Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Việt - Pháp

Buồn cười

Avoir envie de rire; ne pouvoir s'empêcher de rire
Trước những câu pha trò của ai cũng buồn cười
devant ses plaisanteries, personne ne peut s'empêcher de rire
Risible; ridicule; rigolo; marrant; drôle; impayable; tordant; plaisant; comique
Thái độ buồn cười
attitude risible
Cách ăn mặc buồn cười
accoutrement ridicule
Một buồn cười
un type rigolo
Một nhân vật buồn cười
un marrant personnage
Câu chuyện buồn cười
drôle anecdote
Cuộc tình duyên buồn cười
une impayable aventure d'amour
Câu chuyện kể buồn cười
récit tordant
Một chuyện buồn cười
une histoire plaisante
Bộ mặt buồn cười
visage comique

Các từ tiếp theo

  • Buồn lòng

    Qui a le coeur en peine; intérieurement triste Buồn lòng chẳng muốn đi đâu ayant le coeur en peine, il ne veut aller nulle part
  • Buồn ngủ

    Avoir envie de dormir; avoir sommeil; tomber de sommeil buồn ngủ gặp chiếu manh (tục ngữ) trouver chaussure à son pied
  • Buồn nôn

    Avoir envie de vomir; avoir des nausées; avoir le coeur sur les lèvres Nauséabond; vireux Mùi buồn nôn odeur nauséabonde; odeur vireuse
  • Buồn phiền

    S\'ennuyer; s\'affliger; s\'affecter Nó buồn phiền về sự bất hoà il s\'affecte de la discorde
  • Buồn rượi

    Très triste
  • Buồn rầu

    Attristé; triste; qui broie du noir
  • Buồn thiu

    Profondément attristé
  • Buồn thảm

    Désolé; éploré Một người mẹ buồn thảm une mère désolée Một giọng nói buồn thảm une voix éplorée
  • Buồn tênh

    Triste comme une porte de prison
  • Buồn tình

    Qui languit dans le désoeuvrement; qui languit d\'ennui

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

A Workshop

1.838 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

Everyday Clothes

1.354 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
Loading...
Top