Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Acervule

Mục lục

Danh từ giống đực

(thực vật học) đám nhánh bào tử
(y học) cát não

Các từ tiếp theo

  • Acescence

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự hóa chua Danh từ giống cái Sự hóa chua Acescence des vins sự hóa chua của rượu vang
  • Acescent

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Hóa chua Tính từ Hóa chua Bière acescente bia đã hóa chua
  • Acescente

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái acescent acescent
  • Acetabularia

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (thực vật học) tảo đài Danh từ giống cái (thực vật học) tảo đài
  • Achaine

    Mục lục 1 Danh từ giống đực Danh từ giống đực akène akène
  • Achalandage

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Khách hàng 1.2 (từ cũ, nghĩa cũ) sự chiêu khách, sự lôi kéo khách Danh từ giống đực Khách...
  • Achalander

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cung cấp hàng hóa 1.2 (từ cũ, nghĩa cũ) lôi kéo khách cho (một cửa...
  • Achalandé

    Tính từ Lắm hàng hóa Magasin diversement achalandé cửa hàng có nhiều mặt hàng (từ cũ, nghĩa cũ) đắt khách
  • Achar

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Dưa món, dưa góp Danh từ giống đực Dưa món, dưa góp
  • Achard

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Dưa món, dưa góp Danh từ giống đực Dưa món, dưa góp

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Dining room

2.204 lượt xem

Sports Verbs

168 lượt xem

Air Travel

282 lượt xem

Energy

1.659 lượt xem

Jewelry and Cosmetics

2.191 lượt xem

Outdoor Clothes

237 lượt xem

Occupations III

198 lượt xem

The Universe

153 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    • Sáu que Tre
      1 · 24/11/22 10:56:31
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 25/11/22 03:49:28
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top