Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Pháp - Việt

Abnégation

Mục lục

Danh từ giống cái

Sự quên mình, sự hy sinh.
Malgré sa maladie et par abnégation, il a continué sa tâche quotidienne
mặc dù bệnh tật song nhờ sự hy sinh, anh ta đã tiếp tục công việc hàng ngày của mình.

Phản nghĩa

Egoïsme

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • tính ích kỷ, abnégation altruisme désintéressement générosité [[]]
  • Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Lòng tự ái 1.2 Phản nghĩa Abnégation
  • sinh. 2 Phản nghĩa 2.1 Egoïsme Danh từ giống cái Sự quên mình, sự hy sinh. Malgré sa maladie et par abnégation, il a continué sa
  • Danh từ giống đực 2.1 Cái cao cả, cái cao thượng; cái tuyệt vời 2.2 Phản nghĩa Bas, vil, vulgaire. Tính từ Cao cả, cao thượng, tuyệt vời Sublime abnégation

Xem tiếp các từ khác

  • Abo

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (xuất xứ từ A, B, và O là tên các nhóm máu) Tính từ (xuất xứ từ A, B, và O là tên các nhóm máu)...
  • Aboi

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (văn học) tiếng sủa 1.2 ( số nhiều, săn bắn) tiếng sủa vây chặn (của chó); tình trạng...
  • Aboiement

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Tiếng chó sủa 1.2 (nghĩa bóng và ý xấu) lời cay độc Danh từ giống đực Tiếng chó sủa...
  • Abolir

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Bỏ, bãi bỏ 1.2 Phản nghĩa Etablir, fonder Ngoại động từ Bỏ, bãi bỏ Abolir une loi bãi bỏ...
  • Abolitif

    Mục lục 1 Tính từ Tính từ abolitive abolitive
  • Abolition

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự bãi bỏ Danh từ giống cái Sự bãi bỏ L\'abolition de la polygamie de l\'esclavage de la peine...
  • Abolitionnisme

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Chủ nghĩa phế nô Danh từ giống đực Chủ nghĩa phế nô
  • Abolitionniste

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (thuộc) chủ nghĩa phế nô 1.2 Danh từ giống đực 1.3 Người theo chủ nghĩa phế nô. Tính từ (thuộc)...
  • Abolitive

    Mục lục 1 Tính từ giống cái 1.1 Bãi bỏ Tính từ giống cái Bãi bỏ Loi abolitive luật bãi bỏ (một điều khoản...).
  • Abominable

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Ghê tởm 1.2 Tồi tệ, rất tồi Tính từ Ghê tởm Crime abominable tội ác ghê tởm. Tồi tệ, rất tồi...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 30/11/20 04:44:36
    Câu này nghĩa là gì nhỉ: I’m afraid. But I will stand here in the white hot heat of you?
    • Tây Tây
      0 · 30/11/20 06:05:00
  • 30/11/20 10:44:29
    Mọi người ơi, giúp mình xác định từ đứng sau chữ Catholic trong video này với (từ 30:27 - 30:30)
    https://www.youtube.com/watch?v=YsPmd3vUGJw&feature=emb_title&ab_channel=PraiseYAyoupeople
    • Tây Tây
      0 · 30/11/20 10:48:52
    • xtnhan
      0 · 30/11/20 11:28:08
  • 26/11/20 03:08:13
    "ăn mãi không chán" thì dịch như thế nào nhỉ? thanksss
  • 26/11/20 10:14:35
    mọi người dịch giúp mình câu này với. Tks.
    "Although high-burden settings for cervical cancer and
    HIV overlap, the extent of the contribution of HIV to the
    burden of cervical cancer and the proportion of cervical
    cancer cases due to co-infection with HIV have yet to be
    quantifed."
    • Sáu que Tre
      0 · 27/11/20 09:16:56
  • 26/11/20 04:31:05
    "vocational training innovation" nghĩa là gì vậy các bạn? Em cảm ơn ạ.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:19:01
    • Bình Văn
      1 · 26/11/20 01:30:54
    • Fanaz
      0 · 26/11/20 02:15:22
  • 25/11/20 09:23:23
    1/ Mọi người dịch giúp mình câu "habits of survival waned here, their edges dulled by the safety of a roof overhead."
    Ngữ cảnh đang là trong một cô nhi viện ạ.
    2/ Với lại từ "edge" ở đây có phải giống như từ "advance" không ạ? Cám ơn mọi người.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:35:25
    • Bibi
      0 · 26/11/20 03:22:40
  • 25/11/20 10:37:57
    1.Xin hãy dịch giúp mình câu này:
    Duty and taxes on raw materials for export goods to be offset or refunded are limited to import duty, commodity tax and business tax.
    2. offset ở đây có nghĩa là gì ạ? có phải là khấu trừ không ạ? Xin cảm ơn
    • Linh Nhất
      0 · 25/11/20 11:13:32
      1 câu trả lời trước
      • Linh Nhất
        Trả lời · 1 · 25/11/20 01:19:03
  • 23/11/20 01:51:55
    Các bác ơi liệu trong tiếng Việt có từ nào tương đương với "co-emperor" không? Bối cảnh La Mã có 2 vị hoàng đế cùng trị vì ạ.
    • Fanaz
      4 · 24/11/20 10:07:38
      1 câu trả lời trước
      • Nguyen nguyen
        Trả lời · 24/11/20 10:36:21
Loading...
Top