Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Việt

They

Mục lục

/ðei/

Thông dụng

Đại từ

Chúng, chúng nó, họ; những cái ấy
they go on the bottom shelf
chúng rơi xuống dưới đáy kệ
(được dùng một cách thân mật thay cho he hoặc she)
If anyone arrives late they'll have to wait outside
nếu có ai đến muộn, họ sẽ phải đợi bên ngoài
Người ta nói chung
they say that...
người ta nói rằng...

Chuyên ngành

Kỹ thuật chung

chúng

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • They'd

    / ðeid /, (thông tục) (viết tắt) của .they .had, .they .would:,
  • They'll

    / ðeil /, (thông tục) (viết tắt) của .they .will, .they .shall:,
  • They're

    (thông tục) (viết tắt) của .they .are:,
  • They've

    / ðeiv /, (thông tục) viết tắt của .they .have:,
  • They are both of the same leaven

    Thành Ngữ:, they are both of the same leaven, chúng cùng một giuộc với nhau, chúng cùng hội cùng thuyền...
  • They are duty-bound to do it

    Thành Ngữ:, they are duty-bound to do it, họ buộc lòng phải làm việc ấy
  • They got up a bit early for you

    Thành Ngữ:, they got up a bit early for you, (thông tục) chúng láu cá hơn anh, chúng đã lừa được...
  • They lost and we won

    Thành Ngữ:, they lost and we won, chúng nó thua và ta thắng
  • Thiambutosine

    thiambutosin (dược học),
  • Thiamin

    tiamin,
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/01/22 10:27:27
    Rừng ơi , cho em hỏi phương pháp sấy giấy impulse drying dịch sang tiếng việt là gì ạ , công nghệ này 20-30 năm trước rồi , em k tài nào nghĩ ra từ tiếng việt ạ . Cám ơn mọi người .
  • 17/01/22 12:37:01
    Completion of a four-year non-business bachelor’s degree.
    Cho em hỏi 'non-business' ở đây là gì ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 18/01/22 09:29:49
  • 15/01/22 03:37:25
    Đặt câu với từ giãi bày, phân bua, thanh minh
  • 03/01/22 08:29:44
    các bác cho em hỏi là
    " operation to remake an opening between the uterine tube and the uterus'
    Có thể hiểu là phẫu thuật mở 1 lỗ giữa Vòi tử cung và tử cung thì thuật ngữ "salpingohysterotomy' có diễn tả đúng về cái này k ạ?
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      4 · 04/01/22 10:18:20
      • Hary1148
        Trả lời · 04/01/22 02:48:45
    • Sáu que Tre
      1 · 09/01/22 09:11:59
  • 29/12/21 09:13:38
    Em chào tất cả mọi người trên Rừng.vn ạ
    Cho em hỏi là "softening adverb" có nghĩa là gì ạ?
    Em xin cảm ơn trước ạ
    • PBD
      0 · 30/12/21 04:30:30
      • Minh123lc
        Trả lời · 01/01/22 02:29:39
    • PBD
      1 · 01/01/22 03:01:08
      • Minh123lc
        Trả lời · 01/01/22 03:03:57
  • 28/12/21 11:29:05
    Các bác cho hỏi trong ngành hàng không, người ta gọi "Metering fix" là cái gì ạ?
    Def.:METERING FIX- A fix along an established route from over which aircraft will be metered prior to entering terminal airspace. Normally, this fix should be established at a distance from the airport which will facilitate a profile descent 10,000 feet above airport elevation (AAE) or above.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      0 · 30/12/21 04:31:37
Loading...
Top