Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Generality

Nghe phát âm

Mục lục

/¸dʒenə´ræliti/

Thông dụng

Danh từ

Nguyên tắc chung chung; cái chung chung; tính tổng quát; tính đại cương
to come down from generalities to particulars
thôi nói chung chung mà đi vào chi tiết cụ thể
Tính phổ biến
a rule of great generality
một quy luật rất phổ biến
Phần đông, đa số
the generality of children are fond of chocolate
đa số trẻ em đều thích sôcôla

Chuyên ngành

Toán & tin

tính tổng quát

Kỹ thuật chung

đại cương

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
abstraction , abstract principle , generalization , half-truth , law , loose statement , observation , principle , sweeping statement , universality

Từ trái nghĩa

noun
detail , specific , specificity

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top