Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Abdominal

Mục lục

Tính từ giống đực

Thuộc về vùng bụng dưới
Muscles abdominaux
cơ bắp vùng bụng
Danh từ giống đực ( số nhiều)
Les abdominaux
cơ bắp vùng bụng
Tập luyện để phát triển cơ bắp bụng
(gọi tắt thân mật là des abdos)

Các từ tiếp theo

  • Abdominale

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái abdominal abdominal
  • Abdomino-thoracique

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (giải phẫu, (y học)) (thuộc) bụng - ngực. Tính từ (giải phẫu, (y học)) (thuộc) bụng - ngực.
  • Abdominoscopie

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (y học) sự nắn bụng. Danh từ giống cái (y học) sự nắn bụng.
  • Abducteur

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (giải phẫu) giạng 2 Danh từ giống đực 2.1 (giải phẫu) cơ giạng Tính từ (giải phẫu) giạng Muscle...
  • Abduction

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (sinh lý học) sự giạng, sự di chuyển tách một chi thể hoặc một phần bất kỳ ra khỏi...
  • Abductrice

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái abducteur abducteur
  • Abecquer

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Mớm mồi 1.2 Bón (cho) ăn Ngoại động từ Mớm mồi Abecquer un petit oiseau mớm mồi cho một con...
  • Abeillage

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (sử học) thuế nuôi ong. Danh từ giống đực (sử học) thuế nuôi ong.
  • Abeille

    Mục lục 1 Bản mẫu:Con ong 2 Danh từ giống cái 2.1 (động vật học) ong Bản mẫu:Con ong Danh từ giống cái (động vật học)...
  • Abeiller

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Thuộc về ong Tính từ Thuộc về ong Industrie abeillère công nghiệp nuôi ong [mật [

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Bathroom

1.526 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

Vegetables

1.299 lượt xem

Everyday Clothes

1.355 lượt xem

Restaurant Verbs

1.401 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:08:16
Loading...
Top