Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Darer

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used without object)

to have the necessary courage or boldness for something; be bold enough
You wouldn't dare!

Verb (used with object)

to have the boldness to try; venture; hazard.
to meet defiantly; face courageously.
to challenge or provoke (a person) into a demonstration of courage; defy
to dare a man to fight.

Auxiliary verb

to have the necessary courage or boldness to (used chiefly in questions and negatives)
How dare you speak to me like that? He dare not mention the subject again.

Noun

an act of daring or defiance; challenge. ?

Idiom

dare say
daresay.

Các từ tiếp theo

  • Daring

    adventurous courage; boldness., bold or courageous; fearless or intrepid; adventurous., adjective, adjective, noun, afraid , bashful , chicken , cowardly...
  • Daringness

    adventurous courage; boldness., bold or courageous; fearless or intrepid; adventurous., noun, adventuresomeness , adventurousness , audaciousness , audacity...
  • Dark

    having very little or no light, radiating, admitting, or reflecting little light, approaching black in hue, not pale or fair; swarthy, brunette; dark-colored,...
  • Dark ages

    the period in european history from about a.d. 476 to about 1000., the whole of the middle ages, from about a.d. 476 to the renaissance., ( often lowercase...
  • Dark room

    a room in which film or the like is made, handled, or developed and from which the actinic rays of light are excluded.
  • Darken

    to make dark or darker., to make obscure., to make less white or clear in color., to make gloomy; sadden, to make blind., to become dark or darker., to...
  • Darkened

    (of fabrics and paper) grown dark in color over time; "the darkened margins of the paper", become or made dark by lack of light; "a darkened house"; "the...
  • Darkish

    slightly dark, a darkish color .
  • Darkle

    to appear dark; show indistinctly., to grow dark, gloomy, etc.
  • Darkling

    in the dark., growing dark., being or occurring in the dark; dark; obscure., vaguely threatening or menacing.
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 05/12/22 09:40:58
    trong ngữ cảnh một ông chủ trại ngựa bảo với một người đang cưỡi con ngựa là "từ từ thôi chừa sức để cho cuộc thi vào thứ 7" rồi người nhân viên mới nói "Có vẻ như ông đang giúp nó sẵn sàng cho một cuộc đua khó khăn" sau đó ổng nói "it ain't you getting ripped a new one if she goes flat ahead of the stretch."
    • Sáu que Tre
      1 · 05/12/22 11:26:40
  • 02/12/22 02:38:50
    You all get as ugly as you need. Câu này được người nọ đến chia buồn cùng những anh lính vừa mất chiến hữu, có một anh lính bảo "anh có quen người ta đâu mà đến chung vui" anh này mới trả lời là "tôi đến để hỗ trợ những anh em đang trải qua hoàn cảnh khó khăn" xong nói tiếp câu "You all get as ugly as you need." và I'm here for you.
    Xem thêm 1 bình luận
    • datsinh
      0 · 04/12/22 10:27:30
    • Sáu que Tre
      1 · 05/12/22 06:15:52
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
Loading...
Top