Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Pháp - Việt

Acclimater

Mục lục

Ngoại động từ

Đưa vào, du nhập
Acclimater un mot étranger
nhập một từ nước ngoài

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Đưa vào, du nhập Ngoại động từ Đưa vào, du nhập Acclimater
  • Nhập vào, [được đưa [vào Tự động từ Quen thủy thổ; làm quen Une plante qui s\'est acclimatée một cây đã quen thủy thổ S\'acclimater

Xem tiếp các từ khác

  • Accointance

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (xấu) quan hệ lui tới Danh từ giống cái (xấu) quan hệ lui tới
  • Accointer

    Mục lục 1 Tự động từ 1.1 (xấu) có quan hệ lui tới Tự động từ (xấu) có quan hệ lui tới S\'accointer avec quelqu\'un có...
  • Accolade

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự ôm hôn 1.2 (sử) sự vỗ gươm vào vai (trong lễ phong kỵ sĩ) 1.3 Dấu ngoặc ôm 1.4 (kiến...
  • Accolage

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sự buộc cành (cây) vào giàn Danh từ giống đực Sự buộc cành (cây) vào giàn
  • Accolement

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sự ghép vào nhau; sự đặt cạnh nhau Danh từ giống đực Sự ghép vào nhau; sự đặt cạnh...
  • Accoler

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Ghép vào nhau; đặt cạnh nhau 1.2 Nối bằng dấu ngoặc ôm 1.3 Buộc cành (cây) vào giàn 1.4 (cũ)...
  • Accombant

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (thực vật) áp ngoài (lá mầm) Tính từ (thực vật) áp ngoài (lá mầm)
  • Accommodable

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Có thể hòa giải Tính từ Có thể hòa giải Querelles accommodables những cuộc cãi cọ có thể hòa giải
  • Accommodant

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Dễ dãi, dễ gần 1.2 Làm lành Tính từ Dễ dãi, dễ gần Homme accommodant người dễ dãi. Làm lành Geste...
  • Accommodante

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái accommodant accommodant

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Kitchen

1.159 lượt xem

Seasonal Verbs

1.310 lượt xem

Vegetables

1.284 lượt xem

The Bathroom

1.523 lượt xem

Construction

2.673 lượt xem

Team Sports

1.526 lượt xem

Cars

1.967 lượt xem

Occupations II

1.500 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 15/04/21 10:50:17
    Mọi người cho em hỏi "add to it" dịch thế nào ạ:
    There is plenty to fight outside of our own walls. I certainly won't add to it.
    Thanks ạ.
    • blehh
      0 · 15/04/21 01:44:41
      • thanmakiemkhack
        Trả lời · 15/04/21 08:04:38
  • 14/04/21 07:36:16
    A slip is no cause for shame. We are not our missteps. We are the step that follows.
    Cho em hỏi 2 câu sau nên dịch thế nào ạ?
    • blehh
      0 · 15/04/21 01:42:23
      2 câu trả lời trước
  • 12/04/21 10:26:52
    Cho em hỏi nghi thức "bar mitzvahed (bar and bat mitzvah)" này thì nên việt hoá như nào ạ?
    • dienh
      1 · 13/04/21 07:51:12
  • 10/04/21 06:09:04
    Xin chào mọi người.
    Mọi người cho mình hỏi cụm từ "traning corpus penalized log-likelihood" trong "The neural net language model is trained to find θ, which maximizes the training corpus penalized log-likelihood" nghĩa là gì với ạ. Cái log-likelihood kia là một cái hàm toán học ạ.
    Cảm ơn mọi người rất nhiều.
    • dienh
      0 · 11/04/21 04:28:14
    • Bibi
      0 · 12/04/21 09:49:00
  • 09/04/21 01:44:01
    Cho em hỏi từ "gender business" có nghĩa là gì thế ạ? Với cả từ "study gender" là sao? Học nhân giống gì đó à?
    • Sáu que Tre
      0 · 09/04/21 12:52:13
      1 câu trả lời trước
      • ngoclan2503
        Trả lời · 09/04/21 01:01:03
    • dienh
      1 · 10/04/21 04:12:42
  • 09/04/21 12:14:02
    Cho em hỏi "hype train" nên dịch sao cho mượt ạ?
    When something is so anticipated, like anything new, that you must board the Hype Train
    ex: A new game on steam! All aboard the god damn Hype Train!
  • 08/04/21 09:20:41
    Chào Rừng, Mị mới tìm lại được nick ạ :'(
    Huy Quang đã thích điều này
    Xem thêm 1 bình luận
    • Huy Quang
      1 · 08/04/21 10:05:35
    • Yotsuba
      0 · 09/04/21 08:50:24
  • 08/04/21 11:10:11
    "You can't just like show up to like the after party for a shiva and like reap the benefits of the buffet."
    Theo ngữ cảnh trên thì cho em hỏi từ "shiva" ở đây có nghĩa là gì thế ạ? Mong mọi người giải đáp
    Huy Quang đã thích điều này
    • Nguyen nguyen
      1 · 08/04/21 12:55:26
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 1 · 09/04/21 12:50:59
Loading...
Top