Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Abondant

Mục lục

Tính từ

Dồi dào, phong phú
Récolte abondante
thu hoạch dồi dào
Style abondant
lời văn phong phú
Une abondante chevelure
mái tóc dày
Phản nghĩa Rare, maigre, insuffisant, pauvre.

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái abondant abondant
  • Mục lục 1 Tính từ 1.1 (từ cũ, nghĩa cũ) vắn tắt 1.2 Phản nghĩa Abondant
  • Mục lục 1 Tính từ 1.1 (từ cũ, nghĩa cũ) vắn tắt 1.2 Phản nghĩa Abondant
  • Mục lục 1 Tính từ 1.1 Không đủ, thiếu, thiếu hụt 1.2 Kém cỏi 1.3 Phản nghĩa Suffisant; abondant
  • Mục lục 1 Tính từ 1.1 Ngắn ngọn 1.2 (thân mật
  • Mục lục 1 Tính từ 1.1 Ít ỏi 1.2 Dè sẻn, hà tiện 1.3 Phản nghĩa Abondant
  • nghĩa Rare, maigre, insuffisant, pauvre. Tính từ Dồi dào, phong phú Récolte abondante thu hoạch dồi dào Style abondant lời văn phong phú Une abondante chevelure mái tóc dày Phản nghĩa Rare, maigre, insuffisant, pauvre.
  • đáng khinh, đồ khốn nạn 3 Phản nghĩa 3.1 Heureux Riche Admirable Abondant important remarquable Tính từ Khốn khổ Famille misérable gia đình khốn khổ Thảm
  • Mục lục 1 Tính từ 1.1 Hiếm, hiếm có 1.2 Thưa, lơ thơ 1.3 (thân mật) ít khi gặp 1.4 (từ
  • Mục lục 1 Tính từ 1.1 Gầy 1.2 Không mỡ; kiêng thịt 1.3 Đạm bạc, ít ỏi, nghèo nàn; cằn cỗi 1.4 Mảnh

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top