Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Việt - Pháp

Chái

Appentis; ptérome

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Crêper Chải bồng tóc crêper ses cheveux
  • peigner ; démêler, brosser, Étriller, chải
  • Brosse Bàn chải áo brosse à habits Bàn chải răng brosse à dents
  • Pêche Sống bằng chài lưới vivre de la pêche con nhà chài lưới pêcheurs
  • (động vật học) labre họ cá hàng chài labridés
  • Mục lục 1 Xem cá chai 2 Bouteille 3 Cor; durillon; cal; callosité; oeil-de
  • Expérimenté; chevronné; expert Chai tay trong việc bếp núc expérimenté dans l\'art culinaire Người tài xế đã chai
  • Bille (de bois). Rouleau (de papier; d\'étoffe) Rincer. Súc chai rincer des bouteilles máy súc chai rinceuse; Rượu súc thùng rin�ure de tonneau.
  • (avec) les jambes écartées Ngồi chài bài s\'asseoir , les jambes écartées
  • Grande bouteille ; jéroboam ; magnum Lão uống hết một chai bố il a vidé toute une grande bouteille

Xem tiếp các từ khác

  • Chán

    dégo‰ter de; prendre en dégo‰t, se fatiguer de; se lasser de; répugner à; en avoir assez, dégo‰tant, ennuyeux, nombreux ; en grande quantité,...
  • Chánh

    (ít dùng) ramification, (từ cũ) le chef ; le premier ; le principal, (địa phương) như chính (chánh nghĩa ; chánh trị ;...
  • Cháo

    soupe; potage, cháo thịt, soupe de viande, cháo tôm, potage aux écrevisses, ăn cháo đái bát, se montrer ingrat, cơm hàng cháo chợ, mener...
  • Cháu

    petit-fils; petite-fille; petits enfants, neveu; nièce, descendant, enfant, je; moi (première personne du singulier, quand le petit-fils ou la petite-fille...
  • Cháy

    xem cá cháy, br‰ler; flamber; s'enflammer; prendre feu; être consumé; être incendié, gratin de riz, nến cháy, bougie br‰le, củi khô cháy,...
  • Châm

    piquer, (y học) pratiquer l'acupuncture, allumer; mettre le feu à, bị ong châm, être piqué par une abeille, châm đèn, allumer la lampe, châm...
  • Chân

    pied, patte, bas, base, racine, membre, place; emploi, catégorie de rizière, quartier (de boeuf...), le vrai
  • Chân chất

    simple; naturel; d'une droiture spontanée, tình cảm chân chất, sentiment simple, cái đẹp chân chất, beauté naturelle, tính tình chân...
  • Chân tài

    véritable talent, người có chân tài, personne ayant un véritable talent
  • Chân tính

    (ít dùng) vraie nature

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 01/12/20 03:19:29
    She voiced her unfiltered thoughts.
    unfiltered thoughts ở đây nên dịch như thế nào vậy mọi người?
    • Tây Tây
      0 · 01/12/20 08:57:35
  • 30/11/20 10:50:36
    "Are you working hard or hardly working?" dịch thế nào cho hay nhỉ mn?
    • Le Ciel
      0 · 01/12/20 03:21:47
  • 30/11/20 04:44:36
    Câu này nghĩa là gì nhỉ: I’m afraid. But I will stand here in the white hot heat of you?
    • Tây Tây
      0 · 30/11/20 06:05:00
  • 30/11/20 10:44:29
    Mọi người ơi, giúp mình xác định từ đứng sau chữ Catholic trong video này với (từ 30:27 - 30:30)
    https://www.youtube.com/watch?v=YsPmd3vUGJw&feature=emb_title&ab_channel=PraiseYAyoupeople
    • Tây Tây
      0 · 30/11/20 10:48:52
    • xtnhan
      0 · 30/11/20 11:28:08
  • 26/11/20 03:08:13
    "ăn mãi không chán" thì dịch như thế nào nhỉ? thanksss
  • 26/11/20 10:14:35
    mọi người dịch giúp mình câu này với. Tks.
    "Although high-burden settings for cervical cancer and
    HIV overlap, the extent of the contribution of HIV to the
    burden of cervical cancer and the proportion of cervical
    cancer cases due to co-infection with HIV have yet to be
    quantifed."
    • Sáu que Tre
      0 · 27/11/20 09:16:56
  • 26/11/20 04:31:05
    "vocational training innovation" nghĩa là gì vậy các bạn? Em cảm ơn ạ.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:19:01
    • Bình Văn
      1 · 26/11/20 01:30:54
    • Fanaz
      0 · 26/11/20 02:15:22
  • 25/11/20 09:23:23
    1/ Mọi người dịch giúp mình câu "habits of survival waned here, their edges dulled by the safety of a roof overhead."
    Ngữ cảnh đang là trong một cô nhi viện ạ.
    2/ Với lại từ "edge" ở đây có phải giống như từ "advance" không ạ? Cám ơn mọi người.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:35:25
    • Bibi
      0 · 26/11/20 03:22:40
Loading...
Top