Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Dishonour

Nghe phát âm

Mục lục

/Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

Bản mẫu:Phiên âm

Thông dụng

Danh từ

Sự mất danh dự, sự ô danh, sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn
Điều làm mất danh dự, điều làm ô danh, điều ô nhục, điều nhục nhã, điều hổ thẹn
(thương nghiệp) sự không nhận trả đúng hạn (một thương phiếu...); sự không thực hiện đúng kỳ hạn (một giao kèo...)

Ngoại động từ

Làm mất danh dự, làm ô danh, làm nhục, làm hổ thẹn
Làm nhục, làm mất trinh tiết (một người con gái...)
(thương nghiệp) không nhận trả đúng hạn (thương phiếu...); không thực hiện đúng kỳ hạn (giao kèo...)

hình thái từ

Kinh tế

sự từ chối chi trả (chi phiếu)
từ chối chấp nhận (hối phiếu)
từ chối chấp nhận (một chi phiếu, một hối phiếu)
từ chối thanh toán
constructive dishonour
từ chối thanh toán có tính cách tượng trưng
notice of dishonour
giấy báo từ chối thanh toán
statement of dishonour
bản tuyên bố từ chối thanh toán
từ chối trả

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Tính từ

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top