Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Biện thuyết

(ít dùng) argumenter; raisonner; (nghĩa xấu) ratiociner
Không cần biện thuyết dài dòng
point nest besoin de raisonner longuement

Xem thêm các từ khác

  • Biệt cư

    Vivre à part Ông ta muốn sống biệt cư il veut vivre à part Obtenir la décision judiciaire de séparation de corps Chị ấy không li dị...
  • Biệt danh

    Surnom; sobriquet
  • Biệt dược

    (dược học) spécialité pharmaceutique
  • Biệt hiệu

    Pseudonyme Biệt hiệu của là le pseudonyme de Nguyen Du est To Nhu
  • Biệt kích

    (quân sự) commando
  • Biệt li

    Se séparer; se quitter Khóc lóc lúc biệt li verser des pleurs en se séparant cảnh biệt li nỗi biệt li séparation
  • Biệt lập

    Isolé Ngôi nhà biệt lập immeuble isolé chủ nghĩa biệt lập isolationnisme
  • Biệt ngữ

    Jargon
  • Biệt nhiễm

    Thể biệt nhiễm ( sinh vật học, sinh lý học)idiochromosome
  • Biệt nhãn

    Estime particulière Đối xử có biệt nhãn traiter avec une estime particulière
  • Biệt phái

    Détacher Biệt phái một giáo viên sang bộ ngoại giao détacher un enseignant au ministère des affaires étrangères Séparatiste Phong trào...
  • Biệt số

    (toán học) discriminant
  • Biệt thị

    (ít dùng) avoir des égards pour Biệt thị người già cả avoir des égards pour les personnes âgées
  • Biệt thức

    (toán học) discriminant
  • Biệt thự

    Villa
  • Biệt tin

    Sans nouvelle Nó biệt tin từ lâu il est sans nouvelle depuis longtemps
  • Biệt trú

    (ít dùng) vivre à part; vivre dans l\'isolement Tìm nơi để biệt trú chercher un endroit pour vivre à part
  • Biệt tài

    Talent particulier; talent exceptionnel Một bác sĩ có biệt tài un docteur en médecine ayant un talent exceptionnel
  • Biệt tích

    Sans laisser de traces Đi biệt tích partir sans laisser de traces
  • Biệt tăm

    Sans laisser de traces Đi biệt tăm partir sans laisser de traces biệt tăm biệt tích biệt tăm (sens plus fort)
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top