Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Extinguishment

Nghe phát âm

Mục lục

/iks´tiηgwiʃmənt/

Thông dụng

Danh từ
Sự dập tắt, sự làm tiêu tan, sự làm tắt
Sự làm lu mờ, sự át
Sự làm cho cứng họng
Sự thanh toán
Sự tiêu diệt, sự phá huỷ
(pháp lý) sự huỷ bỏ

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
eradication , extermination , extinction , extirpation , liquidation , obliteration , abolishment , abrogation , annihilation , annulment , cancellation , defeasance , invalidation , negation , nullification , voidance

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • tiêu ma, Từ đồng nghĩa: noun, eradication , extermination , extinction , extinguishment , extirpation , liquidation...
  • , Từ đồng nghĩa: noun, massive extermination, sự hủy diệt hàng loạt, eradication , extinction , extinguishment ,...

Thuộc thể loại

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top