Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Bàn

Mục lục

Table
Bàn làm việc
table de travail
Bàn rửa mặt
table de toilette
Bâti
Bàn máy
bâti d'une machine
(thể dục thể thao) partie; manche; set; jeu
Thua một bàn
perdre une partie
Sau bàn thứ nhất
après la première manche
Chơi một bàn quần vợt
jouer un set de tennis
Xong một bàn
terminer un jeu
Délibérer; discuter; débattre
Bàn một vấn đề hội
délibérer sur une question sociale
Commenter; gloser
Bàn về một tác phẩm mới
commenter un nouvel ouvrage

Các từ tiếp theo

  • Bàng

    (thực vật học) badamier
  • Bành

    bât pour éléphant, xem rễ bành
  • Bào

    (từ cũ; nghĩa cũ) robe à larges manches (que portaient les nobles), rabot, raboter, lưỡi bào, lame de rabot, bào một tấm ván, raboter une...
  • Bào chế

    préparer (des médicaments)
  • Bào quan

    (sinh vật học; sinh lý học) organite
  • Bào tử

    (sinh vật học; sinh lý học) spore, mang bào tử, sporifère, sự hình thành bào tử, sporulation
  • Bày

    exposer; présenter; disposer; arranger; étaler; exhiber, se montrer; se présenter; s'exposer; s'étaler; s'exhiber, exprimer; exposer, inventer; imaginer;...
  • Bày biện

    disposer; arranger; installer, bày biện đồ đạc có mĩ thuật, disposer artistiquement les meubles
  • Bày chuyện

    inventer les histoires; compliquer les choses
  • (tiếng địa phương) tante (grande soeur de sa mère), titre de comte, suzerain, banneret, (từ cũ, nghĩa cũ) nói tắt của bá hộ, entourer...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Bathroom

1.526 lượt xem

Construction

2.677 lượt xem

Vegetables

1.299 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem

The Kitchen

1.166 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Everyday Clothes

1.355 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem

Restaurant Verbs

1.401 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
Loading...
Top