Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

They

Mục lục

/ðei/

Thông dụng

Đại từ

Chúng, chúng nó, họ; những cái ấy
they go on the bottom shelf
chúng rơi xuống dưới đáy kệ
(được dùng một cách thân mật thay cho he hoặc she)
If anyone arrives late they'll have to wait outside
nếu có ai đến muộn, họ sẽ phải đợi bên ngoài
Người ta nói chung
they say that...
người ta nói rằng...

Chuyên ngành

Kỹ thuật chung

chúng

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • / ðeid /, (thông tục) (viết tắt) của .they .had, .they .would:,
  • / ðeil /, (thông tục) (viết tắt) của .they .will, .they .shall:,
  • phó từ, dễ dàng, they won hands down, họ thắng dễ dàng
  • uống cốc rượu chúc mừng, they drink a toast to the new year .
  • / ðeiv /, (thông tục) viết tắt của .they .have:,
  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Phó từ: Đàng hoàng, đâu ra đấy, however poor they
  • Thành Ngữ:, how many soever they are, dù chúng đông đến mức nào
  • / ə´plenti /, Phó từ: dồi dào, they had money aplenty, họ có tiền dồi dào
  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, (thông tục) (viết tắt) của .they .are:,
  • Thành Ngữ:, they lost and we won, chúng nó thua và ta thắng

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top