Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Everyone

Nghe phát âm

Mục lục

/´evri¸wʌn/

Thông dụng

Cách viết khác everybody

Như everybody

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
anybody , each one , each person , every one , every person , everybody , everyman , everyone , generality , masses , people , populace , the public , the whole , voters

Từ trái nghĩa

noun
no one , nobody

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Thành Ngữ:, everyone has his price, (tục ngữ) người nào cũng có giá cả
  • Idioms: to be hail -fellow ( well -met) with everyone, Đối đãi hoàn toàn thân mật với tất cả mọi người
  • / 'heil,felou /, Tính từ: thân thiết, thân mật,
  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Phó từ
  • Từ đồng nghĩa: noun, all , anybody , anybody at all , any
  • class="suggest-title">Từ đồng nghĩa: adjective, Từ trái nghĩa: adjective, everyone in the world...
  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Phó từ: khinh khỉnh, miệt thị, he glanced disdainfully at everyone
  • ="suggest-title">Từ trái nghĩa: noun, anybody , each one , each person , every one , every person , everybody , everyman , everyone ,...
  • /, như lyric, thích, mê, Từ đồng nghĩa: adjective, everyone in this family is lyrical about dollars, ai trong gia đình này cũng mê đô la, agreeable , blending , chiming , choral , dulcet...
  • một câu khích lệ ai đó tiếp tục làm việc tốt, as john ran over the finish line, everyone

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top