Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Biến cách

(ngôn ngữ học) décliner
Biến cách các tính từ
décliner les adjectifs
Cas; déclinaison

Các từ tiếp theo

  • Biến cải

    (ít dùng) changer; réformer Biến cải phong tục réformer les moeurs
  • Biến cảm

    (điện học) variomètre
  • Biến cố

    Incident; événement Biến cố quan trọng incident grave Biến cố lịch sử événément historique
  • Biến diễn

    Évoluer Sự việc đã biến diễn như dự đoán les faits ont évolué comme on l\'avait prévu
  • Biến dị

    (sinh vật học, sinh lý học) variation tính biến dị (sinh vật học, sinh lý học) variabilité
  • Biến hoá

    Changer; transformer; muer thiên biến vạn hoá changer à l\'infini Chiến thuật của du kích là thiên biến vạn hoá ��les tactiques...
  • Biến hình

    (sinh vật học, sinh lý học) transformiste Thuyết biến hình théorie transformiste; transformisme
  • Biến loạn

    Troubles; perturbations; bouleversements Biến loạn xã hội troubles sociaux Biến loạn chính trị perturbations politiques
  • Biến ngôi

    (ngôn ngữ học) conjuguer Biến ngôi động từ conjuguer un verbe sự biến ngôi conjugaison
  • Biến nhiệt

    (sinh vật học, sinh lý học) poikilotherme Bò sát là động vật biến nhiệt les reptiles sont des animaux poikilothermes

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Bathroom

1.526 lượt xem

Construction

2.677 lượt xem

Vegetables

1.299 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem

The Kitchen

1.166 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Everyday Clothes

1.355 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem

Restaurant Verbs

1.401 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
Loading...
Top