Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

She

Nghe phát âm

Mục lục

/ʃi:/

Thông dụng

Đại từ

Nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy...
she sings beautifully
chị ấy hát hay
Nó (chỉ tàu, xe... đã được nhân cách hoá), tàu ấy, xe ấy
she sails tomorrow
ngày mai chiếc tàu ấy nhổ neo
Người đàn bà, chị
she of the black hair
người đàn bà tóc đen, chị tóc đen

Danh từ

Đàn bà, con gái
is the child a he or a she?
đứa bé là con trai hay con gái?
the not impossible she
người có thể yêu được
Động vật cái
a litter of two shes and a he
một ổ hai con cái và một con đực
(trong từ ghép chỉ động vật) cái
she-goat
dê cái
she-ass
lừa cái

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, (viết tắt) của .she .had, .she .would:,
  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, (viết tắt) của .she .will, .she .shall:,
  • , 2. isuggested doing xyz and she got all arsey about it.
  • / fā'shē-ə-plăs'tē /, thủ thuật tạo hình mặt,
  • / 'pein,kilə /, danh từ, thuốc giảm đau, she's on pain-killers, bà ta đang uống thuốc giảm đau,
  • danh từ, khả năng nhận ra nốt nhạc; sành nhạc, she has perfect pitch, cô ta rất sành nhạc
  • Thành Ngữ:, he ( she ) isn't quite, ông ta (bà ta) không phải là người lịch sự
  • / ə´pru:viηli /, phó từ, ra vẻ hài lòng, đồng tình, she smiles approvingly, cô ta cười ra vẻ hài lòng
  • phó từ, về cơ bản, au fond , she is quite shameless, cơ bản là cô ta hoàn toàn vô liêm sỉ
  • Thành Ngữ:, she is eminently interested in fine arts, rõ ràng là cô ta quan tâm đến mỹ nghệ

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top