The magnifying capacity of a lens.
A a deity. b (in pl.) the sixth order of the ninefold celestialhierarchy.
V.tr.
Supply with mechanical or electricalenergy.
(foll. by up, down) increase or decrease the powersupplied to (a device); switch on or off.
V.intr. perform apower-dive. power line a conductor supplying electrical power,esp. one supported by pylons or poles. power of attorney seeATTORNEY. power pack 1 a unit for supplying power.
Theequipment for converting an alternating current (from the mains)to a direct current at a different (usu. lower) voltage. powerplay 1 tactics involving the concentration of players at aparticular point.
Similar tactics in business, politics,etc., involving a concentration of resources, effort, etc.power point Brit. a socket in a wall etc. for connecting anelectrical device to the mains. power politics political actionbased on power or influence. power-sharing a policy agreedbetween parties or within a coalition to share responsibilityfor decision-making and political action. power station abuilding where electrical power is generated for distribution.the powers that be those in authority (Rom. 13:1). power strokethe stroke of an internal-combustion engine, in which the pistonis moved downward by the expansion of gases.
Powered adj.(also in comb.). [ME & AF poer etc., OF poeir ult. f. L possebe able]

Y Sinh

Nghĩa chuyên nghành
năng lượng, công suất

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
aptitude , bent , capability , capacity , competency , dynamism , effectiveness , efficacy , endowment , faculty , function , gift , influence , potential , potentiality , qualification , skill , talent , turn , virtue , applied force , arm * , brawn , energy , force , forcefulness , horsepower , intensity , mechanical energy , might , muscle * , omnipotence , potency , puissance , sinew * , strength , vigor , vim , voltage , weight , ascendancy , authority , authorization , birthright , clout , command , connection , diadem , direction , domination , dominion , hegemony , imperium , inside track * , jurisdiction , law , leadership , license , management , moxie * , paramountcy , predominance , prerogative , prestige , privilege , regency , right , rule , say-so , sovereignty , steam , strings , superiority , supremacy , sway , warrant , weight * , wire * , animation , sprightliness , muscle , potence , powerfulness , sinew , thew , control , mastery , magnetism , abundance , mass , mountain , much , plenty , profusion , wealth , world , ability , agency , arm , armipotence , ascendency , attribution , charisma , cogency , demiurge , disposal , domain , dominance , effort , empire , fight , guns , hand , leverage , money , plenipotentiary , powerhouse , stamina , status , sword , throne , virility , vis

Từ trái nghĩa

noun
inability , incapacity , incompetence , weakness , debility , disability , impairment , impotence , infirmity , inefficiency , subservience , surrender , yielding

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • công suất điện, năng lượng điện, điện năng, electric power industry, công nghệ sản xuất điện năng, electric power
  • / ´pauə¸steiʃən /, danh từ, nhà máy điện (như) power house,
  • mạch công suất, high-power circuit, mạch công suất lớn
  • rơle công suất, rơ le công suất, active power relay, rơle công suất hữu công, active power
  • phổ công suất, phổ năng lượng, fading power spectrum, phổ công suất tàn dần, fading power spectrum, phổ công suất tắt dần, power
  • tranzito công suất, bipolar power
  • đèn công suất, beam power tube, đèn công suất hướng chùm, high-power tube, đèn công suất cao
  • nhà máy thủy điện, head development type underground hydroelectric power plant, nhà máy thủy điện kiểu phát đầu nước, mountain hydroelectric power
  • nhà máy thủy điện, backwater hydroelectric power station, nhà máy thủy điện kiểu nước xoáy, combined hydroelectric power
  • nhà máy thủy điện nguyên tử, nhà máy điện hạt nhân, peak load nuclear power

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top