Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Pháp - Việt

Abus

Mục lục

Danh từ giống đực

Sự lạm dụng
Abus de pouvoir
sự lạm (dụng) quyền [hành [
L'abus d'alcool
sự uống quá nhiều rượu
Sự sai lầm
C'est un abus de croire aux colonialistes
tin vào bọn thực dân là một sự sai lầm.
( số nhiều) thói những lạm
Les abus des mandarins
thói nhũng lạm của bọn quan lại
il y a de l'abus
quá rồi đấy!

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Tính từ Gây phẫn nộ Des abus révoltants những tệ nhũng lạm gây phẫn nộ
  • sai lầm 1.3 ( số nhiều) thói những lạm Danh từ giống đực Sự lạm dụng Abus de pouvoir sự lạm (dụng) quyền [hành [ L\'abus d
  • tính điều độ, sự đúng mức, sự giảm, sự giảm nhẹ, abus excès extrémisme immodération
  • , thải loại, (công nghiệp học) tái hợp (dầu xăng), réformer les lois, cải cách luật pháp, réformer les abus, loại trừ nhũng lạm,...
  • giống đực Bản buộc tội Réquisitoire du ministère public (luật học, pháp lý) bản buộc tội của viện kiểm sát Un véritable réquisitoire contre les abus một bản buộc tội thực sự đối với các hà lạm
  • ) ra khỏi làng nước 2 Phản nghĩa 2.1 Enraciner enforcer Ngoại động từ Làm bật rễ, nhổ cả rễ (cây) Trừ tận gốc, trừ tiệt Déraciner les abus
  • bóng) chống lại, chống đối 1.3 Phản nghĩa Soumettre ( se) Tự động từ Nổi dậy, khởi nghĩa S\'insurger contre un gouvernement nổi dậy chống một
  • học) chất hiệu chỉnh Le sucre est le correctif des acides đường là chất hiệu chỉnh axit (trong thuốc) Lời nói nhẹ đi Cái bù vào Correctif aux abus cái bù vào những sự lạm dụng
  • học) chất hiệu chỉnh Le sucre est le correctif des acides đường là chất hiệu chỉnh axit (trong thuốc) Lời nói nhẹ đi Cái bù vào Correctif aux abus cái bù vào những sự lạm dụng
  • ra Ngoại động từ (nông nghiệp) nhổ rễ Extirper les mauvaises herbes nhổ cỏ Phản nghĩa Enfoncer, enraciner (văn học) trừ tận gốc, trừ tiệt Extirper les abus

Xem tiếp các từ khác

  • Abuser

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Lừa phỉnh 1.2 Phản nghĩa Détromper 2 Nội động từ 2.1 Lạm dụng 2.2 Lợi dụng Ngoại động...
  • Abusif

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Lạm dụng 1.2 (cũ) hão Tính từ Lạm dụng Usage abusif sự lạm dụng Emploi abusif d\'un mot sự dùng lạm...
  • Abusive

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái abusif abusif
  • Abusivement

    Mục lục 1 Phó từ 1.1 Quá đáng, lạm Phó từ Quá đáng, lạm Mot employé abusivement từ dùng lạm
  • Abyme

    Mục lục 1 Danh từ giống đực Danh từ giống đực ab†me ab†me
  • Abyssal

    Mục lục 1 Tính từ Tính từ abysse abysse
  • Abyssale

    Mục lục 1 Tính từ Tính từ abysse abysse
  • Abysse

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Biển thẳm Danh từ giống đực Biển thẳm
  • Abyssin

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 [thuộc [ A-bi-xi-ni Tính từ [thuộc [ A-bi-xi-ni
  • Abyssine

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái abyssin abyssin

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Occupations II

1.500 lượt xem

Outdoor Clothes

228 lượt xem

Cars

1.967 lượt xem

The Bathroom

1.523 lượt xem

Bikes

719 lượt xem

At the Beach I

1.812 lượt xem

Describing Clothes

1.035 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 12/04/21 10:26:52
    Cho em hỏi nghi thức "bar mitzvahed (bar and bat mitzvah)" này thì nên việt hoá như nào ạ?
    • dienh
      0 · 13/04/21 07:51:12
  • 10/04/21 06:09:04
    Xin chào mọi người.
    Mọi người cho mình hỏi cụm từ "traning corpus penalized log-likelihood" trong "The neural net language model is trained to find θ, which maximizes the training corpus penalized log-likelihood" nghĩa là gì với ạ. Cái log-likelihood kia là một cái hàm toán học ạ.
    Cảm ơn mọi người rất nhiều.
    • dienh
      0 · 11/04/21 04:28:14
    • Bibi
      0 · 12/04/21 09:49:00
  • 09/04/21 01:44:01
    Cho em hỏi từ "gender business" có nghĩa là gì thế ạ? Với cả từ "study gender" là sao? Học nhân giống gì đó à?
    • Sáu que Tre
      0 · 09/04/21 12:52:13
      1 câu trả lời trước
      • ngoclan2503
        Trả lời · 09/04/21 01:01:03
    • dienh
      1 · 10/04/21 04:12:42
  • 09/04/21 12:14:02
    Cho em hỏi "hype train" nên dịch sao cho mượt ạ?
    When something is so anticipated, like anything new, that you must board the Hype Train
    ex: A new game on steam! All aboard the god damn Hype Train!
  • 08/04/21 09:20:41
    Chào Rừng, Mị mới tìm lại được nick ạ :'(
    Huy Quang đã thích điều này
    Xem thêm 1 bình luận
    • Huy Quang
      1 · 08/04/21 10:05:35
    • Yotsuba
      0 · 09/04/21 08:50:24
  • 08/04/21 11:10:11
    "You can't just like show up to like the after party for a shiva and like reap the benefits of the buffet."
    Theo ngữ cảnh trên thì cho em hỏi từ "shiva" ở đây có nghĩa là gì thế ạ? Mong mọi người giải đáp
    Huy Quang đã thích điều này
    • Nguyen nguyen
      1 · 08/04/21 12:55:26
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 1 · 09/04/21 12:50:59
  • 08/04/21 11:08:19
    "Okay, yeah you're right, I should kiss the ground you walk on for not kicking me out of the house."
    Theo ngữ cảnh trên thì cho em hỏi cụm từ "kiss the ground you walk on" ở đây có nghĩa là gì thế ạ? Mong mọi người giải đáp
  • 05/04/21 04:46:53
    Các tiền bối cho em hỏi senior apostle dịch là "tông đồ......." gì được ạ?
Loading...
Top