Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Pháp - Việt

Accumulation

Mục lục

Danh từ giống cái

Sự tích lũy, sự tích tụ
Accumulation de richesses de provisions
sự tích lũy của cải/lương thực
Accumulation du capital
sự tích lũy vốn
Accumulation de preuves
sự tích lũy chứng cứ
Accumulation des charges électriques
sự tích tụ điện tích
Accumulation des données
sự tích luỹ dữ liệu
Accumulation éolienne
trầm tích do gió, trầm tích phong thành
(địa chất, địa lý) tác dụng tích tụ
accumulation primitive
(kinh tế) tài chính tích lũy ban đầu
Phản nghĩa dispersion, éparpillement

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • tụ 1.2 (địa chất, địa lý) tác dụng tích tụ 1.3 Phản nghĩa dispersion, éparpillement Danh từ giống cái Sự tích lũy, sự tích tụ Accumulation
  • Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự phung phí, sự lãng
  • \'ascendance zone de descendance vùng dòng lên/vùng dòng xuống (khí tượng) Zone de défense aérienne vùng phòng không (quân sự) Zone d\'accumulation de gouttes vùng tích

Các từ tiếp theo

  • Accumuler

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Tích lũy, tích tụ 1.2 Phản nghĩa disperser, gaspiller, répandre Ngoại động từ Tích lũy, tích...
  • Accusable

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Có thể buộc tội; có thể tố cáo Tính từ Có thể buộc tội; có thể tố cáo
  • Accusateur

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Buộc tội, tố cáo 2 Danh từ 2.1 Người buộc tội, người tố cáo Tính từ Buộc tội, tố cáo Regard...
  • Accusatif

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (ngôn ngữ học) đối cách Danh từ giống đực (ngôn ngữ học) đối cách
  • Accusation

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự buộc tội; sự tố cáo 1.2 (luật học, pháp lý) ủy viên công tố 1.3 (tôn giáo) sự xưng...
  • Accusatoire

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Để buộc tội; để tố cáo Tính từ Để buộc tội; để tố cáo Procédure accusatoire thủ tục tố...
  • Accusatrice

    Mục lục 1 Tính từ giống cái 1.1 Danh từ giống cái Tính từ giống cái Danh từ giống cái accusateur accusateur
  • Accuser

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Buộc tội; tố cáo 1.2 Biểu thị, để lộ 1.3 Làm nổi bật, làm rõ nét Ngoại động từ Buộc...
  • Accusé

    Danh từ (luật học, pháp lý) (kẻ) bị cáo Le banc des accusés ghế dành cho các bị cáo Accusé, levez-vous! bị cáo, đứng dậy!...
  • Accès

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Lối vào 1.2 Quyền được vào 1.3 Sự tiếp xúc, khả năng tiếp xúc 1.4 Cơn Danh từ giống...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Energy

1.650 lượt xem

The Kitchen

1.161 lượt xem

The Supermarket

1.140 lượt xem

Seasonal Verbs

1.315 lượt xem

The Bathroom

1.524 lượt xem

Outdoor Clothes

230 lượt xem

Everyday Clothes

1.350 lượt xem

Bikes

720 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
  • 12/07/21 02:36:41
    Every move must have a purpose
    • Danny Lê
      1 · 13/07/21 03:32:35
  • 05/07/21 01:33:46
    Các tiền bối giúp em dịch từ này với: "Peg" trong "Project Pegs". Em không có câu dài mà chỉ có các mục, Client có định nghĩa là "A combination of project/budget, element and/or activity, which is used to identify costs, demand, and supply for a project". Trong tiếng Pháp, nó là "rattachement"
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      2 · 07/07/21 06:26:17
    • Dreamer
      0 · 07/07/21 07:43:59
Loading...
Top