Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Anh - Việt

They

Mục lục

/ðei/

Thông dụng

Đại từ

Chúng, chúng nó, họ; những cái ấy
they go on the bottom shelf
chúng rơi xuống dưới đáy kệ
(được dùng một cách thân mật thay cho he hoặc she)
If anyone arrives late they'll have to wait outside
nếu có ai đến muộn, họ sẽ phải đợi bên ngoài
Người ta nói chung
they say that...
người ta nói rằng...

Chuyên ngành

Kỹ thuật chung

chúng

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • / ðeid /, (thông tục) (viết tắt) của .they .had, .they .would:,
  • / ðeil /, (thông tục) (viết tắt) của .they .will, .they .shall:,
  • uống cốc rượu chúc mừng, they drink a toast to the new year .
  • phó từ, dễ dàng, they won hands down, họ thắng dễ dàng
  • / ðeiv /, (thông tục) viết tắt của .they .have:,
  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Phó từ: Đàng hoàng, đâu ra đấy, however poor they
  • / ə´plenti /, Phó từ: dồi dào, they had money aplenty, họ có tiền dồi dào
  • Thành Ngữ:, how many soever they are, dù chúng đông đến mức nào
  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, (thông tục) (viết tắt) của .they .are:,
  • Thành Ngữ:, they lost and we won, chúng nó thua và ta thắng

Thuộc thể loại

Xem tiếp các từ khác

  • They'd

    / ðeid /, (thông tục) (viết tắt) của .they .had, .they .would:,
  • They'll

    / ðeil /, (thông tục) (viết tắt) của .they .will, .they .shall:,
  • They're

    / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, (thông tục) (viết tắt) của .they .are:,
  • They've

    / ðeiv /, (thông tục) viết tắt của .they .have:,
  • They are both of the same leaven

    Thành Ngữ:, they are both of the same leaven, chúng cùng một giuộc với nhau, chúng cùng hội cùng thuyền...
  • They are duty-bound to do it

    Thành Ngữ:, they are duty-bound to do it, họ buộc lòng phải làm việc ấy
  • They got up a bit early for you

    Thành Ngữ:, they got up a bit early for you, (thông tục) chúng láu cá hơn anh, chúng đã lừa được...
  • They lost and we won

    Thành Ngữ:, they lost and we won, chúng nó thua và ta thắng
  • Thiambutosine

    / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, thiambutosin (dược học),
  • Thiamin

    / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, tiamin,

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 21/10/20 01:52:36
    ngáp ngáp ngáp T_T
    • Tây Tây
      0 · 21/10/20 02:59:10
    • Mèo Méo Meo
      0 · 21/10/20 03:53:35
  • 12/10/20 11:51:39
    feeling heart nghĩa là gì vậy mn
    Huy Quang đã thích điều này
  • 20/10/20 08:39:39
    Hi, cả nhà. Lại phiền mọi người một lần nữa vậy, mọi người có thể xem dịch giúp mình file audio này được không ạ. Thanks cả nhà nhiều.
    https://1drv.ms/u/s!AjZ-DZZV347AgfsWPyEIVmWrGKkkTA?e=IGvwX4
    Huy Quang đã thích điều này
  • 20/10/20 11:13:49
    Chúc các chị em trên Rừng 20/10 hạnh phúc và tràn ngập yêu thương nhóe <3 <3 <3
    Mèo Méo Meo đã thích điều này
    • Mèo Méo Meo
      1 · 20/10/20 02:23:50
    • Mèo Méo Meo
      1 · 20/10/20 02:24:03
  • 16/10/20 09:10:37
    Idea of the day: The key to cultivate relationships is to expose your vulnerabilities
    Xem thêm 1 bình luận
  • 16/10/20 09:24:54
    Chào cả nhà, mọi người có thể xem giúp em 5 file audio này được không ạ. Em mất cả buổi chiều nghe mà vẫn không hiểu được. Thanks cả nhà.
    https://1drv.ms/u/s!AjZ-DZZV347AgfsWPyEIVmWrGKkkTA?e=Xcw05W
    Xem thêm 3 bình luận
    • Tây Tây
      1 · 17/10/20 10:10:31
    • Tây Tây
      1 · 17/10/20 10:14:17
    • Vanquangtk
      1 · 18/10/20 03:54:22
  • 12/10/20 08:26:56
    Chào cả nhà, mình có khoảng 15 file audio cần gõ ra chính xác văn bản tiếng Anh. Mỗi file khoảng 7s. Có bạn nào giúp mình được không ạ. Mình xin hậu tạ một card điện thoại 50k
    Huy Quang đã thích điều này
    Xem thêm 15 bình luận
    • Tây Tây
      1 · 13/10/20 03:07:53
    • Tây Tây
      3 · 13/10/20 03:09:53
      4 câu trả lời trước
      • rungvn
        Trả lời · 3 · 14/10/20 10:02:41
    • Sáu que Tre
      2 · 15/10/20 09:28:32
  • 15/10/20 08:40:19
    RADIO FREQUENCY EXPOSURE
    mọi người cho hỏi từ "EXPOSURE" nên dùng nghĩa nào nhỉ?
    Mình để: Đưa ra tần số vô tuyến
    • Tây Tây
      1 · 15/10/20 09:04:51
    • PBD
      0 · 15/10/20 09:12:39
Loading...
Top