Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Châu

Mục lục

(từ cũ, nghĩa cũ) district
Trưng quê châu Phong
Trưng Trac naquit au district de Phong
District des régions montagneuses
Châu Sơn Dương
district de Sonduong
(văn chương, từ cũ, nghĩa cũ) perle
Rèm châu
rideau de perle
Larme; goutte de larme
Belles paroles
Nhả ngọc phun châu
émettre de belles paroles , écrire de belles phrases
Se rapprocher
Họ châu đầu lại tán chuyện
leurs têtes se rapprochent et ils jasent
Variante phonétique de chu (dans les mots comme chu( châu) đáo; chu( châu) sa...)
Une des cinq parties du monde; continent
châu Âu
le continent européen ; l'europe
năm châu bốn biển
le monde entier
châu về hợp phố
les biens perdus sont rentrés à leur lieu d' origine
gạo châu củi quế
vie trop chère
gieo ngọc trầm châu
un beau corps qui se jette à l'eau et qui s'y immerge

Các từ tiếp theo

  • Chây

    (thực vật học) palaquium
  • Chão

    cordage; corde, Đánh chão, tordre un cordage, buộc bằng chão, attacher avec une corde, dai như chão, très tenace ; qui tra†nasse, câu...
  • Chè

    (thực vật học) théier, thé, compote liquide, bộ đồ chè, service à thé, chè đậu đen, compode liquide de doliques noirs, tinh chè,...
  • Chèm chẹp

    như chem chép
  • Chèn

    caler; coincer; accorer, (thể dục thể thao) tasser, cale ; coin, chèn cái chốt, caler une clavette, chèn đường ray, coincer des rails,...
  • Chèn lấn

    (ít dùng) như chèn ép
  • Chèo

    opéra folklorique (du nord-viet-nam), rame; aviron, ramer; pagayer; nager, buông giầm cầm chèo, abandonner la pagaie pour la rame, chèo hai tay,...
  • Chèo chẹo

    obstinément et de fa�on aga�ante, Đứa bé đòi kẹo chèo chẹo, enfant qui réclame obstinément et de fa�on aga�ante des bonbons
  • Ché

    (cũng nói chóe) jarre (en porcelaine), ché rượu, jarre d' alcool (en porcelaine)
  • Chén

    tasse, petit bol, dose de tisane (médecine traditionnelle), (thông tục) faire bombance; faire ripaille; s'empiffrer, (từ cũ ; nghĩa cũ),...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 27/01/22 09:43:39
  • 24/01/22 08:47:40
    Mọi người ơi, cho em hỏi trong đoạn này "two heaping portions" dịch thế nào ạ:
    "I asked him if he watched the documentary. He did. He devoured the whole thing in two heaping portions".
    Em cảm ơn ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 25/01/22 09:21:54
  • 25/01/22 08:14:48
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 25/01/22 08:17:04
    • Huy Quang
      0 · 25/01/22 10:04:58
  • 19/01/22 10:27:27
    Rừng ơi , cho em hỏi phương pháp sấy giấy impulse drying dịch sang tiếng việt là gì ạ , công nghệ này 20-30 năm trước rồi , em k tài nào nghĩ ra từ tiếng việt ạ . Cám ơn mọi người .
  • 17/01/22 12:37:01
    Completion of a four-year non-business bachelor’s degree.
    Cho em hỏi 'non-business' ở đây là gì ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 18/01/22 09:29:49
  • 15/01/22 03:37:25
    Đặt câu với từ giãi bày, phân bua, thanh minh
Loading...
Top