Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Well-disposed

Mục lục

/´weldis´pouzd/

Thông dụng

Cách viết khác well-minded

Tính từ
( + towards) thông cảm với, thân thiện với (ai); đồng ý (một kế hoạch..) sẵn sàng giúp
she seemed well-disposed towards us
cô ấy dường có thiện cảm đối với chúng tôi
the committee are well-disposed towards the idea
ủy ban đồng tình với ý kiến đó

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
friendly , kindly , sympathetic , willing

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, như well-disposed,
  • kế hoạch..) sẵn sàng giúp, Từ đồng nghĩa: adjective, she seemed well-disposed towards us, cô...

Thuộc thể loại

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top