Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Abeille

Mục lục

Bản mẫu:Con ong

Danh từ giống cái

(động vật học) ong
Reine d'abeille
ong chúa
Abeille mâle faux bourdon
ong đực
Abeille femelle travailleuse butineuse ouvrière
ong thợ
Un essaim d'abeilles
tổ ong
L'élevage d'abeilles apiculture
nghề nuôi ong
en nid d'abeilles
theo hình tổ ong.

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Danh từ giống cái Ong xây tổ (trong một đàn ong) (cũng abeille cirière)
  • vật học) ong Bản mẫu:Con ong Danh từ giống cái (động vật học) ong Reine d\'abeille ong chúa Abeille mâle faux bourdon ong đực Abeille
  • Ngoại động từ 2.1 Thu lượm Nội động từ Thu lượm thức ăn (ong) L\'abeille butine sur les fleurs con ong thu lượm thức ăn
  • từ 2.1 (thân mật) hát nho nhỏ Nội động từ Kêu vo vo; kêu vù vù L\'abeille qui bourdonne ong kêu vo vo Ventilateur qui
  • , cất (khỏi hỗn hợp) Ngoại động từ Cất, chưng cất Distiller du vin cất rượu nho Để nhỏ ra từng giọt Plantes qui distillent le poisen cây để
  • ) Danh từ giống cái Vết châm Une piqûre d\'aiguille vết chim châm Vết đốt, vết cắn Piqûre d\'abeille vết ong đốt Sự tiêm; mũi tiêm Lỗ
  • học) trung tính Milieu neutre môi trường trung tính (ngôn ngữ học) thuộc giống trung Pronom neutre đại từ giống trung (sinh vật học, sinh lý học) vô tính Abeille
  • qui pique le doigt ghim đâm ngón tay Tiêm On m\'a piqué contre la variole người ta đã tiêm thuốc phòng đậu mùa cho tôi Đốt; cắn Être piqué par une abeille

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top