Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Pháp - Việt

Acception

Mục lục

Danh từ giống cái

(ngôn ngữ học) nghĩa
Acception figurée
nghĩa bóng
sans acception de personne
không thiên vị ai

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (ngôn ngữ học) nghĩa Danh từ giống cái (ngôn ngữ học) nghĩa Acception
  • jolie personne người đàn bà xinh payer de sa personne payer payer répondre de la personne de quelqu\'un bảo lãnh cho ai; chịu trách nhiệm về ai sans acception de personnes acception acception

Xem tiếp các từ khác

  • Accessibilité

    Danh từ giống cái Tính có thể tới Quyền có thể đạt tới Accessibilité à tous les emplois quyền có thể đạt tới mọi chức...
  • Accessible

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Có thể tới; có thể đạt tới 1.2 Dễ gần gũi 1.3 (nghĩa bóng) dễ hiểu 1.4 Phản nghĩa Inaccessible;...
  • Accession

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự vào, sự đạt tới 1.2 (luật) sự sáp nhập 1.3 (luật) sự gia nhập Danh từ giống cái...
  • Accessit

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Giải thưởng khuyến khích Danh từ giống đực Giải thưởng khuyến khích
  • Accessoire

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Phụ, thứ yếu 2 Danh từ giống đực 2.1 Cái phụ 3 Phản nghĩa Essentiel, principal 3.1 ( số nhiều) đồ...
  • Accessoiriste

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 (sân khấu) người phụ trách đạo cụ Danh từ (sân khấu) người phụ trách đạo cụ
  • Accident

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Việc bất trắc, biến cố, tai biến 1.2 Tai nạn 1.3 Chỗ lồi lõm, chỗ mấp mô 1.4 (triết...
  • Accidentel

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Ngẫu nhiên, đột xuất 1.2 (y học) bất thường 1.3 Phản nghĩa Certain, constant, fatal, intentionnel, normal,...
  • Accidentelle

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái accidentel accidentel
  • Accidentellement

    Mục lục 1 Phó từ 1.1 Ngẫu nhiên, đột xuất 1.2 Phản nghĩa Constamment, fatalement, normalement Phó từ Ngẫu nhiên, đột xuất...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 30/11/20 04:44:36
    Câu này nghĩa là gì nhỉ: I’m afraid. But I will stand here in the white hot heat of you?
    • Tây Tây
      0 · 30/11/20 06:05:00
  • 30/11/20 10:44:29
    Mọi người ơi, giúp mình xác định từ đứng sau chữ Catholic trong video này với (từ 30:27 - 30:30)
    https://www.youtube.com/watch?v=YsPmd3vUGJw&feature=emb_title&ab_channel=PraiseYAyoupeople
    • Tây Tây
      0 · 30/11/20 10:48:52
    • xtnhan
      0 · 30/11/20 11:28:08
  • 26/11/20 03:08:13
    "ăn mãi không chán" thì dịch như thế nào nhỉ? thanksss
  • 26/11/20 10:14:35
    mọi người dịch giúp mình câu này với. Tks.
    "Although high-burden settings for cervical cancer and
    HIV overlap, the extent of the contribution of HIV to the
    burden of cervical cancer and the proportion of cervical
    cancer cases due to co-infection with HIV have yet to be
    quantifed."
    • Sáu que Tre
      0 · 27/11/20 09:16:56
  • 26/11/20 04:31:05
    "vocational training innovation" nghĩa là gì vậy các bạn? Em cảm ơn ạ.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:19:01
    • Bình Văn
      1 · 26/11/20 01:30:54
    • Fanaz
      0 · 26/11/20 02:15:22
  • 25/11/20 09:23:23
    1/ Mọi người dịch giúp mình câu "habits of survival waned here, their edges dulled by the safety of a roof overhead."
    Ngữ cảnh đang là trong một cô nhi viện ạ.
    2/ Với lại từ "edge" ở đây có phải giống như từ "advance" không ạ? Cám ơn mọi người.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:35:25
    • Bibi
      0 · 26/11/20 03:22:40
  • 25/11/20 10:37:57
    1.Xin hãy dịch giúp mình câu này:
    Duty and taxes on raw materials for export goods to be offset or refunded are limited to import duty, commodity tax and business tax.
    2. offset ở đây có nghĩa là gì ạ? có phải là khấu trừ không ạ? Xin cảm ơn
    • Linh Nhất
      0 · 25/11/20 11:13:32
      1 câu trả lời trước
      • Linh Nhất
        Trả lời · 1 · 25/11/20 01:19:03
  • 23/11/20 01:51:55
    Các bác ơi liệu trong tiếng Việt có từ nào tương đương với "co-emperor" không? Bối cảnh La Mã có 2 vị hoàng đế cùng trị vì ạ.
    • Fanaz
      4 · 24/11/20 10:07:38
      1 câu trả lời trước
      • Nguyen nguyen
        Trả lời · 24/11/20 10:36:21
Loading...
Top